7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bobby Edner
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Downey, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Charles Edner (born October 5, 1988) is an American actor, singer, and dancer. He was a member of the boy band called Varsity Fan Club.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
5.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử
5.9
Phim điện ảnh
Cậu Bé Rừng Xanh 2
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.4
Truyền hình
Samurai Jack
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
6.0
Truyền hình
Baywatch
6.4
Truyền hình
7th Heaven
7.4
Truyền hình
The Pretender
7.5
Truyền hình
Switched at Birth
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
5.2
Phim điện ảnh
The Muse
4.4
Phim điện ảnh
Pinocchio 3000
7.1
Truyền hình
MADtv
7.1
Truyền hình
Martial Law
6.2
Truyền hình
Birds of Prey
7.5
Truyền hình
Judging Amy
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Dutch Hollow Phim điện ảnh | Asher Kingsley |
| 2011 | Switched at Birth Truyền hình | Avery (1 tập) |
| 2008 | The Middleman Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | Welcome to Paradise Phim điện ảnh | Hayden Laramie |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Justin Smith (1 tập) |
| 2004 | Pinocchio 3000 Phim điện ảnh | Jake (voice) |
| 2003 | Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử Phim điện ảnh | Francis |
| 2003 | Dumb Luck Phim điện ảnh | Kevin Hitchcock |
| 2003 | Haunted Lighthouse 4-D Phim điện ảnh | Edgar |
| 2003 | Cậu Bé Rừng Xanh 2 Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2002 | Birds of Prey Truyền hình | 10 Year Old 'Guy' (1 tập) |
| 2002 | Do Over Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | The Day the World Ended Phim điện ảnh | Ben Miller |
| 2001 | Công Ty Quái Vật Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2001 | The Penny Promise Phim điện ảnh | Dustin Farnsworthy |
| 2001 | The Agency Truyền hình | Mark Steward (1 tập) |
| 2001 | Samurai Jack Truyền hình | Lil Kid / Tall Kid (voice) (1 tập) |
| 2001 | The Seventh Sense Phim điện ảnh | Kyle |
| 2001 | The Division Truyền hình | Bar Mitzvah Student (1 tập) |
| 2000 | The Trial of Old Drum Phim điện ảnh | Charlie Burden Jr. - young |
| 2000 | Titus Truyền hình | 10 Year-Old Tommy (1 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Jesse Monk (1 tập) |
| 1999 | The Muse Phim điện ảnh | Boy at Sarah's House |
| 1999 | Late Last Night Phim điện ảnh | The Stranger Danger Kid |
| 1999 | Providence Truyền hình | Edward 'Eddie' Joyce (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Ari (1 tập) |
| 1998 | Seven Days Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Zach Tyler (1 tập) |
| 1998 | Men in White Phim điện ảnh | |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Ryan Andrews (1 tập) |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Ryan Wells (1 tập) |
| 1996 | Big Bad BeetleBorgs Truyền hình | Little Frankie (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1995 | MADtv Truyền hình | Robot Trick or Treater, Michael (1 tập) |
| 1995 | You're Invited to Mary-Kate & Ashley's Truyền hình | Chip (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Jimmy Avery (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Zach (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Young Boy (1 tập) |
| 1994 | Ellen Truyền hình | The 'Can I Touch your Boobs' Kid (1 tập) |
| 1993 | Saved by the Bell: The New Class Truyền hình | Little Zack (1 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | (2 tập) |