6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
井上純一
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Setagaya, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Junichi Inoue (井上 純一, Inoue Jun'ichi, August 14, 1958) is a Japanese actor and voice actor. Also, a former idol singer who once belonged to Johnny's office.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
5.1
Phim điện ảnh
ギララの逆襲 洞爺湖サミット危機一発
5.6
Phim điện ảnh
櫂
5.6
Phim điện ảnh
吉原炎上
9.5
Truyền hình
ビーストウォーズネオ 超生命体トランスフォーマー
6.5
Phim điện ảnh
月光仮面
3.0
Phim điện ảnh
奴隷性愛 私のおもちゃ
6.2
Phim điện ảnh
海底大戦争 愛の20000マイル
10.0
Phim điện ảnh
化粧
7.0
Truyền hình
古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ
Phim điện ảnh
飛鳥へ、そしてまだ見ぬ子へ
Phim điện ảnh
税務調査官・窓際太郎の事件簿31
Phim điện ảnh
海嶺
Phim điện ảnh
五日市物語
Phim điện ảnh
名も無い日
Phim điện ảnh
藤田まことの丹下左膳
Truyền hình
バベル〜The Tower of Babel〜
Truyền hình
池中玄太80キロ
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 名も無い日 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 税務調査官・窓際太郎の事件簿31 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 五日市物語 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ギララの逆襲 洞爺湖サミット危機一発 Phim điện ảnh | Tokyo Sports Chief Editor Kasai |
| 2003 | 奴隷性愛 私のおもちゃ Phim điện ảnh | Genji Morioka |
| 2002 | バベル〜The Tower of Babel〜 Truyền hình | (12 tập) |
| 1999 | ビーストウォーズネオ 超生命体トランスフォーマー Truyền hình | Big Convoy (voice) (35 tập) |
| 1990 | 藤田まことの丹下左膳 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 吉原炎上 Phim điện ảnh | Miyata |
| 1985 | 櫂 Phim điện ảnh | Ryutaro |
| 1984 | 化粧 Phim điện ảnh | Shiro Koizumi (as Junichi Inoue) |
| 1983 | 海嶺 Phim điện ảnh | Kyukichi |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Shikō (1 tập) |
| 1982 | 飛鳥へ、そしてまだ見ぬ子へ Phim điện ảnh | |
| 1981 | 月光仮面 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 海底大戦争 愛の20000マイル Phim điện ảnh | リッキー |
| 1980 | 地球へ… Phim điện ảnh | Jomy Marcus Shin (voice) |
| 1980 | 池中玄太80キロ Truyền hình | (38 tập) |