8.2
Truyền hình
Diễn xuất
David Healy
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Healy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
6.4
Phim điện ảnh
Mặt Trái Phố Wall
8.2
Truyền hình
Kẻ săn suy nghĩ
7.3
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
6.9
Truyền hình
Marvel's Luke Cage
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.9
Truyền hình
Zero Day
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.6
Truyền hình
FEUD
6.8
Phim điện ảnh
The Unbelievable Truth
7.1
Truyền hình
Political Animals
5.0
Phim điện ảnh
Cat on a Hot Tin Roof
1.0
Truyền hình
My Sordid Affair
Phim điện ảnh
Leap Year
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Leap Year Phim điện ảnh | Bretts Dad |
| 2025 | Zero Day Truyền hình | Commission Reporter #1 (1 tập) |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Sam Langford (1 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Keith Gilroy (1 tập) |
| 2017 | Kẻ săn suy nghĩ Truyền hình | Commonwealth Attorney (1 tập) |
| 2017 | My Sordid Affair Truyền hình | Divorce Attorney (1 tập) |
| 2017 | FEUD Truyền hình | Nelson Rockefeller (1 tập) |
| 2016 | Marvel's Luke Cage Truyền hình | Reporter 1, Reporter #3 (1 tập) |
| 2016 | Mặt Trái Phố Wall Phim điện ảnh | News Anchor |
| 2015 | Siêu Nhân Mù Truyền hình | Reporter #5, News Reporter #1 (1 tập) |
| 2012 | Political Animals Truyền hình | Mike (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Mel (1 tập) |
| 2001 | The Night Stalker: Richard Ramirez Phim điện ảnh | narrator |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Vice Principal (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Mr. Reynolds, Lawrence Garrett (1 tập) |
| 1990 | The Unbelievable Truth Phim điện ảnh | Todd Whitbread |
| 1976 | Cat on a Hot Tin Roof Phim điện ảnh | Dog Baugh |