6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gavin Packard
- Ngày sinh
- Mất
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Mumbai, Maharashtra, India
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Gavin Packard.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
5.1
Phim điện ảnh
Hadh कर दी आपने
5.7
Phim điện ảnh
सड़क
6.4
Phim điện ảnh
त्रिदेव
5.4
Phim điện ảnh
Khiladiyon Ka Khiladi
5.6
Phim điện ảnh
ये है जलवा
5.3
Phim điện ảnh
Kunwara
5.8
Phim điện ảnh
Yeshwant
5.2
Phim điện ảnh
पत्थर के फूल
6.1
Truyền hình
The Maharaja's Daughter
5.5
Phim điện ảnh
नाजायज़
7.3
Phim điện ảnh
Hulchul
4.6
Phim điện ảnh
पहचान
7.1
Phim điện ảnh
സീസൺ
5.9
Phim điện ảnh
Hum Hain Bemisaal
5.9
Phim điện ảnh
Waqt Hamara Hai
6.0
Phim điện ảnh
Ilaaka
6.9
Phim điện ảnh
ആര്യൻ
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Guru Mahaaguru Phim điện ảnh | |
| 2002 | ये है जलवा Phim điện ảnh | Goon |
| 2002 | Kranti Phim điện ảnh | Shiva |
| 2000 | Kunwara Phim điện ảnh | Henchman of Prithvi Thakur |
| 2000 | Hadh कर दी आपने Phim điện ảnh | Guide |
| 2000 | बाग़ी Phim điện ảnh | |
| 1999 | Maa Kasam Phim điện ảnh | |
| 1999 | Shera Phim điện ảnh | Brownie |
| 1998 | कुदरत Phim điện ảnh | |
| 1998 | Bade Miyan Chote Miyan Phim điện ảnh | White guy beaten by Arjun Singh (uncredited) |
| 1997 | Qahar Phim điện ảnh | Raja's Man (molester) |
| 1997 | Mrityudaata Phim điện ảnh | Raja's gang member |
| 1997 | Yeshwant Phim điện ảnh | Salim's goon |
| 1996 | Shastra Phim điện ảnh | Gavin (College Punk) |
| 1996 | Muqaddar Phim điện ảnh | |
| 1996 | Khiladiyon Ka Khiladi Phim điện ảnh | Gavin |
| 1996 | Angaara Phim điện ảnh | |
| 1996 | Vishwasghaat Phim điện ảnh | Foreign Tiger |
| 1996 | Ek Tha Raja Phim điện ảnh | |
| 1996 | Jurmana Phim điện ảnh | Rona - J.J.'s assistant |
| 1995 | जल्लाद Phim điện ảnh | |
| 1995 | Gaddaar Phim điện ảnh | Fighter |
| 1995 | Janam Kundli Phim điện ảnh | Goreybhai |
| 1995 | नाजायज़ Phim điện ảnh | |
| 1995 | The Maharaja's Daughter Truyền hình | Shelton (3 tập) |
| 1995 | Hulchul Phim điện ảnh | Hitman |
| 1994 | Hum Hain Bemisaal Phim điện ảnh | Teju |
| 1994 | नाराज़ Phim điện ảnh | Gavin |
| 1994 | Cheetah Phim điện ảnh | Peter |
| 1993 | Shatranj Phim điện ảnh | Kevin |
| 1993 | तड़ीपार Phim điện ảnh | Sidehero |
| 1993 | पहचान Phim điện ảnh | Yogi's henchman |
| 1993 | Aankhen Phim điện ảnh | Henchman (uncredited) |
| 1993 | Krishan Avtaar Phim điện ảnh | |
| 1993 | Waqt Hamara Hai Phim điện ảnh | Sambo |
| 1993 | Platform Phim điện ảnh | Cheetah |
| 1992 | Deedar Phim điện ảnh | Goon |
| 1992 | चमत्कार Phim điện ảnh | Goonga |
| 1992 | जागृति Phim điện ảnh | Shiva |
| 1992 | ആയുഷ്കാലം Phim điện ảnh | Benjamin Bruno |
| 1992 | Qaid Mein Hai Bulbul Phim điện ảnh | |
| 1991 | सड़क Phim điện ảnh | Maharani's henchman |
| 1991 | Saathi Phim điện ảnh | Chikna |
| 1991 | ആനവാൽ മോതിരം Phim điện ảnh | Alberto Fellini, Alberto Fenin |
| 1991 | पत्थर के फूल Phim điện ảnh | Hitman |
| 1991 | Fateh Phim điện ảnh | Henchman |
| 1990 | थानेदार Phim điện ảnh | Saudagar |
| 1990 | Jurm Phim điện ảnh | Minister's goon |
| 1989 | त्रिदेव Phim điện ảnh | |
| 1989 | Ilaaka Phim điện ảnh | Smuggler who kidnapped children |
| 1989 | സീസൺ Phim điện ảnh | Fabien Ramirez |
| 1988 | ആര്യൻ Phim điện ảnh | Martin |
| 1986 | काला धंधा गोरे लोग Phim điện ảnh | Henchman |
| 1984 | Jawaani Phim điện ảnh | Hippie |