7.6
Phim điện ảnh
Âm thanh
Casey Stone
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Iowa, USA
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Casey Stone records and mixes music for movies, television, video games, albums, and other projects.
From an early age he showed interest in both music and electronics. Starting guitar lessons in second grade, Casey played in local bands through high school. At the age of 10 he visited the recording studio where his mother was recording some of her original song demos and from then on he knew the recording studio was the place for him. After high school Casey attended the University of Southern California where he took a Bachelor of Science in Music Recording degree from the music school.
After graduation from the USC, as his career started to focus on recording and mixing film scores, Casey began to work on higher profile projects. The first studio picture Casey worked on was Bio-Dome in 1996 for composer Andrew Gross. Then Boogie Nights (1997) was a box office milestone. In 1998 Casey did his first score for composer John Ottman on Halloween H20. Bring It On in 2000 was one of Casey's earlier studio films with composer Christophe Beck. Over the years Casey has worked with numerous other composers and always enjoys meeting new ones.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Bộ Tứ Siêu Đẳng
6.2
Phim điện ảnh
Đám Cưới Kiểu Mỹ
7.0
Phim điện ảnh
Chiến Binh Số 9
6.6
Phim điện ảnh
Quỷ Lùn Tinh Nghịch
7.8
Truyền hình
Hawkeye: Thần Tiễn
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Ăn Chơi
6.1
Phim điện ảnh
Chuyện Xảy Ra ở Vegas
6.5
Phim điện ảnh
Cùng Làm Cớm
7.5
Phim điện ảnh
Hành Trình Giải Cứu Tình Yêu
5.1
Phim điện ảnh
Sát Thu Elektra
6.0
Phim điện ảnh
Halloween H20: 20 Năm Sau
7.0
Phim điện ảnh
Snoopy: The Peanuts Movie
5.8
Phim điện ảnh
Yêu Là Cưới
5.8
Phim điện ảnh
Eight Legged Freaks
6.3
Phim điện ảnh
Mẹ Con Sát Thủ
5.6
Phim điện ảnh
Taxi
5.9
Phim điện ảnh
Cái Chết Trong Đám Tang
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Navigate This Maze Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Môn Phái Võ Mèo: Huyền Thoại Một Chú Chó Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2021 | The Bitch Who Stole Christmas Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 2021 | Hawkeye: Thần Tiễn Truyền hình | Scoring Mixer (6 tập) |
| 2021 | Mẹ Con Sát Thủ Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2018 | Andromeda Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 2017 | Quỷ Lùn Tinh Nghịch: Ngày Lễ Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2016 | Quỷ Lùn Tinh Nghịch Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2015 | Snoopy: The Peanuts Movie Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2014 | Hành Trình Giải Cứu Tình Yêu Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2014 | Cùng Làm Cớm Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2014 | Cuộc Chiến Luân Hồi Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2010 | Cái Chết Trong Đám Tang Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2009 | Chiến Binh Số 9 Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2009 | Giăng Bẫy Trai Tơ Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2008 | Chuyện Xảy Ra ở Vegas Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2005 | Bộ Tứ Siêu Đẳng Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2005 | Sát Thu Elektra Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2004 | Taxi Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2004 | Moondance Phim điện ảnh | Music |
| 2004 | Rent-A-Person Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 2003 | Đám Cưới Kiểu Mỹ Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2003 | Yêu Là Cưới Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 2002 | Eight Legged Freaks Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 1999 | The Jack Bull Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 1999 | Scrapbook Phim điện ảnh | Sound Mixer |
| 1998 | Halloween H20: 20 Năm Sau Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 1997 | Đêm Ăn Chơi Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 1997 | Traveller Phim điện ảnh | Scoring Mixer |
| 1997 | Hard Eight Phim điện ảnh | Sound Engineer |