6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kaname Jun
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Mitoyo, Kagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 148 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Kaname Jun.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Chuyến tàu viên đạn kinh hoàng
5.9
Phim điện ảnh
CASSHERN
7.2
Phim điện ảnh
Vương Giả Thiên Hạ
7.5
Phim điện ảnh
Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh
6.9
Phim điện ảnh
Goemon
7.3
Phim điện ảnh
Vương Giả Thiên Hạ 2: Đại Địa Viễn Chinh
7.9
Phim điện ảnh
Mộ Đom Đóm
6.5
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.9
Phim điện ảnh
Tình Yêu Như Cánh Hoa Rơi
6.1
Phim điện ảnh
Quái Nhân Mặt Nạ
6.7
Phim điện ảnh
亀は意外と速く泳ぐ
7.5
Phim điện ảnh
Chuyện Kỳ Bí Ở Kamakura
6.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
5.6
Phim điện ảnh
スマホを落としただけなのに
7.9
Truyền hình
重版出来!
7.1
Truyền hình
OSHINOKO
Danh sách phim đã đóng 148
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 新・愛の嵐 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | MR -医薬情報担当者- Truyền hình | Samejima (5 tập) |
| 2026 | 劇場版TOKYO MER〜走る緊急救命室〜CAPITAL CRISIS Phim điện ảnh | Mikio Senju |
| 2026 | キングダム 魂の決戦 Phim điện ảnh | Tou (Teng) |
| 2026 | AGITO: Đại Chiến Siêu Năng Phim điện ảnh | Makoto Hikawa / Kamen Rider G7 |
| 2026 | 豊臣兄弟! Truyền hình | Akechi Mitsuhide (42 tập) |
| 2025 | 終幕のロンド —もう二度と、会えないあなたに— Truyền hình | Rihito Mikuriya (11 tập) |
| 2025 | Chuyến tàu viên đạn kinh hoàng Phim điện ảnh | Mitsuru Todoroki |
| 2025 | プライベートバンカー Truyền hình | Usami Takuya (1 tập) |
| 2025 | TRUE COLORS Truyền hình | Tomoyuki Asakura (9 tập) |
| 2024 | 【推しの子】-The Final Act- Phim điện ảnh | Masaya Kaburagi |
| 2024 | OSHINOKO Truyền hình | Masaya Kaburagi (8 tập) |
| 2024 | シサム Phim điện ảnh | |
| 2024 | 私の死体を探してください。 Truyền hình | Susumu Kaminaga (6 tập) |
| 2024 | Vương giả thiên hạ 4: Đại tướng khải hoàn Phim điện ảnh | Tou (Teng) |
| 2024 | 花咲舞が黙ってない Truyền hình | Kimoto Heihachi (10 tập) |
| 2023 | レイディマクベス(lady macbeth) Phim điện ảnh | |
| 2023 | Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh Phim điện ảnh | Tou (Teng) |
| 2023 | 劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~ Phim điện ảnh | Mikio Senju |
| 2023 | フィクサー Truyền hình | Shinnosuke Maruoka (15 tập) |
| 2023 | ラストマン ー全盲の捜査官ー Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | TOKYO MER ~隅田川ミッション~ Phim điện ảnh | Mikio Senju |
| 2022 | ジャパニーズスタイル Truyền hình | Shunsaku Kageshima (9 tập) |
| 2022 | Vương Giả Thiên Hạ 2: Đại Địa Viễn Chinh Phim điện ảnh | Tou (Teng) |
| 2022 | 拾われた男 Truyền hình | Tsukamoto (10 tập) |
| 2022 | インビジブル Truyền hình | Taichi Amano (1 tập) |
| 2022 | 元彼の遺言状 Truyền hình | Takumi Morikawa (11 tập) |
| 2022 | Tình Yêu Như Cánh Hoa Rơi Phim điện ảnh | Dr. Kamiya |
| 2021 | Đội cứu hộ Tokyo MER Truyền hình | Mikio Senjyu (11 tập) |
| 2021 | 華麗なる一族 Truyền hình | Mima Ataru (12 tập) |
| 2020 | 歴史迷宮からの脱出〜リアル脱出ゲーム×テレビ東京〜 Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!本多劇場編 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 大人計画ウーマンリブvol.14「もうがまんできない」 Phim điện ảnh | |
| 2020 | ワケあって火星に住みました〜エラバレシ4ニン〜 Truyền hình | 秀山茂雄 (6 tập) |
| 2020 | シロでもクロでもない世界で、パンダは笑う Truyền hình | Kazuki Kumashiro (10 tập) |
| 2019 | 悪魔の弁護人・御子柴礼司 Truyền hình | Reiji Mikoshiba (8 tập) |
| 2019 | 引き抜き屋~ヘッドハンターの流儀~ Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | あの家に暮らす四人の女 Phim điện ảnh | 梶啓介 |
| 2019 | Vương Giả Thiên Hạ Phim điện ảnh | Tou (Teng) |
| 2019 | インハンド Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 絶叫 Truyền hình | 芳贺健一 (4 tập) |
| 2019 | トラさん~僕が猫になったワケ~ Phim điện ảnh | Eigo Urakami |
| 2018 | スマホを落としただけなのに Phim điện ảnh | Yusai Takei |
| 2018 | アウト&アウト Phim điện ảnh | Kiyohiko Tsurumaru |
| 2018 | 僕らは奇跡でできている Truyền hình | Satoshi Kashinoki (10 tập) |
| 2018 | Mampuku Truyền hình | Koda Tadahiko (151 tập) |
| 2018 | OVER DRIVE Phim điện ảnh | Kagawa Hisatoshi |
| 2017 | Chuyện Kỳ Bí Ở Kamakura Phim điện ảnh | Detective Inari |
| 2017 | ユニバーサル広告社~あなたの人生、売り込みます!~ Truyền hình | (7 tập) |
| 2017 | カンナさーん! Truyền hình | Suzuki Rei (10 tập) |
| 2017 | コードネームミラージュ Truyền hình | Kurando Onzaki (25 tập) |
| 2017 | ブルーハーツが聴こえる Phim điện ảnh | (segment “Love Letter”) |
| 2017 | 冬芽の人 Truyền hình | 니시하라 에이이치 (1 tập) |
| 2017 | でも、結婚したいっ! BL漫画家のこじらせ婚活記 Phim điện ảnh | Nakano Tomoki |
| 2017 | 新宿スワンⅡ Phim điện ảnh | Kajita |
| 2017 | 下剋上受験 Truyền hình | (10 tập) |
| 2017 | Bros.マックスマン Phim điện ảnh | |
| 2016 | 実況される男 Truyền hình | Umao (11 tập) |
| 2016 | 人形佐七捕物帳 Truyền hình | Ningyou Sashichi (12 tập) |
| 2016 | バニラボーイ トゥモロー・イズ・アナザー・デイ Phim điện ảnh |