6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Akaso Eiji
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Akaso Eiji is a Japanese actor and model, known for playing Ryuga Banjou in Kamen Rider Build. He is currently represented by Tristone Entertainment.
He belonged to the Nagoya model office "FORM JAPAN" when he was in his teens. He was active as a model and talent under the name Mamoru Akaso (赤楚 衛, Akaso Mamoru). In 2010, he joined the local idol group "BOYS AND MEN" in Nagoya, working on stage performances and regular appearances of variety shows. Eiji is said to have left "BOYS AND MEN" in 2011. Originally, he entered the entertainment agency because he wanted to be an actor and not an idol.
He won the Grand Prix at the men's model audition of Samantha Thavasa in 2013, which became the turning point for him to audition in Tokyo at the age of 19. The trigger that lead Eiji to drop out of university and to enter the world of entertainment was a call from the CEO of his current agency in 2014. In 2015, he transferred to his current agency Tristone Entertainment, working as an actor and starring in television dramas and films in his current stage name
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
8.2
Truyền hình
Cherry Magic: 30 tuổi vẫn còn "zin" sẽ biến thành phù thủy
7.6
Phim điện ảnh
きょうのキラ君
7.7
Phim điện ảnh
チェリまほ THE MOVIE 〜30歳まで童貞だと魔法使いになれるらしい〜
6.2
Phim điện ảnh
仮面ライダー平成ジェネレーションズFOREVER
6.4
Phim điện ảnh
Làng Khát Máu
7.1
Phim điện ảnh
Yêu Hay Không Yêu
8.4
Truyền hình
仮面ライダーアマゾンズ
7.0
Phim điện ảnh
Yêu anh, yêu anh không
8.1
Truyền hình
東京女子図鑑
5.8
Phim điện ảnh
仮面ライダー平成ジェネレーションズFINAL ビルド&エグゼイドwithレジェンドライダー
6.2
Phim điện ảnh
妖怪大戦争 ガーディアンズ
7.5
Truyền hình
石子と羽男 ―そんなコトで訴えます?―
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
7.8
Truyền hình
仮面ライダービルド
7.2
Truyền hình
彼女はキレイだった
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 余命一年、男をかう Phim điện ảnh | Sena |
| 2026 | あにいもうと Truyền hình | Shuji Sonoda (1 tập) |
| 2026 | 虚ろな十字架 Truyền hình | Fumiya Nishina (4 tập) |
| 2026 | 劇場版TOKYO MER〜走る緊急救命室〜CAPITAL CRISIS Phim điện ảnh | Haru Ohgi |
| 2026 | 教場 Reunion Phim điện ảnh | |
| 2026 | Gimbap và Onigiri Truyền hình | Taiga Hase (10 tập) |
| 2025 | Làng Khát Máu Phim điện ảnh | Ozawa Yusei |
| 2025 | 相続探偵 Truyền hình | Nao Haie (10 tập) |
| 2025 | 366 Ngày Phim điện ảnh | Minato Makiya |
| 2024 | 六人の嘘つきな大学生 Phim điện ảnh | Shogo Hatano |
| 2024 | もしも徳川家康が総理大臣になったら Phim điện ảnh | Ryoma Sakamoto |
| 2024 | Re:リベンジ-欲望の果てに- Truyền hình | Tendo Kaito (11 tập) |
| 2023 | 100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie Phim điện ảnh | Akira Tendo |
| 2023 | Mukai Ơi, Nhìn Em Này - Turn to me Mukai-kun Truyền hình | Mukai Satoru (10 tập) |
| 2023 | 100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie Truyền hình | Refugee Guest 1 (voice) (1 tập) |
| 2023 | Chuyến Tàu Tận Thế Truyền hình | Yuto Shirahama (10 tập) |
| 2023 | 風間公親-教場0- Truyền hình | Junji Urihara (2 tập) |
| 2022 | Bay lên nào! Truyền hình | Umezu Takashi [Mai's childhood friend] (126 tập) |
| 2022 | 石子と羽男 ―そんなコトで訴えます?― Truyền hình | Ao Ooba (10 tập) |
| 2022 | チェリまほ THE MOVIE 〜30歳まで童貞だと魔法使いになれるらしい〜 Phim điện ảnh | Kiyoshi Adachi |
| 2022 | ヒル Truyền hình | Yuuki Shinomiya (6 tập) |
| 2022 | 決戦は日曜日 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 世にも奇妙な物語 '21秋の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2021 | SUPER RICH Truyền hình | (11 tập) |
| 2021 | 彼女はキレイだった Truyền hình | Higuchi Takuya (10 tập) |
| 2021 | 妖怪大戦争 ガーディアンズ Phim điện ảnh | Amanojaku |
| 2021 | ハクタカ白鷹雨音の捜査ファイル Phim điện ảnh | Uzuka Shinsaku |
| 2021 | Con Gái Nhà Mình Không Được Có Bạn Trai! Truyền hình | Yuto (1 tập) |
| 2020 | Cherry Magic: 30 tuổi vẫn còn "zin" sẽ biến thành phù thủy Truyền hình | Kiyoshi Adachi (12 tập) |
| 2020 | 映像研には手を出すな! Phim điện ảnh | Kobayashi |
| 2020 | Yêu anh, yêu anh không Phim điện ảnh | High School Boy (voice) |
| 2020 | Yêu Hay Không Yêu Phim điện ảnh | Kazuomi Inui |
| 2020 | 美食探偵 明智五郎 Truyền hình | Nonaka (1 tập) |
| 2020 | 映像研には手を出すな! Truyền hình | 小林 (ロボット研究部) (1 tập) |
| 2019 | ねぇ先生、知らないの? Truyền hình | Kido Riichi (6 tập) |
| 2019 | Build THẾ GIỚI MỚI: Hiệp Sĩ Mặt Nạ Grease Phim điện ảnh | Ryuga Banjou / Kamen Rider Cross-Z |
| 2019 | わたし旦那をシェアしてた Truyền hình | Hideaki Matsuda (10 tập) |
| 2019 | 仮面ライダービルド ファイナルステージ Phim điện ảnh | Ryuga Banjou / Kamen Rider Cross-Z |
| 2019 | Build THẾ GIỚI MỚI: Hiệp Sĩ Mặt Nạ Cross-Z Phim điện ảnh | Ryuga Banjou / Kamen Rider Cross-Z |
| 2019 | イノセンス 冤罪弁護士 Truyền hình | Tokunori Isawa (10 tập) |
| 2018 | 仮面ライダー平成ジェネレーションズFOREVER Phim điện ảnh | Ryuuga Banjou / Kamen Rider Cross-Z |
| 2018 | 仮面ライダービルド スペシャルイベント Phim điện ảnh | Ryuga Banjou / Kamen Rider Cross-Z |
| 2018 | Hiệp Sĩ Mặt Nạ Zi-O Truyền hình | Ryuga Banjo / Kamen Rider Cross-Z (2 tập) |
| 2018 | Phim Điện Ảnh Hiệp Sĩ Mặt Nạ Build: Be The One Phim điện ảnh | Ryuuga Banjou · Kamen Rider Cross-Z |
| 2018 | 劇場版 仮面ライダーアマゾンズ Season2 輪廻 Phim điện ảnh | Hiroki Nagase |
| 2018 | 超英雄祭 Kamen Rider × Super Sentai Live & Show 2018 Phim điện ảnh | Self / Kamen Rider Cross-Z (voice) |
| 2018 | 仮面ライダービルド 誕生!クマテレビ!!VS仮面ライダーグリス Phim điện ảnh | Ryuga Banjo / Kamen Rider Cross-Z |
| 2017 | Tình Yêu Định Mệnh Của Tôi Phim điện ảnh | |
| 2017 | 仮面ライダー平成ジェネレーションズFINAL ビルド&エグゼイドwithレジェンドライダー Phim điện ảnh | Ryuuga Banjou / Kamen Rider Cross-Z |
| 2017 | 仮面ライダービルド Truyền hình | Ryuga Banjo / Kamen Rider Cross-Z (49 tập) |
| 2017 | Hiệp Sĩ Mặt Nạ Build: Bài Giảng Biến Thân ~Quy Luật Biến Thân Đã Được Định Sẵn!~ Truyền hình | Ryuga Banjo / Kamen Rider Cross-Z (1 tập) |
| 2017 | きょうのキラ君 Phim điện ảnh | Schoolmate |
| 2016 | 東京女子図鑑 Truyền hình | Kohei (2 tập) |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Hirayama Yosuke (1 tập) |
| 2016 | 仮面ライダーアマゾンズ Truyền hình | Hiroki Nagase (13 tập) |
| 2015 | 通学シリーズ 通学途中 Phim điện ảnh | |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Ryuga Banjou / Kamen Rider Cross-Z, Ryuga Banjo / Kamen Rider Cross-Z (49 tập) |