7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小野花梨
- Ngày sinh
- (28 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小野花梨.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
イタズラなKiss~Love in TOKYO
6.8
Phim điện ảnh
残穢【ざんえ】―住んではいけない部屋―
8.0
Phim điện ảnh
リーガル・ハイ スペシャル
6.5
Phim điện ảnh
Anime Bá Quyền
7.5
Truyền hình
Nữ Phóng Viên
6.9
Phim điện ảnh
SUNNY 強い気持ち・強い愛
8.0
Phim điện ảnh
片思い世界
6.1
Phim điện ảnh
宮本から君へ
8.2
Phim điện ảnh
52ヘルツのクジラたち
7.3
Phim điện ảnh
Mất Tích
5.8
Phim điện ảnh
Trò Chơi Ma Sói 2
6.8
Phim điện ảnh
チーム・バチスタの栄光
6.7
Truyền hình
Bố Tôi Là Bạn Cùng Lớp
7.2
Phim điện ảnh
Gメン
7.2
Phim điện ảnh
21世紀の女の子
5.6
Phim điện ảnh
兄友
7.9
Truyền hình
ぼくは麻理のなか
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | めぐる Phim điện ảnh | Yuki |
| 2026 | 君の好きは無敵 Truyền hình | Suzuka Sasaoka (10 tập) |
| 2026 | ダブルエッジ~甦った男 Phim điện ảnh | 阿久都華瑠 |
| 2025 | みんな、おしゃべり! Phim điện ảnh | Yamagiwa |
| 2025 | 小さい頃は、神様がいて Truyền hình | Higuchi Nao (11 tập) |
| 2025 | 長崎―閃光の影で― Phim điện ảnh | 大野アツ子 |
| 2025 | おどる夫婦 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 片思い世界 Phim điện ảnh | Nanako Sakurada |
| 2025 | 私の知らない私 Truyền hình | Mei Haneda (11 tập) |
| 2024 | スノードロップの初恋 Truyền hình | Nayuki Mochizuki (12 tập) |
| 2024 | 透明なわたしたち Truyền hình | Saito Fuka (6 tập) |
| 2024 | Mất Tích Phim điện ảnh | Mitani |
| 2024 | ユーミンストーリーズ Truyền hình | (16 tập) |
| 2024 | 52ヘルツのクジラたち Phim điện ảnh | Miharu Makioka |
| 2024 | お別れホスピタル Truyền hình | (5 tập) |
| 2024 | グレイトギフト Truyền hình | Nara Mari (10 tập) |
| 2023 | ノンレムの窓 2023 冬 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Gメン Phim điện ảnh | Chiko |
| 2023 | 初恋、ざらり Truyền hình | Arisa Ueto (12 tập) |
| 2023 | 罠の戦争 Truyền hình | Rie Hotohara (11 tập) |
| 2022 | ほどけそうな、息 Phim điện ảnh | Kasumi |
| 2022 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2022 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ロマンス暴風域 Truyền hình | (5 tập) |
| 2022 | Anime Bá Quyền Phim điện ảnh | Kazuna Namisawa |
| 2022 | 恋なんて、本気でやってどうするの? Truyền hình | Hinako Takeuchi (10 tập) |
| 2022 | ノンレムの窓 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 恋に落ちたおひとりさま~スタンダールの恋愛論~ Truyền hình | Ozawa Asami (10 tập) |
| 2022 | Ribbon Phim điện ảnh | Mai |
| 2022 | Nữ Phóng Viên Truyền hình | Mayu Yokokawa (6 tập) |
| 2022 | ある夜、彼女は明け方を想う Phim điện ảnh | |
| 2021 | プリテンダーズ Phim điện ảnh | Karin Hanada |
| 2021 | ホメられたい僕の妄想ごはん Truyền hình | Tomoko Ayukawa, 智子 (12 tập) |
| 2021 | Bittersand Phim điện ảnh | Asami Uehara |
| 2021 | 悪魔とラブソング Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | きれいのくに Truyền hình | (8 tập) |
| 2020 | 共演NG Truyền hình | Uchida Kozue (7 tập) |
| 2020 | Bố Tôi Là Bạn Cùng Lớp Truyền hình | Misaki Etō (7 tập) |
| 2020 | 56年目の失恋 Phim điện ảnh | |
| 2020 | のぼる小寺さん Phim điện ảnh | |
| 2020 | 湘南純愛組! Truyền hình | Yui Ito (8 tập) |
| 2020 | 醒めてまぼろし Phim điện ảnh | Akiko Shimizu |
| 2020 | さぶ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 宮本から君へ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 21世紀の女の子 Phim điện ảnh | (segment "Low Resolution, High Emotion") |
| 2018 | SUNNY 強い気持ち・強い愛 Phim điện ảnh | Mirei Kamiya |
| 2018 | 兄友 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 兄友 Truyền hình | Nishino Aki (4 tập) |
| 2018 | 女々演 Phim điện ảnh | Kurumi Nakahara |
| 2017 | おじいちゃん、死んじゃったって。 Phim điện ảnh | |
| 2017 | ぼくは麻理のなか Truyền hình | (8 tập) |
| 2017 | 狂い華 Phim điện ảnh | Ami Fujisaki |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 世にも奇妙な物語 '16秋の特別編 Phim điện ảnh | Mai |
| 2016 | 武道館 Truyền hình | (8 tập) |
| 2016 | 残穢【ざんえ】―住んではいけない部屋― Phim điện ảnh | |
| 2015 | ガールズ・ステップ Phim điện ảnh | Hazuki Ozawa |
| 2014 | ああ、ラブホテル Truyền hình | (9 tập) |
| 2014 | Trò Chơi Ma Sói 2 Phim điện ảnh | Akiko Enomoto |
| 2013 | 十五少年漂流記 海賊島DE! 大冒険 Phim điện ảnh | Cherry (voice) |
| 2013 | リーガル・ハイ スペシャル Phim điện ảnh | Yumiko Abe |