8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Barry Jackson
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Birmingham, England
- Danh sách thực hiện
- 151 tác phẩm
Tiểu sử
Barry Jackson was born on March 29, 1938 in Birmingham, England. He is known for his work on Wimbledon (2004), Barry Lyndon (1975) and Midsomer Murders (1997). He was married to Denise. He died on December 5, 2013 in London, England.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Wimbledon
7.9
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.3
Phim điện ảnh
Little Lord Fauntleroy
7.4
Phim điện ảnh
Firebreather
7.1
Phim điện ảnh
Ryan's Daughter
6.7
Phim điện ảnh
Foster
5.3
Truyền hình
Coronation Street
7.6
Truyền hình
Silent Witness
5.9
Phim điện ảnh
Aces High
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
5.3
Phim điện ảnh
The Fourth Angel
6.3
Phim điện ảnh
The Bunker
7.4
Truyền hình
Lovejoy
7.2
Truyền hình
The New Avengers
7.3
Truyền hình
Blake's 7
Danh sách phim đã đóng 150
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | The Wedding Video Phim điện ảnh | Des |
| 2011 | Foster Phim điện ảnh | Tom Jenkins |
| 2009 | Toscanini in His Own Words Phim điện ảnh | Arturo Toscanini |
| 2009 | What Has 'The Romans' Ever Done For Us? Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Section 44 Phim điện ảnh | Interrogator 1 |
| 2007 | Defining Shadows Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Wimbledon Phim điện ảnh | Danny Oldham |
| 2003 | Thursday the 12th Phim điện ảnh | Constituency Secretary |
| 2001 | Micawber Truyền hình | Vicar (1 tập) |
| 2001 | The Fourth Angel Phim điện ảnh | Tarnowner |
| 2000 | Doctors Truyền hình | Robert Ellen, Gordon Alexander, George, Harry Newell (1 tập) |
| 1999 | Holby City Truyền hình | Ken Jones (1 tập) |
| 1997 | Bernard's Watch Truyền hình | Grandad (5 tập) |
| 1997 | Wokenwell Truyền hình | Lennie Crowe (1 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Dr. George Bullard (75 tập) |
| 1996 | Ellington Truyền hình | Sam Goodwin (1 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | Terence Cross (2 tập) |
| 1995 | Backup Truyền hình | Doctor Flynn (1 tập) |
| 1995 | Kavanagh Q.C. Truyền hình | Depp (1 tập) |
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Alexander Greaves (1 tập) |
| 1993 | Bad Company Phim điện ảnh | Douglas Draycott QC |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Gordon Wright (1 tập) |
| 1993 | Three Seven Eleven Truyền hình | Alfred Bayfield (10 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Walter Peter (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Harold Jenkins, Eli Parker, Jim Hobson (1 tập) |
| 1992 | Growing Rich Truyền hình | Alan (6 tập) |
| 1991 | Kinsey Truyền hình | Councillor Sutton (1 tập) |
| 1991 | Palmer Phim điện ảnh | Donald |
| 1990 | The Tale of Little Pig Robinson Phim điện ảnh | Stumpy |
| 1990 | The Chief Truyền hình | Comm. Jim Keegan (1 tập) |
| 1990 | Little Sir Nicholas Truyền hình | Nolan (1 tập) |
| 1989 | Stay Lucky Truyền hình | Detective Inspector Dove (1 tập) |
| 1989 | Blore M.P. Phim điện ảnh | Ted Sangster |
| 1989 | Birds of a Feather Truyền hình | George (1 tập) |
| 1989 | Screen One Truyền hình | Ted Sangster (1 tập) |
| 1989 | The Act Phim điện ảnh | Otto Hansen |
| 1988 | Hard Cases Truyền hình | Jack Seymour (13 tập) |
| 1987 | 1914 All Out Phim điện ảnh | Arthur Hayworth |
| 1987 | Fortunes of War Truyền hình | McCann (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Prison Officer Barrett (1 tập) |
| 1986 | ScreenPlay Truyền hình | Otto Hansen (1 tập) |
| 1986 | Mr. Love Phim điện ảnh | Donald Lovelace - 'Mr Love' |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Inspector Maslow (1 tập) |
| 1985 | The Shooting Party Phim điện ảnh | Weir |
| 1984 | The Bill Truyền hình | Ralf Morgan, Mr Richard Baines, John Attard, Gordon Peploe (1 tập) |
| 1984 | Androcles and the Lion Phim điện ảnh | The Editor |
| 1982 | Schoolgirl Chums Phim điện ảnh | Colonel Dayne |
| 1982 | Chains Phim điện ảnh | Neil |
| 1982 | Horace Truyền hình | Horace (6 tập) |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | DCI Kinsey (1 tập) |
| 1981 | Into the Labyrinth Truyền hình | Bedivere (1 tập) |
| 1981 | The Bunker Phim điện ảnh | Krebs |
| 1981 | The Crucible Phim điện ảnh | Ezekiel Cheever |
| 1981 | Smuggler Truyền hình | Taggart (1 tập) |
| 1980 | Little Lord Fauntleroy Phim điện ảnh | Hustings |
| 1980 | The Good Companions Truyền hình | Monte Mortimer (1 tập) |
| 1980 | Cribb Truyền hình | Matthew Scott (1 tập) |
| 1980 | The Gentle Touch Truyền hình | Moodie (1 tập) |
| 1979 | Over There Phim điện ảnh | SS Officer |
| 1979 | Minder Truyền hình | Mournful, Brian (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Firebreather Phim điện ảnh | Production Design |