6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jan Nygren
- Ngày sinh
- (92 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jan Nygren.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Emil och griseknoen
6.0
Phim điện ảnh
Jönssonligan & DynamitHarry
5.3
Phim điện ảnh
Den ofrivillige golfaren
5.9
Phim điện ảnh
Världens bästa Karlsson
6.1
Phim điện ảnh
Du är inte klok, Madicken
7.5
Truyền hình
Emil i Lönneberga
5.8
Phim điện ảnh
Madicken på Junibacken
6.2
Phim điện ảnh
Montenegro
4.9
Phim điện ảnh
Sökarna
5.8
Phim điện ảnh
Harry Lund lägger näsan i blöt!
5.7
Phim điện ảnh
Monopol
6.5
Phim điện ảnh
Män kan inte våldtas
3.4
Phim điện ảnh
Mask of Murder
5.0
Phim điện ảnh
Tabu
4.9
Phim điện ảnh
Lyckliga skitar
5.9
Phim điện ảnh
Hassel - Beskyddarna
6.0
Phim điện ảnh
Ni ljuger
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Anna Lindh 1957 - 2003 Phim điện ảnh | Self - SSU ordf: 1978-1984 |
| 1996 | Monopol Phim điện ảnh | Viking Holm |
| 1996 | Gökboet Phim điện ảnh | Doktor Spivey |
| 1993 | Sökarna Phim điện ảnh | |
| 1991 | Den ofrivillige golfaren Phim điện ảnh | The toastmaster manager |
| 1991 | Amforans gåta Truyền hình | Andersson (6 tập) |
| 1991 | Harry Lund lägger näsan i blöt! Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1986 | Hassel - Beskyddarna Phim điện ảnh | "Hjortfot", criminal detective |
| 1986 | Eagle Island Phim điện ảnh | Submarine Commander |
| 1985 | Mask of Murder Phim điện ảnh | |
| 1984 | Die Rückkehr der Zeitmaschine Phim điện ảnh | Morges |
| 1982 | Jönssonligan & DynamitHarry Phim điện ảnh | The Colleague |
| 1981 | Montenegro Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1981 | The Grass Is Singing Phim điện ảnh | Doctor |
| 1981 | Lysistrate Phim điện ảnh | |
| 1980 | Madicken på Junibacken Phim điện ảnh | Överläraren |
| 1980 | Sverige åt svenskarna Phim điện ảnh | |
| 1980 | Sagan om den lilla Farbrorn Phim điện ảnh | Berättare |
| 1979 | Du är inte klok, Madicken Phim điện ảnh | Rektorn |
| 1979 | Kejsaren Phim điện ảnh | Caretaker at St. Lars |
| 1978 | Det är din boll, Jim Phim điện ảnh | Johan Öman |
| 1978 | Män kan inte våldtas Phim điện ảnh | |
| 1977 | Bröderna Lejonhjärta Phim điện ảnh | Veder |
| 1977 | Ärliga blå ögon Truyền hình | Lägenhetsuthyraren (6 tập) |
| 1977 | Tabu Phim điện ảnh | |
| 1975 | Emil i Lönneberga Truyền hình | Auktionsutroparen (1 tập) |
| 1975 | Pojken med guldbyxorna Truyền hình | (6 tập) |
| 1975 | Around the World in 80 Days Truyền hình | (6 tập) |
| 1975 | Ägget är löst! Phim điện ảnh | Speaker in Commercial (uncredited) |
| 1975 | Faneflukt Phim điện ảnh | Johansson |
| 1974 | Jorden runt på 80 dagar Phim điện ảnh | |
| 1974 | Parade Phim điện ảnh | Circus Manager (voice) (uncredited) |
| 1974 | Världens bästa Karlsson Phim điện ảnh | Karlsson (Voice) |
| 1974 | En enkel melodi Phim điện ảnh | Fire station manager |
| 1974 | Gustav III Phim điện ảnh | Badin |
| 1974 | Erik XIV Phim điện ảnh | Nils Gyllenstjerna |
| 1973 | Någonstans i Sverige Truyền hình | Stora Norrland (7 tập) |
| 1973 | Emil och griseknoen Phim điện ảnh | Auctioneer |
| 1973 | Kvartetten som sprängdes Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Prostituerade Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1973 | Ett köpmanshus i skärgården Truyền hình | Håttepilten (6 tập) |
| 1971 | Vill så gärna tro Phim điện ảnh | Man |
| 1970 | Lyckliga skitar Phim điện ảnh | |
| 1969 | Ni ljuger Phim điện ảnh |