6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Baral
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Pforzheim, Germany
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Baral.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
A Hologram for the King
7.6
Phim điện ảnh
Quyết Đấu 3: Chuộc Tội
7.0
Truyền hình
Vũ Trụ Xa Lạ - Constellation
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
7.1
Truyền hình
Furia
7.3
Truyền hình
Bad Banks
6.3
Phim điện ảnh
Männerherzen... und die ganz ganz große Liebe
7.1
Phim điện ảnh
Dschungelkind
6.2
Truyền hình
Die Rosenheim-Cops
5.9
Truyền hình
SOKO Leipzig
4.9
Phim điện ảnh
Няньки
6.6
Phim điện ảnh
Wendezeit
3.6
Phim điện ảnh
The Killing Grounds
6.6
Truyền hình
Blutige Anfänger
5.4
Truyền hình
Heiter bis tödlich - Morden im Norden
4.8
Phim điện ảnh
Tödliche Geheimnisse
4.2
Phim điện ảnh
Mr_Right_22
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Vũ Trụ Xa Lạ - Constellation Truyền hình | American Reporter (1 tập) |
| 2021 | Johannes Brahms - Die Pranke des Löwen Phim điện ảnh | Eduard Remenyi |
| 2021 | Furia Truyền hình | TV Journalist (1 tập) |
| 2021 | Der große Fake - Die Wirecard-Story Phim điện ảnh | James Freis |
| 2020 | Kollegen Phim điện ảnh | |
| 2020 | Martha & Tommy Phim điện ảnh | Michael Schulz |
| 2020 | Blutige Anfänger Truyền hình | Andreas Kirsch (1 tập) |
| 2019 | Stenzels Bescherung Phim điện ảnh | Nick Schönau |
| 2019 | Wendezeit Phim điện ảnh | Dan Miller |
| 2018 | Bad Banks Truyền hình | Craig O'Neill (1 tập) |
| 2017 | Arzt mit Nebenwirkung Phim điện ảnh | Sven Gunnarson |
| 2016 | Tödliche Geheimnisse Phim điện ảnh | |
| 2016 | A Hologram for the King Phim điện ảnh | Young Ron |
| 2014 | A Quintet Phim điện ảnh | Ariel |
| 2012 | Няньки Phim điện ảnh | Michael |
| 2012 | Letzte Spur Berlin Truyền hình | Gregor Blaschke (1 tập) |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Morden im Norden Truyền hình | Ole Stamm (1 tập) |
| 2011 | Männerherzen... und die ganz ganz große Liebe Phim điện ảnh | Photographer |
| 2011 | Dschungelkind Phim điện ảnh | Michael |
| 2011 | Kẻ Lạ Mặt Phim điện ảnh | Hotel Adlon Receptionist |
| 2010 | Quyết Đấu 3: Chuộc Tội Phim điện ảnh | Casino Manager |
| 2009 | SOKO Stuttgart Truyền hình | Peter Kerz (1 tập) |
| 2009 | Klinik am Alex Truyền hình | Oliver Nieborg (1 tập) |
| 2007 | The Killing Grounds Phim điện ảnh | Hans |
| 2007 | Mr_Right_22 Phim điện ảnh | David |
| 2006 | Der Kriminalist Truyền hình | Uwe Weber (2 tập) |
| 2005 | SOKO Donau Truyền hình | Gerd Weinzierl (1 tập) |
| 2003 | ZIBB Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Das Problem ist meine Frau Phim điện ảnh | Markus |
| 2002 | Die Rosenheim-Cops Truyền hình | Sebastian Kratzer, Sigi Pechmann, Gerry Polster (1 tập) |
| 2001 | SOKO Leipzig Truyền hình | Alex Schuppe (1 tập) |
| 1997 | Küstenwache Truyền hình | Alex Wilkens (1 tập) |
| 1997 | Alphateam – Die Lebensretter im OP Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | Wahlberg (1 tập) |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Mario Gruber (1 tập) |
| 1994 | Im Namen des Gesetzes Truyền hình | Pfleger Berthold (1 tập) |
| 1994 | Die Wache Truyền hình | Dominik Merkert (1 tập) |
| 1978 | SOKO München Truyền hình | Georg Schilling, Nico Gerber (1 tập) |