7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
柯宇綸
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Taipei, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Lawrence Ko (Chinese: 柯宇綸; pinyin: Kē Yǔlún; born 28 April 1977) is a Taiwanese actor.
Ko made his film debut when he was four years old. He has had roles in the Edward Yang films A Brighter Summer Day (1991), Mahjong (1996) and Yi Yi (2000), as well as the film Lust, Caution by Ang Lee. In 2011, he starred in the biopic Jump Ashin! (2011). He also appeared in the films Will You Still Love Me Tomorrow? (2013), To My Dear Granny (2013) and Murmur of the Hearts (2015).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Nhất Nhất
8.2
Phim điện ảnh
Một Ngày Hè Tươi Sáng Hơn
7.6
Phim điện ảnh
戀戀風塵
6.9
Phim điện ảnh
最好的時光
7.5
Phim điện ảnh
麻將
6.7
Phim điện ảnh
健忘村
5.8
Phim điện ảnh
一頁台北
6.7
Phim điện ảnh
翻滾吧!阿信
6.0
Phim điện ảnh
念念
5.6
Phim điện ảnh
明天記得愛上我
8.1
Truyền hình
不夠善良的我們
6.1
Phim điện ảnh
九降風
4.6
Phim điện ảnh
消失打看
5.3
Phim điện ảnh
愈快樂愈墮落
5.7
Phim điện ảnh
10+10
5.9
Truyền hình
華麗的挑戰
5.6
Phim điện ảnh
強尼‧凱克
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 不夠善良的我們 Truyền hình | Chang Chih-hao (8 tập) |
| 2024 | 檳榔吸屍 Phim điện ảnh | Policeman |
| 2023 | 再見觸身 Phim điện ảnh | Cheng |
| 2023 | 和平歸來 Truyền hình | (7 tập) |
| 2022 | 科學少女 Phim điện ảnh | Hung Chieh Wu |
| 2021 | 顧巢.抾箬仔 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 喜從天降 Phim điện ảnh | Mr. Cheng |
| 2018 | 憤怒的菩薩 Truyền hình | Ma Lu-Chou (4 tập) |
| 2017 | 強尼‧凱克 Phim điện ảnh | Chang Yi-Feng |
| 2017 | 林北小舞 Phim điện ảnh | Dreamer |
| 2017 | 健忘村 Phim điện ảnh | Purple Cloud |
| 2015 | 小孩 Phim điện ảnh | Che-wei |
| 2015 | 念念 Phim điện ảnh | Yu-nan |
| 2015 | 偷窺心事 Phim điện ảnh | Ren |
| 2014 | 谎言游戏 Truyền hình | 安世捷 (13 tập) |
| 2013 | 明天記得愛上我 Phim điện ảnh | Stephen |
| 2013 | 親愛的奶奶 Phim điện ảnh | A Da |
| 2012 | 野蓮香 Phim điện ảnh | Ho Chih-kang |
| 2011 | 華麗的挑戰 Truyền hình | 新垣导演 (15 tập) |
| 2011 | 10+10 Phim điện ảnh | Liu Chi's Lover (segment "Hippocamp Hair Salon") |
| 2011 | 翻滾吧!阿信 Phim điện ảnh | Pickle |
| 2011 | 舊情照相館 Phim điện ảnh | Hsiao-Yu |
| 2011 | 消失打看 Phim điện ảnh | Sam |
| 2010 | 一頁台北 Phim điện ảnh | Hong |
| 2009 | 那一年的幸福時光 Truyền hình | Lin Ying Hao (33 tập) |
| 2008 | 九降風 Phim điện ảnh | Ganster |
| 2007 | Sắc, Giới Phim điện ảnh | Liang Jun Sheng |
| 2006 | 一年之初 Phim điện ảnh | Rat |
| 2005 | 最好的時光 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 海豚爱上猫 Truyền hình | (22 tập) |
| 2003 | 三方通話 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 逆女 Truyền hình | Wang Qihan (8 tập) |
| 2000 | Nhất Nhất Phim điện ảnh | Soldier |
| 1998 | 愈快樂愈墮落 Phim điện ảnh | Dou Jie |
| 1996 | 麻將 Phim điện ảnh | Luen-Luen |
| 1991 | Một Ngày Hè Tươi Sáng Hơn Phim điện ảnh | Airplane |
| 1988 | 我愛瑪麗 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 戀戀風塵 Phim điện ảnh | Mrs. Lin's Son |
| 1983 | 帶劍的小孩 Phim điện ảnh | Ko Yu-Luen |