7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Barry Otto
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Brisbane, Queensland, Australia
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Barry Otto (born 1941) is an Australian actor, primarily of cinema, and an amateur artist.
He is the father of two daughters, Miranda Otto and Gracie Otto, who are actresses.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Hộ Vệ Xứ Ga'Hoole
6.6
Phim điện ảnh
Chuyện tình nước Úc
7.0
Phim điện ảnh
Cô Thợ May
6.3
Phim điện ảnh
Cá Sấu Ăn Thịt Người
6.6
Phim điện ảnh
Chàng Trai Tốt Bụng
5.8
Phim điện ảnh
The Punisher
7.9
Truyền hình
Farscape
6.6
Phim điện ảnh
Strictly Ballroom
4.6
Phim điện ảnh
The Marsupials: The Howling III
5.9
Phim điện ảnh
$9.99
6.4
Phim điện ảnh
Oscar and Lucinda
6.9
Truyền hình
Faraway Downs
5.4
Phim điện ảnh
Blinky Bill the Movie
6.2
Phim điện ảnh
Cosi
4.9
Phim điện ảnh
Newcastle
6.5
Phim điện ảnh
Bliss
4.5
Phim điện ảnh
Kiss or Kill
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Revealed: Otto By Otto Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Faraway Downs Truyền hình | Administrator Allsop (6 tập) |
| 2017 | Chị em Truyền hình | Julius Bechly (7 tập) |
| 2015 | Cô Thợ May Phim điện ảnh | Percival Almanac |
| 2015 | Blinky Bill the Movie Phim điện ảnh | Mayor Cranklepot (voice) |
| 2013 | Gatsby Vĩ Đại Phim điện ảnh | Benny McClenahan |
| 2012 | A Cautionary Tail Phim điện ảnh | Doctor |
| 2011 | Waiting for the Turning of the Earth Phim điện ảnh | Tom |
| 2010 | South Solitary Phim điện ảnh | George Wadsworth |
| 2010 | Hộ Vệ Xứ Ga'Hoole Phim điện ảnh | Echidna (voice) |
| 2009 | $9.99 Phim điện ảnh | Albert Kweller (voice) |
| 2009 | Three Blind Mice Phim điện ảnh | Fred |
| 2009 | Schadenfreude Phim điện ảnh | |
| 2008 | Chuyện tình nước Úc Phim điện ảnh | Administrator Allsop |
| 2008 | Newcastle Phim điện ảnh | Gramps |
| 2007 | Cá Sấu Ăn Thịt Người Phim điện ảnh | Merv |
| 2005 | headLand Truyền hình | Professor Day (2 tập) |
| 2004 | Through My Eyes Truyền hình | Frank Cocks (2 tập) |
| 2004 | Loot Phim điện ảnh | Charles Highsmith |
| 2004 | Love's Brother Phim điện ảnh | Father Alfredo |
| 2002 | The Visitor Phim điện ảnh | Michael |
| 1999 | Farscape Truyền hình | Dr. Tumii (1 tập) |
| 1998 | Dead Letter Office Phim điện ảnh | Gerald Urquhart |
| 1997 | Oscar and Lucinda Phim điện ảnh | Jimmy D'Abbs |
| 1997 | The Beneficiary Phim điện ảnh | Leonard Dunbar |
| 1997 | Kiss or Kill Phim điện ảnh | Adler Jones |
| 1997 | Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh | Baggio |
| 1996 | Mr. Reliable Phim điện ảnh | The Premier (NSW) |
| 1996 | Lilian's Story Phim điện ảnh | John Singer / Albion Singer |
| 1996 | Cosi Phim điện ảnh | Roy |
| 1994 | Exile Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1994 | The Custodian Phim điện ảnh | Brian Ferguson |
| 1993 | Touch Me Phim điện ảnh | Stewart |
| 1993 | The Door Phim điện ảnh | Step-Father |
| 1992 | Strictly Ballroom Phim điện ảnh | Doug Hastings |
| 1990 | The Paper Man Truyền hình | Elliot Calder (6 tập) |
| 1989 | The Punisher Phim điện ảnh | Shake |
| 1989 | The Hijacking of the Achille Lauro Phim điện ảnh | Kevin |
| 1988 | I've Come About The Suicide Phim điện ảnh | Garfield Lawson |
| 1988 | Takeover Phim điện ảnh | George Oppenheimer |
| 1987 | The Marsupials: The Howling III Phim điện ảnh | Prof. Harry Beckmeyer |
| 1987 | Vietnam Phim điện ảnh | Douglas Goddard |
| 1987 | Vietnam Truyền hình | Douglas Goddard (10 tập) |
| 1986 | The More Things Change... Phim điện ảnh | Lex |
| 1985 | Bliss Phim điện ảnh | Harry Joy |
| 1984 | Singles Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 1984 | Undercover Phim điện ảnh | Professor Henckel |
| 1982 | Norman Loves Rose Phim điện ảnh | Charles |
| 1977 | Benny Hill Down Under Phim điện ảnh | Various / Guest star |