7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Erroll Shand
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Erroll Shand.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.7
Truyền hình
Sweet Tooth: Cậu bé gạc nai
6.6
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Biểu Sâu
7.0
Truyền hình
Biên Niên Sử Shannara
6.2
Phim điện ảnh
Deathgasm
7.5
Truyền hình
Lá Cờ Chết Chóc
8.0
Truyền hình
Mọi Thứ Là Lỗi Cô Ấy
7.4
Truyền hình
Chiến Tướng - Chief of War
7.2
Truyền hình
Trong Chúng Ta Có Kẻ Nói Dối
7.6
Truyền hình
Harrow
6.6
Truyền hình
The Luminaries
7.2
Truyền hình
Almost Paradise
7.2
Truyền hình
Truy sát
6.4
Truyền hình
The Clearing
6.9
Truyền hình
Mystery Road
6.3
Phim điện ảnh
Mārama
6.8
Phim điện ảnh
Beyond the Edge
6.7
Phim điện ảnh
Tàn Bạo
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Airport Chaplain Truyền hình | Lex Pascoe (8 tập) |
| 2026 | The Airport Chaplain Phim điện ảnh | |
| 2026 | Matua Kēkē Phim điện ảnh | Dr. Collins |
| 2026 | Ma Cây: Lửa Địa Ngục Phim điện ảnh | Edgar |
| 2026 | Finding Honk Phim điện ảnh | Conan |
| 2026 | Wolfram Phim điện ảnh | Casey Martin |
| 2026 | Mārama Phim điện ảnh | Jack Fenton |
| 2025 | Mọi Thứ Là Lỗi Cô Ấy Truyền hình | Rob Murphy (3 tập) |
| 2025 | Blind Panic Phim điện ảnh | Louis Evans |
| 2025 | Pike River Phim điện ảnh | Pete Cahill |
| 2025 | Chiến Tướng - Chief of War Truyền hình | Captain John Meares (5 tập) |
| 2023 | One Night Truyền hình | Trevor (6 tập) |
| 2023 | The Clearing Truyền hình | Henrik Wilczek (2 tập) |
| 2022 | True Colours Truyền hình | Bull (4 tập) |
| 2022 | Whina Phim điện ảnh | Father Mulder |
| 2022 | Lá Cờ Chết Chóc Truyền hình | Prince Ricky Banes (3 tập) |
| 2021 | Trong Chúng Ta Có Kẻ Nói Dối Truyền hình | Brad Macauley (5 tập) |
| 2021 | The Justice of Bunny King Phim điện ảnh | Bevan |
| 2021 | Sweet Tooth: Cậu bé gạc nai Truyền hình | Rufus (3 tập) |
| 2020 | The Luminaries Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Almost Paradise Truyền hình | Arthur Pink / The Collector (1 tập) |
| 2019 | Tàn Bạo Phim điện ảnh | Josh, Skidds |
| 2019 | The Gulf Truyền hình | C.D. (1 tập) |
| 2018 | In Dark Places Phim điện ảnh | Secret Witness |
| 2018 | Mystery Road Truyền hình | Erroll Campbell (4 tập) |
| 2018 | Harrow Truyền hình | Brendan Skene (3 tập) |
| 2018 | Những Vụ Án Mạng Không Hồi Kết Của James Patterson Truyền hình | Billie (1 tập) |
| 2017 | The Brother Phim điện ảnh | Dean |
| 2017 | Journey to the Forbidden Valley Phim điện ảnh | Duke Darwin |
| 2016 | Pequeno Segredo Phim điện ảnh | Robert |
| 2016 | The Rehearsal Phim điện ảnh | George Saladin |
| 2016 | Truy sát Truyền hình | Lawyer (1 tập) |
| 2016 | Biên Niên Sử Shannara Truyền hình | Valcaa (6 tập) |
| 2015 | Deathgasm Phim điện ảnh | Byron |
| 2015 | Find Me a Māori Bride Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | The Z-Nail Gang Phim điện ảnh | Dave |
| 2014 | Passion in Paradise Truyền hình | Dr. David Grant (5 tập) |
| 2014 | Whisker Phim điện ảnh | The Man |
| 2013 | Beyond the Edge Phim điện ảnh | Charles Evans |
| 2013 | Harry Truyền hình | Chocka Fahey (6 tập) |
| 2012 | Safe House Phim điện ảnh | Tony Michaels |
| 2011 | Underbelly NZ: Land of the Long Green Cloud Truyền hình | Terry Clark (5 tập) |
| 2011 | Munted Phim điện ảnh | Brian |
| 2007 | Huyền Thoại Biểu Sâu Phim điện ảnh | Lt. Wormsley |
| 1996 | Water Rats Truyền hình | Roadside Attendant (1 tập) |