5.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三田佳子
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Osaka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 138 tác phẩm
Tiểu sử
Yoshiko Mita (三田佳子) is a Japanese actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.0
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt
6.8
Phim điện ảnh
座頭市喧嘩太鼓
7.2
Phim điện ảnh
沈黙 SILENCE
7.7
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
7.5
Phim điện ảnh
利休
6.7
Phim điện ảnh
武士道残酷物語
6.8
Phim điện ảnh
赤穂城断絶
7.7
Phim điện ảnh
Wの悲劇
7.6
Phim điện ảnh
仇討
7.0
Phim điện ảnh
恋は緑の風の中
6.8
Truyền hình
凪のお暇
7.5
Truyền hình
Kahoko, Cô Nàng Thơ Ngây
7.2
Truyền hình
うぬぼれ刑事
6.5
Phim điện ảnh
敦煌
6.1
Phim điện ảnh
暗黒街大通り
7.4
Phim điện ảnh
昭和残侠伝
5.2
Phim điện ảnh
ドラッグストア・ガール
Danh sách phim đã đóng 138
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | お終活3 幸春!人生メモリーズ Phim điện ảnh | |
| 2025 | A Vida dos Espelhos Phim điện ảnh | |
| 2024 | 終りに見た街 Phim điện ảnh | Tamiya Kiyoko |
| 2024 | 湖の女たち Phim điện ảnh | |
| 2024 | 老害の人 Truyền hình | (5 tập) |
| 2023 | ゆりあ先生の赤い糸 Truyền hình | (9 tập) |
| 2023 | おもかげ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 天間荘の三姉妹 Phim điện ảnh | Zaizen Reiko |
| 2022 | ワルイコあつまれ Truyền hình | Cleopatra (1 tập) |
| 2021 | プロミス・シンデレラ Truyền hình | Kataoka Etsuko (10 tập) |
| 2020 | すぐ死ぬんだから Truyền hình | Shinobu Hana (5 tập) |
| 2019 | 帰郷 Phim điện ảnh | Okou |
| 2019 | 凪のお暇 Truyền hình | Yoshinaga Midori (10 tập) |
| 2018 | 過保護のカホコ 2018 ラブ&ドリーム Phim điện ảnh | Namiki Hatsuyo / "Baaba" |
| 2018 | 明日の君がもっと好き Truyền hình | Satokawa Shizuko (7 tập) |
| 2017 | Kahoko, Cô Nàng Thơ Ngây Truyền hình | Shodai Namiki (10 tập) |
| 2016 | 忠臣蔵の恋 Truyền hình | Senkei (20 tập) |
| 2016 | の・ようなもの のようなもの Phim điện ảnh | Chairwoman Saito |
| 2015 | マンゴーと赤い車椅子 Phim điện ảnh | |
| 2014 | Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt Phim điện ảnh | Xerneas (voice) |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Kazuyo Mabuchi (9 tập) |
| 2010 | うぬぼれ刑事 Truyền hình | Senri Tsukumo (1 tập) |
| 2010 | 人間失格 Phim điện ảnh | Tetsu |
| 2009 | 印獣 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 魂萌え! Phim điện ảnh | Akiko Ito |
| 2005 | いま、会いにゆきます Truyền hình | Enokita Ryoko (10 tập) |
| 2004 | 海猫 umineko Phim điện ảnh | Tami Noda |
| 2004 | 稲垣吾郎の金田一耕助シリーズ Truyền hình | Matsuko Inugami (1 tập) |
| 2004 | ドラッグストア・ガール Phim điện ảnh | Drugstore President |
| 2003 | 日向夢子調停委員事件簿 Truyền hình | (2 tập) |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2003 | Cuộc Chiến Sinh Tử 2 Phim điện ảnh | Takuma's Mother |
| 2003 | シベリア超特急3 Phim điện ảnh | Yumi Mori |
| 2000 | 明日を抱きしめて Truyền hình | (10 tập) |
| 1994 | 花の乱 Truyền hình | Hino Tomiko (37 tập) |
| 1992 | 遠き落日 Phim điện ảnh | Shika Noguchi |
| 1991 | 源氏物語 Truyền hình | (2 tập) |
| 1991 | おいしい結婚 Phim điện ảnh | Mieko Yatou |
| 1989 | 七色村 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 利休 Phim điện ảnh | Riki's Wife |
| 1989 | 極道の妻たち 三代目姐 Phim điện ảnh | Hazuki Sakanishi |
| 1988 | 男はつらいよ 寅次郎サラダ記念日 Phim điện ảnh | 真知子 |
| 1988 | 敦煌 Phim điện ảnh | Woman of Xixia |
| 1988 | 「愛に燃える戦国の女」−豊臣家の人々より− Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | ラブ・ストーリーを君に Phim điện ảnh | |
| 1987 | 別れぬ理由 Phim điện ảnh | Fumiko Hayami |
| 1987 | 漂流教室 Phim điện ảnh | Emiko |
| 1986 | 化身 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 道 Phim điện ảnh | Hideko |
| 1986 | いのち Truyền hình | Takahara Miki (50 tập) |
| 1985 | 春の鐘 Phim điện ảnh | Noriko Narumi |
| 1984 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | Sho Hajima |
| 1984 | 序の舞 Phim điện ảnh | |
| 1983 | きつね Phim điện ảnh | Yuki |
| 1982 | A Ilha dos Amores Phim điện ảnh | O-Yoné |
| 1982 | 未完の対局 Phim điện ảnh | 忍 |
| 1981 | 漂流 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 関ヶ原 Truyền hình | Yodo dono (3 tập) |
| 1979 | 黄金の犬 Phim điện ảnh | Kyoko Katase |
| 1979 | あめゆきさん Phim điện ảnh | Akiko Yajima |