7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Patrick Breen
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 99 tác phẩm
Tiểu sử
Patrick Breen is an actor and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
7.1
Phim điện ảnh
Cuộc Truy Tìm Trên Thiên Hà
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.6
Truyền hình
Elementary
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.6
Phim điện ảnh
A Most Violent Year
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
6.2
Phim điện ảnh
Christmas with the Kranks
7.9
Truyền hình
Monk
6.5
Phim điện ảnh
Get Shorty
5.9
Phim điện ảnh
Gánh Xiếc Quái Dị: Đệ Tử Ma Cà Rồng
7.8
Truyền hình
Quỷ Dữ
7.4
Truyền hình
Bộ Ba Kỳ Dị
6.7
Phim điện ảnh
Draft Day
Danh sách phim đã đóng 99
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Trundle and the Lost Borscht of Atlantis Phim điện ảnh | Mr. Murray |
| TBA | Cross Words Phim điện ảnh | |
| 2024 | Quái vật: Câu chuyện về Lyle và Erik Menendez Truyền hình | Alternate Juror (1 tập) |
| 2021 | The Spine of Night Phim điện ảnh | Doa (voice) |
| 2021 | Những Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Auctioneer (1 tập) |
| 2021 | Milkwater Phim điện ảnh | Roger |
| 2020 | Beirut: An MCC Virtual TV Event Phim điện ảnh | Guard |
| 2020 | Stars in the House Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Người Trợ Lý Phim điện ảnh | Roy |
| 2019 | Never Surrender: A Galaxy Quest Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Quỷ Dữ Truyền hình | Father Dement (2 tập) |
| 2017 | After Louie Phim điện ảnh | Jeffrey |
| 2017 | Quý Cô Maisel Kỳ Diệu Truyền hình | Henry (1 tập) |
| 2017 | FEUD Truyền hình | Jacob Horn (1 tập) |
| 2017 | The Blacklist: Redemption Truyền hình | James Burton (1 tập) |
| 2017 | Bộ Ba Kỳ Dị Truyền hình | Larry, Larry Your-Waiter (2 tập) |
| 2016 | Conviction Truyền hình | Clark Sims (1 tập) |
| 2016 | Bull Truyền hình | AUSA Reilly (2 tập) |
| 2015 | Show Me a Hero Truyền hình | Paul W. Pickelle (1 tập) |
| 2015 | I Hate Myselfie Phim điện ảnh | Kissing Teacher |
| 2015 | The Slap Truyền hình | Malcolm (1 tập) |
| 2014 | A Most Violent Year Phim điện ảnh | Instructor |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Andrew Munsey (9 tập) |
| 2014 | The Mysteries of Laura Truyền hình | Erik Walden (1 tập) |
| 2014 | Draft Day Phim điện ảnh | Bill Zotti |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Congressman Russell Friedenberg (2 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Vance Ford (1 tập) |
| 2011 | Whole Day Down Truyền hình | Patrick (12 tập) |
| 2011 | The Bleeding House Phim điện ảnh | Nick |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Joseph Scott (1 tập) |
| 2010 | Rio Sex Comedy Phim điện ảnh | Frank |
| 2010 | Space Chimps 2: Zartog Strikes Back Phim điện ảnh | Dr. Bob (voice) |
| 2009 | Gánh Xiếc Quái Dị: Đệ Tử Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Mr. Kersey |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Captain Terrence Hicks (3 tập) |
| 2009 | Nurse Jackie Truyền hình | Martin Vobernick (1 tập) |
| 2009 | Royal Pains Truyền hình | Therapist Bob (6 tập) |
| 2008 | Space Chimps Phim điện ảnh | Dr. Bob (voice) |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | A.D.A. Paul Sweren (3 tập) |
| 2007 | The Neighbor Phim điện ảnh | Clint |
| 2007 | Pushing Daisies Truyền hình | Leo Gaswint (1 tập) |
| 2007 | Notes from the Underbelly Truyền hình | Pale Husband (1 tập) |
| 2006 | The New Adventures of Old Christine Truyền hình | Edmund (1 tập) |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Duff Faraday (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Peter Harper (1 tập) |
| 2004 | Christmas with the Kranks Phim điện ảnh | Aubie |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | A.D.A. Otto Beedle (3 tập) |
| 2004 | Kevin Hill Truyền hình | George Weiss (22 tập) |
| 2003 | Radio Phim điện ảnh | Tucker |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Sammy (3 tập) |
| 2003 | Rock Me Baby Truyền hình | Richard Crandall (5 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Henry Duncan (1 tập) |
| 2002 | Do Over Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Jeffrey Sweeney (1 tập) |
| 2002 | Just a Kiss Phim điện ảnh | Peter |
| 2001 | Kristin Truyền hình | Nicholas Dupres (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Mr. Phillipe (1 tập) |
| 2000 | East of A Phim điện ảnh | Peter Parker |
| 1999 | Cuộc Truy Tìm Trên Thiên Hà Phim điện ảnh | Quellek |
| 1999 | Angel Truyền hình | Nev (1 tập) |
| 1999 | Jack & Jill Truyền hình | Ken (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Whole Day Down Truyền hình | Co-Executive Producer, Writer, Director, Creator (1 tập) |
| 2002 | Just a Kiss Phim điện ảnh | Writer |
| 2000 | East of A Phim điện ảnh | Writer |