6.6
Phim điện ảnh
Đạo diễn
伊藤大輔
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Uwajima, Ehime, Japan
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Daisuke Itō (伊藤 大輔) was a Japanese film director and screenwriter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
座頭市地獄旅
7.5
Phim điện ảnh
薄桜記
7.3
Phim điện ảnh
幕末
7.6
Phim điện ảnh
忠次旅日記 忠次御用篇
6.7
Phim điện ảnh
真剣勝負
6.4
Phim điện ảnh
御誂次郎吉格子
5.6
Phim điện ảnh
眠狂四郎無頼剣
7.0
Phim điện ảnh
下郎
8.0
Phim điện ảnh
秘剣破り
6.6
Phim điện ảnh
虞美人草
6.7
Phim điện ảnh
反逆児
8.4
Phim điện ảnh
徳川家康
8.2
Phim điện ảnh
長恨
5.6
Phim điện ảnh
雪之丞変化
6.6
Phim điện ảnh
斬人斬馬剣
6.3
Phim điện ảnh
春琴物語
9.7
Phim điện ảnh
弁天小僧
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 阪妻―阪東妻三郎の生涯 Phim điện ảnh | Self |
| 1975 | ある映画監督の生涯 溝口健二の記録 Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 89
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | 真剣勝負 Phim điện ảnh | Adaptation |
| 1970 | 幕末 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1969 | 秘剣破り Phim điện ảnh | Writer |
| 1966 | 眠狂四郎無頼剣 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1966 | 泥棒番付 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1965 | 座頭市地獄旅 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1965 | 徳川家康 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1963 | 続・王将 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1963 | 無法松の一生 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1963 | この首一万石 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1963 | 雪之丞変化 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1962 | 王将 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1962 | 源氏九郎颯爽記 秘剣揚羽の蝶 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1961 | 反逆児 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1961 | 月形半平太 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1960 | 旗本愚連隊 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1960 | 月の出の血闘 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1960 | 切られ与三郎 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1960 | 人肌呪文 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1959 | 薄桜記 Phim điện ảnh | Adaptation, Screenplay |
| 1959 | ジャン・有馬の襲撃 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1959 | 女と海賊 Phim điện ảnh | Adaptation, Director, Original Story |
| 1958 | 弁天小僧 Phim điện ảnh | Director |
| 1958 | 血文字船 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1958 | 銭形平次捕物控 八人の花嫁 Phim điện ảnh | Adaptation |
| 1957 | 地獄花 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1957 | 刃傷未遂 Phim điện ảnh | Adaptation |
| 1957 | いとはん物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1957 | 銭形平次捕物控 まだら蛇 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1955 | 元祿美少年記 Phim điện ảnh | Director |
| 1955 | 下郎の首 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1955 | 大利根の対決 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1955 | 明治一代女 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1954 | 春琴物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1954 | 番町皿屋敷 お菊と播磨 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1953 | 丹下左膳 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1953 | 刺青殺人事件 Phim điện ảnh | Adaptation |
| 1953 | 獅子の座 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1952 | すっ飛び駕 Phim điện ảnh | Writer |
| 1952 | 銭形平次捕物控 地獄の門 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1952 | 治郎吉格子 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1951 | 大江戸五人男 Phim điện ảnh | Director |
| 1951 | おぼろ駕籠 Phim điện ảnh | Director |
| 1950 | レ・ミゼラブル あゝ無情 第一部 神と悪魔 Phim điện ảnh | Director |
| 1950 | われ幻の魚見たり Phim điện ảnh | Director, Original Story, Screenplay |
| 1950 | 遙かなり母の国 Phim điện ảnh | Director |
| 1949 | 蛇姫道中 Phim điện ảnh | Treatment |
| 1949 | 山を飛ぶ花笠 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1949 | 紅蓮菩薩 Phim điện ảnh | Adaptation |
| 1948 | 王将 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1947 | 素浪人罷通る Phim điện ảnh | Director |
| 1947 | 夜行列車の女 Phim điện ảnh | Writer |
| 1946 | 槍をどり五十三次 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1946 | 明治の兄弟 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1945 | 東海水滸伝 Phim điện ảnh | Director |
| 1944 | 国際密輸団 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1943 | 宮本武藏 決鬪般若坂 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1943 | 二刀流開眼 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1942 | 鞍馬天狗 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1936 | 国定忠治 信州子守歌 Phim điện ảnh | Story |