7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ゴリ
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Naha, Okinawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Toshiyuki Teruya (照屋 年之 Teruya Toshiyuki, May 22, 1972, Naha, Okinawa, Japan), better known as Gori (ゴリ) or Gorie (ゴリエ) or Gorie Matsuura (松浦ゴリエ Matsuura Gorie), is a Ryukyuan comedian, variety show host, voice actor, film director, and musician. He is a member of the owarai group Garage Sale. He has also appeared in drag as a schoolgirl character named Gorie and collaborated with Jasmine Ann Allen and Joann Yamazaki to release three singles. Mickey reached number one on the Oricon charts in 2004.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
さくらん
7.3
Phim điện ảnh
探偵はBARにいる2 ススキノ大交差点
5.3
Phim điện ảnh
NIN×NIN 忍者ハットリくん THE MOVIE
6.4
Truyền hình
信長のシェフ
5.6
Phim điện ảnh
うた魂♪
6.2
Truyền hình
エンジェル・ハート
9.7
Truyền hình
ちゅらさん
9.3
Phim điện ảnh
洗骨
7.5
Phim điện ảnh
おかあの羽衣
7.5
Phim điện ảnh
琉神マブヤーTHE MOVIE 七つのマブイ
6.0
Phim điện ảnh
火車
9.0
Phim điện ảnh
沖縄を変えた男
7.0
Phim điện ảnh
宇宙で1番ワガママな星
7.0
Truyền hình
刑事・鳴沢了シリーズ(フジテレビ版)
4.0
Truyền hình
リピート ~運命を変える10か月~
7.0
Truyền hình
ガラパゴス
7.0
Phim điện ảnh
かなさんどー
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 宇宙人の幸福(ハピネス)論 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | ガラパゴス Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | おかあの羽衣 Phim điện ảnh | Toru |
| 2020 | バイバイ、ヴァンプ! Phim điện ảnh | Jiro Masuzoe |
| 2018 | リピート ~運命を変える10か月~ Truyền hình | Taro Tendo (10 tập) |
| 2017 | Dưới bầu trời xa cách Phim điện ảnh | Higa |
| 2016 | born,bone,墓音。 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 沖縄を変えた男 Phim điện ảnh | |
| 2015 | エンジェル・ハート Truyền hình | Mocchie (9 tập) |
| 2014 | もういちど Phim điện ảnh | Matsujiro |
| 2014 | ロクな人生 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 探偵はBARにいる2 ススキノ大交差点 Phim điện ảnh | Masako chan |
| 2013 | 青木ヶ原 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 信長のシェフ Truyền hình | Hideyoshi Toyotomi (17 tập) |
| 2012 | 日本列島 いきものたちの物語 Phim điện ảnh | Narrator |
| 2012 | 琉神マブヤーTHE MOVIE 七つのマブイ Phim điện ảnh | Habu-devil |
| 2011 | 火車 Phim điện ảnh | Honda Tamotsu |
| 2010 | 宇宙で1番ワガママな星 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 刑事・鳴沢了シリーズ(フジテレビ版) Truyền hình | (2 tập) |
| 2009 | 天国で君に逢えたら Phim điện ảnh | Shimizu Haruo |
| 2008 | ファミリーヒストリー Truyền hình | (7 tập) |
| 2008 | うた魂♪ Phim điện ảnh | Hiroshi Kondo |
| 2006 | さくらん Phim điện ảnh | Oretachi |
| 2006 | 嫌われ松子の一生 Phim điện ảnh | Shuji Okura |
| 2004 | NIN×NIN 忍者ハットリくん THE MOVIE Phim điện ảnh | Kemumaki / Sato Sensei |
| 2001 | ちゅらさん Truyền hình | Kohabura Keisho (169 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | かなさんどー Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2021 | 演じる女 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2019 | Adventures of Paradise: Tales from Okinawa Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2019 | Nagisa Phim điện ảnh | Director, Script |
| 2018 | 洗骨 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2016 | born,bone,墓音。 Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | ロクな人生 Phim điện ảnh | Director, Writer |