8.3
Truyền hình
Diễn xuất
고세원
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 고세원.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.5
Truyền hình
최고의 미래
6.3
Truyền hình
Hoàng Hậu Cuối Cùng
6.8
Truyền hình
시를 잊은 그대에게
6.4
Truyền hình
신데렐라 언니
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
7.4
Phim điện ảnh
마이 라띠마
4.8
Truyền hình
위험한 약속
4.3
Phim điện ảnh
따라지: 비열한 거리
5.0
Phim điện ảnh
여의도
4.3
Truyền hình
Tình Ngây Dại
6.7
Truyền hình
Nỗi Đau Của Hạnh Phúc
6.0
Truyền hình
별도 달도 따줄게
4.0
Truyền hình
도도하라
3.0
Phim điện ảnh
올레길 그 여자
2.0
Truyền hình
엄마의 정원
Truyền hình
여자를 몰라
Truyền hình
막돼먹은 영애씨
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | 위험한 약속 Truyền hình | Kang Tae-In (105 tập) |
| 2018 | Hoàng Hậu Cuối Cùng Truyền hình | Prime Minister (52 tập) |
| 2018 | Thư Ký Kim Sao Thế? Truyền hình | Chairman Lee [Yeong Joon's father - Young] (3 tập) |
| 2018 | 시를 잊은 그대에게 Truyền hình | Yoon-Joo's ex-husband (1 tập) |
| 2017 | 돌아온 복단지 Truyền hình | Han Jung-Wook (122 tập) |
| 2016 | Nỗi Đau Của Hạnh Phúc Truyền hình | Na Min-soo (120 tập) |
| 2015 | 따라지: 비열한 거리 Phim điện ảnh | Geon-hee |
| 2014 | 최고의 미래 Truyền hình | team leader (5 tập) |
| 2014 | 도도하라 Truyền hình | Go Se Won (10 tập) |
| 2014 | 엄마의 정원 Truyền hình | (126 tập) |
| 2013 | Tình Ngây Dại Truyền hình | Seo Kyung-soo (101 tập) |
| 2013 | 미친사랑 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 마이 라띠마 Phim điện ảnh | Joon |
| 2012 | 별도 달도 따줄게 Truyền hình | Han Min-hyuk (1 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (9 tập) |
| 2011 | 올레길 그 여자 Phim điện ảnh | Go Byeong Tae |
| 2010 | 여의도 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 여자를 몰라 Truyền hình | (7 tập) |
| 2010 | 신데렐라 언니 Truyền hình | Hong Ki-jung (20 tập) |
| 2007 | 막돼먹은 영애씨 Truyền hình | Kim Hyuk-Gyu (301 tập) |