7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
芳村真理
- Ngày sinh
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Nihonbashi Ward, Tokyo City, Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 芳村真理.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
秋津温泉
6.3
Phim điện ảnh
血は渇いてる
7.1
Phim điện ảnh
くノ一忍法
3.3
Phim điện ảnh
非行少女ヨーコ
5.0
Phim điện ảnh
悪の華
9.0
Phim điện ảnh
黒い猫
10.0
Phim điện ảnh
貴様と俺
5.0
Phim điện ảnh
最後の切札
9.0
Truyền hình
アジアの曙
Phim điện ảnh
斑女
Phim điện ảnh
酔っぱらい天国
Phim điện ảnh
虹をつかむ恋人たち
Phim điện ảnh
銀嶺の王者
Phim điện ảnh
非情の男
Phim điện ảnh
黄色いさくらんぼ
Phim điện ảnh
鑑賞用男性
Phim điện ảnh
大穴
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1966 | 貴様と俺 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 非行少女ヨーコ Phim điện ảnh | Tamae |
| 1965 | 青春のお通り Phim điện ảnh | |
| 1965 | 虹をつかむ恋人たち Phim điện ảnh | Nanae |
| 1965 | 黒い猫 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 喜劇 駅前医院 Phim điện ảnh | |
| 1964 | アジアの曙 Truyền hình | Yu-Rong (13 tập) |
| 1964 | 恋人よ Phim điện ảnh | Oshita Toyoko |
| 1964 | くノ一忍法 Phim điện ảnh | Omayu |
| 1962 | 秋津温泉 Phim điện ảnh | Yoko |
| 1962 | からみ合い Phim điện ảnh | Mari (Mariko) Kamio |
| 1962 | 酔っぱらい天国 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 禁猟区 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ふりむいた花嫁 Phim điện ảnh | Kiriko |
| 1961 | 斑女 Phim điện ảnh | Ruriko Sato |
| 1961 | 非情の男 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 悪の華 Phim điện ảnh | Mary Matsuyama |
| 1960 | 血は渇いてる Phim điện ảnh | Yuki Nonaka |
| 1960 | 最後の切札 Phim điện ảnh | Tamie |
| 1960 | 鑑賞用男性 Phim điện ảnh | 園村亜矢子 |
| 1960 | しかも彼等は行く Phim điện ảnh | |
| 1960 | 銀嶺の王者 Phim điện ảnh | Mariko - student |
| 1960 | 大穴 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 黄色いさくらんぼ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 霧ある情事 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 特ダネ三十時間 第三の女 Phim điện ảnh |