8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Alan Heitz
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Buffalo, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Alan Heitz is an American stage, film and television actor. He's a graduate in Journalism from the University of Maryland, Baltimore, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
Người Kiến và Chiến Binh Ong: Thế Giới Lượng Tử
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.0
Truyền hình
Tuổi Thơ Bá Đạo của Sheldon
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
8.4
Truyền hình
Những Vụ Án Mạng Trong Chung Cư
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
7.4
Truyền hình
New Girl
8.2
Truyền hình
This Is Us
7.9
Truyền hình
Monk
8.3
Truyền hình
1883
6.8
Truyền hình
Glee
7.7
Truyền hình
Frasier
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Quái vật: Câu chuyện về Lizzie Borden Truyền hình | Detective John Devine (1 tập) |
| 2026 | The Terrors of Jordan Mendoza Truyền hình | Man #2 (1 tập) |
| 2023 | Quiz Lady Phim điện ảnh | Glenn |
| 2023 | Người Kiến và Chiến Binh Ong: Thế Giới Lượng Tử Phim điện ảnh | Waitstaff |
| 2021 | 1883 Truyền hình | Man (1 tập) |
| 2021 | Những Vụ Án Mạng Trong Chung Cư Truyền hình | Cart Vendor (1 tập) |
| 2020 | Perry Mason Truyền hình | Reporter at Funeral Home (1 tập) |
| 2019 | Black Monday Truyền hình | Stage Manager (1 tập) |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Ace (1 tập) |
| 2018 | Gái Ngoan Truyền hình | Store Manager #3 (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Leprechaun (1 tập) |
| 2017 | Let Us In Phim điện ảnh | Mailman |
| 2017 | Tuổi Thơ Bá Đạo của Sheldon Truyền hình | Edgar (1 tập) |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Rick (2 tập) |
| 2015 | Stormageddon Phim điện ảnh | Hank |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Bookish Man (1 tập) |
| 2012 | The Mindy Project Truyền hình | Middle-Aged Guy (1 tập) |
| 2011 | Suburgatory Truyền hình | Man (1 tập) |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Flasher (Trench Coat) (1 tập) |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Usher (1 tập) |
| 2010 | Shake It Up Truyền hình | Perpetrator (uncredited) (1 tập) |
| 2009 | Cougar Town Truyền hình | Jim / Guy (1 tập) |
| 2009 | Glee Truyền hình | Ronny (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Bill Shines (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Ron Bergman (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Applicant (1 tập) |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Mr. Fliegel (1 tập) |
| 2004 | Câu Chuyện Thần Kỳ Phim điện ảnh | Police Photographer (uncredited) |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Barton Netherfield, Sr. (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Human Corpuscle (1 tập) |
| 2001 | Grounded for Life Truyền hình | Toll Booth Man (1 tập) |
| 1999 | Teaching Mrs. Tingle Phim điện ảnh | Student (uncredited) |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Slook (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Fan (1 tập) |