7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mark Gantt
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockton, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mark Gantt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
6.9
Phim điện ảnh
Kẻ Liều Mạng
6.8
Phim điện ảnh
City of Angels
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
8.2
Truyền hình
The Shield
6.8
Truyền hình
Bí Danh
6.4
Phim điện ảnh
For Love of the Game
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.2
Truyền hình
The Guild
4.6
Phim điện ảnh
Full Frontal
6.1
Phim điện ảnh
Valentine Cái Con Khỉ
7.2
Phim điện ảnh
Fatal Memory
6.2
Truyền hình
What About Brian
5.8
Phim điện ảnh
Soul Mates
4.2
Truyền hình
The Bannen Way
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Psychophonia Phim điện ảnh | Rudger |
| 2016 | The Night Visitor 2: Heather's Story Phim điện ảnh | Randy |
| 2016 | Foe Phim điện ảnh | Johan Meyer |
| 2015 | The Night Visitor Phim điện ảnh | Randy |
| 2015 | The Program Phim điện ảnh | James |
| 2012 | Meridian Phim điện ảnh | Blake Royce |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | EMT Worker (1 tập) |
| 2011 | Leap Year Truyền hình | Sergei Lenov (1 tập) |
| 2010 | The Webventures of Justin and Alden Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | The Bannen Way Phim điện ảnh | Neal Bannen |
| 2010 | The Bannen Way Truyền hình | Neal Bannen (16 tập) |
| 2009 | First Strike Phim điện ảnh | Caged Man |
| 2007 | Paradise Hills Phim điện ảnh | Repairman |
| 2007 | The Guild Truyền hình | Chet Grunwald, Chet Granwald (3 tập) |
| 2006 | The Temp Life Truyền hình | Thomas Clancy (1 tập) |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Mills (1 tập) |
| 2006 | What About Brian Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Detective Alex Russ (1 tập) |
| 2004 | 29 and Holding Phim điện ảnh | Claude |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Bar Owner (1 tập) |
| 2001 | Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Bartender |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Balfour (1 tập) |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Demon (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Valentine Cái Con Khỉ Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Soul Mates Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | Fatal Memory Phim điện ảnh | Writer |
| 2021 | Her Deadly Boyfriend Phim điện ảnh | Writer |
| 2020 | Secret Life of a Celebrity Surrogate Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | Model Citizen Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | The Night Visitor 2: Heather's Story Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 2016 | Intricate Vengeance Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2015 | Murder in Mexico Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Suite 7 Truyền hình | Director, Producer (8 tập) |
| 2010 | The Bannen Way Phim điện ảnh | Creator, Writer |
| 2002 | Full Frontal Phim điện ảnh | Assistant Property Master |
| 1999 | For Love of the Game Phim điện ảnh | Assistant Property Master |
| 1998 | City of Angels Phim điện ảnh | Assistant Property Master |
| 1995 | Kẻ Liều Mạng Phim điện ảnh | Driver |
| 1994 | Next Door Phim điện ảnh | Driver |