6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
劉倩妏
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Malaysia
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 劉倩妏.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Ola Bola
8.4
Truyền hình
Chỉ Muốn Thấy Nụ Cười Của Em
4.8
Phim điện ảnh
開飯啦!
3.7
Phim điện ảnh
3 Doors of Horrors
7.0
Phim điện ảnh
榴莲忘返
6.3
Truyền hình
我願意
3.5
Phim điện ảnh
鍵盤俠
7.8
Phim điện ảnh
Bí Mật Của Năm 1979
8.0
Truyền hình
生死接線員
Phim điện ảnh
見鬼之手機見鬼
Phim điện ảnh
Aqérat
Phim điện ảnh
畸零地
Phim điện ảnh
空姐復仇記
Phim điện ảnh
地下城の怪物先生
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 地下城の怪物先生 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 空姐復仇記 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 見鬼之手機見鬼 Phim điện ảnh | Xiao Ya |
| 2022 | 我願意 Truyền hình | Shuqing Xu (12 tập) |
| 2022 | 鍵盤俠 Phim điện ảnh | Amy |
| 2021 | 金錢男孩 Phim điện ảnh | Alian |
| 2021 | Bí Mật Của Năm 1979 Phim điện ảnh | Lan |
| 2019 | 生死接線員 Truyền hình | Wen Yu-Du (10 tập) |
| 2019 | 畸零地 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Chỉ Muốn Thấy Nụ Cười Của Em Truyền hình | Du Ruo (24 tập) |
| 2017 | Aqérat Phim điện ảnh | Hui Ling |
| 2016 | 開飯啦! Phim điện ảnh | |
| 2016 | Ola Bola Phim điện ảnh | Chow Mei Ling |
| 2014 | 榴莲忘返 Phim điện ảnh | Hui Ling |
| 2014 | 为了爱 Phim điện ảnh | The Girl |
| 2013 | 3 Doors of Horrors Phim điện ảnh | Young Fiona (segment "Floating Sun") |