6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Roberta Reichhardt
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Roberta Reichhardt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Selvhenter
5.1
Phim điện ảnh
Den, der lever stille
5.3
Phim điện ảnh
Comeback
6.5
Phim điện ảnh
Lykkelige omstændigheder
6.0
Truyền hình
Julehjertets hemmelighed
4.5
Truyền hình
Sjit Happens
10.0
Truyền hình
De bedste år
6.2
Truyền hình
Kald mig far
10.0
Phim điện ảnh
Ingen siger farvel, men alle forsvinder
10.0
Truyền hình
Grethe
10.0
Truyền hình
Hvor ligger Løkken?
8.0
Truyền hình
Tomgang
10.0
Truyền hình
Krejlerkongen
Phim điện ảnh
Dig & mig & mælkevejen
Phim điện ảnh
Eja Okay
Phim điện ảnh
Knæler
Phim điện ảnh
Vulvodynia
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Lyden af Andre Phim điện ảnh | Christina |
| 2024 | De bedste år Truyền hình | Laura (16 tập) |
| 2024 | Kald mig far Truyền hình | Carla (6 tập) |
| 2023 | Den, der lever stille Phim điện ảnh | Sygeplejerske Ditte |
| 2023 | Dig & mig & mælkevejen Phim điện ảnh | |
| 2022 | Julehjertets hemmelighed Truyền hình | Fie (24 tập) |
| 2022 | Lykkelige omstændigheder Phim điện ảnh | Karoline |
| 2020 | Hvor ligger Løkken? Truyền hình | Louise (5 tập) |
| 2020 | Eja Okay Phim điện ảnh | Eja |
| 2019 | Knæler Phim điện ảnh | Molly |
| 2019 | Ingen siger farvel, men alle forsvinder Phim điện ảnh | Naja |
| 2019 | Selvhenter Phim điện ảnh | Tøjekspedient |
| 2017 | Når vi ses igen Phim điện ảnh | Sara |
| 2017 | Vulvodynia Phim điện ảnh | |
| 2017 | Grethe Truyền hình | Ingrid (5 tập) |
| 2016 | Flaskepost fra P Phim điện ảnh | Ung skæv pige |
| 2015 | Comeback Phim điện ảnh | Emilie |
| 2015 | Krejlerkongen Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2013 | Tomgang Truyền hình | Line (1 tập) |
| 2012 | Sjit Happens Truyền hình | Kathrine (20 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Knæler Phim điện ảnh | Director, Writer |