7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yôji Doki
- Ngày sinh
- (109 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Yôji Doki.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
愛と希望の街
6.9
Phim điện ảnh
ろくでなし
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵
7.4
Phim điện ảnh
めくらのお市 命貰います
6.0
Phim điện ảnh
恋の片道切符
8.4
Phim điện ảnh
男はつらいよ 私の寅さん
7.9
Phim điện ảnh
野良犬
6.1
Phim điện ảnh
二人で歩いた幾春秋
7.8
Phim điện ảnh
わが恋の旅路
6.5
Phim điện ảnh
内海の輪
7.3
Phim điện ảnh
裸体
8.0
Phim điện ảnh
男の顔は履歴書
9.0
Phim điện ảnh
花と涙と炎
7.0
Phim điện ảnh
喜劇 一発勝負
5.0
Phim điện ảnh
侠勇の花道 ドス
10.0
Phim điện ảnh
永訣
Phim điện ảnh
炎と掟
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | 男はつらいよ 私の寅さん Phim điện ảnh | |
| 1973 | 野良犬 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 内海の輪 Phim điện ảnh | |
| 1970 | めくらのお市 命貰います Phim điện ảnh | |
| 1970 | 東京-パリ 青春の条件 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 花と涙と炎 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 永訣 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 喜劇 一発勝負 Phim điện ảnh | |
| 1966 | おはなはん Phim điện ảnh | Takeshi Okamoto |
| 1966 | 男の顔は履歴書 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 炎と掟 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 侠勇の花道 ドス Phim điện ảnh | Isha |
| 1964 | 乾いた花 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 裸体 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 二人で歩いた幾春秋 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 八十八夜の月 Phim điện ảnh | |
| 1962 | しのび逢い Phim điện ảnh | |
| 1962 | 愛染かつら Phim điện ảnh | |
| 1961 | わが恋の旅路 Phim điện ảnh | Detective |
| 1961 | 女舞 Phim điện ảnh | |
| 1960 | ろくでなし Phim điện ảnh | Executive A |
| 1960 | 恋の片道切符 Phim điện ảnh | Paris Theater manager |
| 1959 | 愛と希望の街 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 激闘 Phim điện ảnh |