5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mel Kimura
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Mel Kimura is known for her work on Videoke King (2002), Manalo Matalo Mahal Kita (1995) and Mirai Sentai Timeranger (2000).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Thêm lần nữa
5.8
Phim điện ảnh
Darna! Ang Pagbabalik
6.0
Phim điện ảnh
Dekada '70
4.0
Phim điện ảnh
Scorpio Nights 2
4.1
Phim điện ảnh
Hibla
5.1
Phim điện ảnh
Gamitan
6.9
Phim điện ảnh
ÜnOfficially Yours
3.3
Phim điện ảnh
Bulong
6.1
Phim điện ảnh
Hiling
4.5
Phim điện ảnh
Gangland
6.2
Phim điện ảnh
Soltera
5.2
Phim điện ảnh
My Bebe Love: #KiligPaMore
8.2
Phim điện ảnh
Batang PX
7.0
Phim điện ảnh
Ligo na Ü, Lapit na Me
4.2
Phim điện ảnh
Kuya
7.0
Phim điện ảnh
Mariquina
8.6
Phim điện ảnh
Labs Kita...Okey Ka Lang?
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Mudrasta: Ang Beking Ina Phim điện ảnh | Lavinia |
| 2023 | OFW the Movie Phim điện ảnh | |
| 2023 | OFW: The Movie Phim điện ảnh | |
| 2022 | Family Feud Philippines Truyền hình | Self - Contestant (Prima Donnas) (1 tập) |
| 2018 | Hintayan ng Langit Phim điện ảnh | Gabay |
| 2017 | Our Mighty Yaya Phim điện ảnh | Ida |
| 2015 | My Bebe Love: #KiligPaMore Phim điện ảnh | |
| 2015 | Buena Familia Truyền hình | Gloria Racaza (159 tập) |
| 2014 | Mariquina Phim điện ảnh | |
| 2013 | Ang Maestra Phim điện ảnh | |
| 2012 | Thêm lần nữa Phim điện ảnh | Events Coordinator |
| 2012 | ÜnOfficially Yours Phim điện ảnh | Lifestyle Editor in Chief |
| 2011 | Ligo na Ü, Lapit na Me Phim điện ảnh | |
| 2011 | Bulong Phim điện ảnh | Fake Kumadrona |
| 2009 | Ngayon at Kailanman Truyền hình | Luding (80 tập) |
| 2005 | Say That You Love Me Phim điện ảnh | Marcel |
| 2005 | Happily Ever After Phim điện ảnh | |
| 2004 | Kuya Phim điện ảnh | Vincent's Mom |
| 2003 | A.B. Normal College Phim điện ảnh | |
| 2002 | Hula Mo... Huli Ko! Phim điện ảnh | |
| 2002 | Dekada '70 Phim điện ảnh | Sister at Task Force Detainees |
| 2002 | Home Alone da Riber Phim điện ảnh | Miss Wari |
| 2002 | Hibla Phim điện ảnh | Miguel |
| 2002 | Gamitan Phim điện ảnh | |
| 2002 | Forevermore Phim điện ảnh | Sianang |
| 2002 | Diskarte Phim điện ảnh | Mando's Widow |
| 2002 | Videoke King Phim điện ảnh | Agnes |
| 2001 | Mila Phim điện ảnh | Lucille |
| 2001 | Luv Text Phim điện ảnh | Ms. Asuncion |
| 2001 | Alas Dose Phim điện ảnh | Teacher |
| 2001 | Narinig Mo Na Ba Ang L8est? Phim điện ảnh | Shirley |
| 2000 | Abandonada Phim điện ảnh | Myrna |
| 2000 | Tunay na Mahal Phim điện ảnh | Rhoda |
| 1999 | Esperanza: The Movie Phim điện ảnh | Ramona |
| 1999 | Weder-weder lang 'yan Phim điện ảnh | |
| 1999 | Dito Sa Puso Ko Phim điện ảnh | Professor |
| 1999 | Soltera Phim điện ảnh | Mel |
| 1999 | Ekis Phim điện ảnh | Truding |
| 1999 | May Isang Pamilya Phim điện ảnh | Bess |
| 1999 | Gimik: The Reunion Phim điện ảnh | Family Planning Lecturer |
| 1999 | Honey, My Love, So Sweet Phim điện ảnh | Maid |
| 1999 | Scorpio Nights 2 Phim điện ảnh | Coach Duds |
| 1998 | Puso ng Pasko Phim điện ảnh | Patricia Paez |
| 1998 | Hiling Phim điện ảnh | Ursula |
| 1998 | Gangland Phim điện ảnh | Social Welfare Woman |
| 1998 | Labs Kita...Okey Ka Lang? Phim điện ảnh | Ms. Masangkay |
| 1998 | Ang Lahat ng Ito'y Para Sa'yo Phim điện ảnh | Pacing |
| 1998 | Nagbibinata Phim điện ảnh | Melba Tolentino |
| 1998 | Muling Ibalik ang Tamis ng Pag-ibig Phim điện ảnh | Laundry Woman |
| 1998 | April, May, June Phim điện ảnh | Brenda |
| 1998 | Kung Ayaw Mo, Huwag Mo! Phim điện ảnh | Lisa |
| 1997 | Ikaw Pala Ang Mahal Ko Phim điện ảnh | Weng |
| 1997 | Flames: The Movie Phim điện ảnh | Ate Cora (segment "Tameme") |
| 1997 | Amanos: Patas Ang Laban Phim điện ảnh | Secretary |
| 1997 | Sa Kabilugan Ng Buwan Phim điện ảnh | Lilibeth |
| 1997 | Ako ba ang Nasa Puso Mo? Phim điện ảnh | |
| 1997 | Batang PX Phim điện ảnh | |
| 1997 | Nang Iniwan Mo Ako Phim điện ảnh | Florence |
| 1997 | Minsan Lamang Magmamahal Phim điện ảnh | Doris |
| 1997 | Ang Pulubi at ang Prinsesa Phim điện ảnh | Yaya |