7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Сергей Яковлев
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Kurgan, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Сергей Яковлев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Экипаж
6.1
Phim điện ảnh
Коммунист
6.2
Truyền hình
Тени исчезают в полдень
4.3
Phim điện ảnh
Единожды солгав
6.4
Phim điện ảnh
Мимо окон идут поезда
6.3
Phim điện ảnh
Восемнадцатый год
6.0
Phim điện ảnh
Долгий путь
7.0
Truyền hình
Профессия - следователь
4.8
Phim điện ảnh
Дом с мезонином
9.5
Phim điện ảnh
У привидів у полоні
4.7
Phim điện ảnh
Смерть на взлёте
5.7
Phim điện ảnh
Арбатский мотив
8.7
Phim điện ảnh
Ветер странствий
6.3
Phim điện ảnh
Срочно... секретно... Губчека
6.7
Truyền hình
Оловли йўллар
8.0
Phim điện ảnh
Схватка в пурге
7.5
Phim điện ảnh
Жребий
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Сумасшедшая любовь Phim điện ảnh | |
| 1992 | Клан Phim điện ảnh | Solodov |
| 1990 | Арбатский мотив Phim điện ảnh | Pavel Afanasyevich Ermolaev |
| 1989 | Во бору брусника Phim điện ảnh | Pavel Ivanovich Chernov |
| 1989 | Чудаки Phim điện ảnh | |
| 1988 | Единожды солгав Phim điện ảnh | Ivan Semyonovich |
| 1987 | Уполномочен революцией Phim điện ảnh | |
| 1986 | На крутизне Phim điện ảnh | |
| 1986 | Мы обвиняем Phim điện ảnh | |
| 1985 | Грубая посадка Phim điện ảnh | |
| 1984 | Сказка о царе Салтане Phim điện ảnh | Black-Haired Shipbuilder (voice, uncredited) |
| 1984 | У привидів у полоні Phim điện ảnh | Лагута |
| 1984 | Особое подразделение Phim điện ảnh | Kedrin |
| 1984 | Профессия - следователь Truyền hình | Vadim Visloguzov - drug Gubanova (5 tập) |
| 1984 | Стратегия победы Truyền hình | на местах событий, в роли Журналиста (2 tập) |
| 1984 | Лучшая дорога нашей жизни Phim điện ảnh | Ерохин |
| 1983 | Смерть на взлёте Phim điện ảnh | Uvarov |
| 1982 | Срочно... секретно... Губчека Phim điện ảnh | |
| 1982 | Февральский ветер Phim điện ảnh | |
| 1980 | Экипаж Phim điện ảnh | head of mission control |
| 1979 | Оловли йўллар Truyền hình | (8 tập) |
| 1978 | Ветер странствий Phim điện ảnh | Onisim |
| 1978 | Голубка Truyền hình | (4 tập) |
| 1978 | Схватка в пурге Phim điện ảnh | |
| 1978 | Пятое время года Phim điện ảnh | Shakhotin |
| 1977 | Восхождение Phim điện ảnh | Petr Sych, Village Elder |
| 1977 | Отпуск, который не состоялся Phim điện ảnh | |
| 1976 | Преступление: Обман Phim điện ảnh | Алексей Алексеевич Глушко |
| 1976 | Весна двадцать девятого Phim điện ảnh | |
| 1976 | Мальчишки ехали на фронт Phim điện ảnh | |
| 1976 | Шторм на суше Phim điện ảnh | Иван Хряпов - дядька Мити |
| 1975 | Ищу мою судьбу Phim điện ảnh | college director |
| 1974 | Огонь Phim điện ảnh | |
| 1974 | Жребий Phim điện ảnh | Pavel Ignatyev |
| 1973 | Этот славный парень Phim điện ảnh | |
| 1972 | Ждем тебя, парень Phim điện ảnh | |
| 1972 | Тени исчезают в полдень Truyền hình | (7 tập) |
| 1970 | Фавқулодда комиссар Phim điện ảnh | |
| 1970 | Тревожные ночи в Самаре Truyền hình | (3 tập) |
| 1969 | Свеаборг Phim điện ảnh | |
| 1968 | Щит и меч Phim điện ảnh | deutscher doktor |
| 1967 | Взорванный ад Phim điện ảnh | Ivan Besavkin |
| 1966 | Мимо окон идут поезда Phim điện ảnh | |
| 1965 | При попытке к бегству Phim điện ảnh | intellectual man |
| 1964 | Москва – Генуя Phim điện ảnh | Безлыков |
| 1964 | Сорок минут до рассвета Phim điện ảnh | Nepomnyashchiy |
| 1964 | Мать и мачеха Phim điện ảnh | |
| 1962 | Академик из Аскании Phim điện ảnh | Ivanov |
| 1961 | Дом с мезонином Phim điện ảnh | painter |
| 1958 | Восемнадцатый год Phim điện ảnh | Rublev |
| 1958 | Коммунист Phim điện ảnh | Denis Ivanovich |
| 1957 | Сестры Phim điện ảnh | Rublev |
| 1956 | Долгий путь Phim điện ảnh | Vasiliy Kruglikov |