7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
James Payne
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho James Payne.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
4.6
Phim điện ảnh
Siêu Nhân 4: Nhiệm Vụ Gìn Giữ Hòa Bình
6.6
Phim điện ảnh
Dragonslayer
6.7
Phim điện ảnh
Operation Crossbow
6.1
Phim điện ảnh
Frankenstein and the Monster from Hell
6.3
Phim điện ảnh
The Deadly Affair
6.0
Phim điện ảnh
Fright
5.8
Phim điện ảnh
Deadlier Than the Male
6.8
Phim điện ảnh
The Scarlet Pimpernel
5.7
Phim điện ảnh
Summer Holiday
5.0
Phim điện ảnh
The Jigsaw Man
4.8
Phim điện ảnh
The Ghoul
5.5
Phim điện ảnh
The Scarlet Blade
4.9
Phim điện ảnh
Every Home Should Have One
5.8
Phim điện ảnh
Bullshot
5.4
Phim điện ảnh
I'll Never Forget What's'isname
6.8
Phim điện ảnh
The Four Feathers
5.1
Phim điện ảnh
London Suite
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | The Calling Phim điện ảnh | Taxi Driver at Hamilton Place (uncredited) |
| 2000 | 102 Chú Chó Đốm Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1996 | London Suite Phim điện ảnh | Taxi Driver at Cemetary (uncredited) |
| 1993 | Diana: Her True Story Phim điện ảnh | Man in Hunting Party (uncredited) |
| 1986 | Lady Jane Phim điện ảnh | Cleric (uncredited) |
| 1985 | The Holcroft Covenant Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1985 | Lifeforce Phim điện ảnh | NASA Man (uncredited) |
| 1984 | Give My Regards to Broad Street Phim điện ảnh | Man in Traffic Jam (uncredited) |
| 1984 | Where Is Parsifal? Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1983 | The Hunger Phim điện ảnh | Taxi Driver at Hotel (uncredited) |
| 1982 | The Scarlet Pimpernel Phim điện ảnh | Jailor |
| 1982 | The Hunchback of Notre Dame Phim điện ảnh | Villager (uncredited) |
| 1981 | Người Sói Mỹ ở London Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1981 | Dragonslayer Phim điện ảnh | Urlander |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Taxi Driver at Leeds Castle (uncredited) (1 tập) |
| 1979 | Minder Truyền hình | Racegoer (uncredited) (1 tập) |
| 1979 | Home Before Midnight Phim điện ảnh | Taxi Driver at Police Court (uncredited) |
| 1978 | The Thirty Nine Steps Phim điện ảnh | Onlooker (uncredited) |
| 1978 | Carry On Emmannuelle Phim điện ảnh | Man in Pub (uncredited) |
| 1976 | The Bawdy Adventures of Tom Jones Phim điện ảnh | Man Singing in Tavern (uncredited) |
| 1975 | Carry On Behind Phim điện ảnh | Man in Caravan (uncredited) |
| 1975 | Tommy Phim điện ảnh | Man in Strip Club Collecting a Program (uncredited) |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Parent (uncredited) (1 tập) |
| 1974 | Vampira Phim điện ảnh | Taxi Driver at Airport (uncredited) |
| 1974 | Carry On Dick Phim điện ảnh | Bow Street Runner (uncredited) |
| 1973 | Love Thy Neighbour Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1973 | A Touch of Class Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1973 | A Warm December Phim điện ảnh | Taxi Driver at Theatre (uncredited) |
| 1973 | Psychomania Phim điện ảnh | Police Photographer (uncredited) |
| 1973 | The Love Ban Phim điện ảnh | Supporting Artist (uncredited) |
| 1972 | Rentadick Phim điện ảnh | Driver - Fire Engine Chasing Plane (uncredited) |
| 1972 | Frenzy Phim điện ảnh | Covent Garden Taxi Driver (uncredited) |
| 1972 | All Coppers Are... Phim điện ảnh | Plainclothes Policeman (uncredited) |
| 1972 | Zee and Co. Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1971 | The Persuaders! Truyền hình | Barman (uncredited) (1 tập) |
| 1971 | Up Pompeii Phim điện ảnh | Market Stall Holder (uncredited) |
| 1971 | The Raging Moon Phim điện ảnh | Ambulance Driver (uncredited) |
| 1970 | There's a Girl in My Soup Phim điện ảnh | Reporter (uncredited) |
| 1970 | The Man Who Haunted Himself Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1970 | No Blade of Grass Phim điện ảnh | Man in Food Queue (uncredited) |
| 1970 | Every Home Should Have One Phim điện ảnh | Taxi Driver with the Dwarfs |
| 1969 | Goodbye, Mr. Chips Phim điện ảnh | Man in Theatre (uncredited) |
| 1969 | Otley Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1968 | The Killing of Sister George Phim điện ảnh | Man in Traffic Jam (uncredited) |
| 1968 | Nobody Runs Forever Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1968 | The Charge of the Light Brigade Phim điện ảnh | Trooper (Uncredited) |
| 1968 | A Dandy in Aspic Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1967 | Half a Sixpence Phim điện ảnh | Passerby (uncredited) |
| 1967 | Smashing Time Phim điện ảnh | Barman in Pie Throwing Scene (uncredited) |
| 1967 | I'll Never Forget What's'isname Phim điện ảnh | Unruly Student at School, Unruly Student at School (uncredited) |
| 1967 | Quatermass and the Pit Phim điện ảnh | Man Running from Station (uncredited) |
| 1967 | The Naked Runner Phim điện ảnh | Man at Printing Press (uncredited) |
| 1967 | Điệp Viên 007: Anh Chỉ Sống Hai Lần Phim điện ảnh | Man at Typewriter in Office (uncredited) |
| 1967 | NBC Experiment in Television Truyền hình | Taxi Driver Moby Tick (1 tập) |
| 1967 | Deadlier Than the Male Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1967 | The Deadly Affair Phim điện ảnh | Play Spectator |
| 1966 | One Million Years B.C. Phim điện ảnh | One of the Cave People (uncredited) |
| 1966 | Kaleidoscope Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1966 | Arabesque Phim điện ảnh | Driving the Kidnap Lorry (uncredited) |
| 1966 | Alfie Phim điện ảnh | Man in Pub Fight (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Siêu Nhân 4: Nhiệm Vụ Gìn Giữ Hòa Bình Phim điện ảnh | Stand In |
| 1985 | Reunion at Fairborough Phim điện ảnh | Stand In |
| 1983 | The Jigsaw Man Phim điện ảnh | Stand In |
| 1983 | Bullshot Phim điện ảnh | Stand In |
| 1978 | Siêu Nhân Phim điện ảnh | Stand In |
| 1978 | The Four Feathers Phim điện ảnh | Stand In |
| 1975 | The Ghoul Phim điện ảnh | Stand In |
| 1974 | Frankenstein and the Monster from Hell Phim điện ảnh | Stand In |
| 1971 | Fright Phim điện ảnh | Stand In |
| 1969 | Two Gentlemen Sharing Phim điện ảnh | Stand In |