8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Nicholas Campbell
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 138 tác phẩm
Tiểu sử
Nicholas Campbell (born 24 March 1952), sometimes credited as Nick Campbell, is a Canadian actor and filmmaker, who has won three Gemini Awards for acting. The movies Naked Lunch, Prozac Nation and the TV series Da Vinci's Inquest are some examples of his acting work.
Description above from the Wikipedia article Nicholas Campbell, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Đứa Con Của Satan
7.6
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Quyền Anh
6.8
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Điệp Viên Người Yêu Tôi
7.0
Phim điện ảnh
Điểm Mù Định Mệnh
7.8
Truyền hình
Orphan Black
7.9
Truyền hình
Monk
7.0
Phim điện ảnh
Naked Lunch
7.1
Truyền hình
Xâm Lăng - Invasion
6.4
Phim điện ảnh
Goon
7.2
Phim điện ảnh
Cây Cầu Quá Xa
6.7
Phim điện ảnh
The Brood
6.0
Phim điện ảnh
Backcountry
8.2
Truyền hình
Heartland
6.2
Phim điện ảnh
Những Quyển Sách Máu
7.5
Truyền hình
Thị Trấn Haven
7.6
Truyền hình
Airwolf
5.9
Phim điện ảnh
Antiviral
Danh sách phim đã đóng 136
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Human Cargo Truyền hình | (3 tập) |
| 2024 | Last County Phim điện ảnh | Sheriff Bill McLean |
| 2023 | Hands That Bind Phim điện ảnh | Mac Longridge |
| 2021 | Xâm Lăng - Invasion Truyền hình | Private Palomino (1 tập) |
| 2021 | Defining Moments Phim điện ảnh | Foddy |
| 2021 | Sugar Daddy Phim điện ảnh | Jim |
| 2021 | Pretty Hard Cases Truyền hình | Ed O'Farrell (1 tập) |
| 2020 | The Oak Room Phim điện ảnh | Gordon |
| 2020 | Những Quyển Sách Máu Phim điện ảnh | Sam |
| 2019 | Coroner Truyền hình | Gordon Cooper (34 tập) |
| 2018 | Rabbit Phim điện ảnh | Bobby Kelly |
| 2017 | The Performance Phim điện ảnh | Harold |
| 2017 | Deerbrook Phim điện ảnh | Carmichael |
| 2017 | Neverknock Phim điện ảnh | Officer Rance |
| 2017 | Gat In Die Muur Phim điện ảnh | Ben |
| 2017 | The Sound Phim điện ảnh | Taxi Driver #1 |
| 2017 | Never Steady, Never Still Phim điện ảnh | Ed |
| 2017 | Awakening the Zodiac Phim điện ảnh | Ray |
| 2017 | Save Me Truyền hình | Grizzled Dude (1 tập) |
| 2016 | I Am Here Phim điện ảnh | Frank (voice) |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Frank Garrison (1 tập) |
| 2016 | The Rainbow Kid Phim điện ảnh | |
| 2016 | Unearthing Phim điện ảnh | Sid Smith |
| 2016 | Gái Ngành Hạng Sang Truyền hình | Michael Cilic (4 tập) |
| 2016 | The Addition Phim điện ảnh | Max Wrathburn |
| 2015 | Backcountry Phim điện ảnh | Ranger |
| 2014 | Rocky Road Phim điện ảnh | Ben Burke |
| 2014 | Algonquin Phim điện ảnh | Leif Roulette |
| 2014 | Little Coffins Phim điện ảnh | Isaac |
| 2013 | Bank$tas Phim điện ảnh | Howard Ramsey |
| 2013 | Orphan Black Truyền hình | Willard Finch (1 tập) |
| 2012 | Antiviral Phim điện ảnh | Dorian |
| 2012 | I'm Yours Phim điện ảnh | Daphne’s Father |
| 2012 | Goon Phim điện ảnh | Rollie Hortense |
| 2011 | Gương đen Truyền hình | Russ (1 tập) |
| 2011 | A Wake Phim điện ảnh | Gabor Zazlov |
| 2010 | A Heartland Christmas Phim điện ảnh | Will Vernon |
| 2010 | Thị Trấn Haven Truyền hình | Chief of Police Wuornos (15 tập) |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Jay Swarek (2 tập) |
| 2010 | Unrivaled Phim điện ảnh | Raphael |
| 2010 | Republic of Doyle Truyền hình | Martin Poole (8 tập) |
| 2009 | Love & Savagery Phim điện ảnh | Senior Tinker |
| 2009 | The Cry of the Owl Phim điện ảnh | Jed Wyncoop |
| 2008 | Less Than Kind Truyền hình | Jim Sheridan (6 tập) |
| 2008 | Paul Pontius Phim điện ảnh | Paul Pontius |
| 2008 | Điểm Hoà Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Inconceivable Phim điện ảnh | Jonathan Banks |
| 2008 | The Quality Of Life Phim điện ảnh | |
| 2008 | The Englishman's Boy Truyền hình | Shorty McAdoo (2 tập) |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Buffalo Bill Cody (1 tập) |
| 2007 | Heartland Truyền hình | Will Vernon (3 tập) |
| 2007 | Homecoming Phim điện ảnh | Father |
| 2006 | Prairie Giant: The Tommy Douglas Story Truyền hình | EJ Young (2 tập) |
| 2005 | Da Vinci's City Hall Truyền hình | (13 tập) |
| 2005 | Võ Sĩ Quyền Anh Phim điện ảnh | Sporty Lewis |
| 2004 | Siblings Phim điện ảnh | Dad |
| 2003 | Playmakers Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Prozac Nation Phim điện ảnh | Donald |
| 2002 | 100 Days in the Jungle Phim điện ảnh | Dennis Braiden |
| 2002 | Monk Truyền hình | Lawrence Grayson (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Da Vinci's City Hall Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Da Vinci's Inquest Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1994 | Boozecan Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Stepping Razor: Red X Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Diamonds Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1985 | The Insiders Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1979 | Fast Company Phim điện ảnh | Writer |