8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Craig Bierko
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Rye Brook, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Craig Bierko (born August 18, 1964, in Rye Brook, New York) is an American actor and singer. A graduate of Northwestern University, he received a Tony Award nomination for playing Harold Hill in the 2000 Broadway revival of The Music Man and later appeared on Broadway in Guys and Dolls, Matilda the Musical and Girl from the North Country.
His film credits include The Long Kiss Goodnight, Fear and Loathing in Las Vegas, The Thirteenth Floor, Cinderella Man, in which he played boxer Max Baer, and Scary Movie 4, and on television he appeared in Sex and the City, Boston Legal and UnREAL.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Run Sợ ở Las Vegas
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
5.5
Phim điện ảnh
Phim Kinh Dị Hài Mỹ 4
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.2
Phim điện ảnh
Đổi Vai
7.6
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Quyền Anh
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
5.3
Phim điện ảnh
Siêu Nhân Chuồn Chuồn
7.6
Truyền hình
Elementary
7.1
Phim điện ảnh
Tầng Thứ 13
6.6
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Dài Từ Biệt
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.6
Truyền hình
The Good Wife
5.8
Phim điện ảnh
Ba Chàng Ngốc
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Next Big One: A Comedy with Three Potential Problems Phim điện ảnh | Ted Ketrrick |
| TBA | The Dybbuk Phim điện ảnh | Sender |
| 2026 | The Debut Phim điện ảnh | Steve |
| 2025 | D(e)ad Phim điện ảnh | Daniel |
| 2024 | Girl From the North Country Phim điện ảnh | Mr. Burke |
| 2021 | Before I Go Phim điện ảnh | Walt |
| 2021 | Scenes from an Empty Church Phim điện ảnh | The Sinner |
| 2019 | Fair Market Value Phim điện ảnh | Lucas |
| 2017 | Steve Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Catfight Phim điện ảnh | The Talk Show Host |
| 2016 | Equity Phim điện ảnh | Benji Akers |
| 2015 | UnREAL Truyền hình | Chet Wilton (38 tập) |
| 2014 | Jazzy for Joe Phim điện ảnh | Bob Cushy |
| 2013 | If I Had Wings Phim điện ảnh | Geoff Taylor |
| 2013 | Louder Than Words Phim điện ảnh | Eddie Stolzenberg |
| 2013 | The Michael J. Fox Show Truyền hình | Bill (2 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | The Chairman (1 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Jim Fowkes (1 tập) |
| 2012 | Ba Chàng Ngốc Phim điện ảnh | Mac |
| 2012 | Presagi Phim điện ảnh | |
| 2012 | 6 passi nel giallo Truyền hình | Harry Chase (1 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Marco Lantini (1 tập) |
| 2011 | Đổi Vai Phim điện ảnh | Valtan |
| 2011 | Company Phim điện ảnh | Peter |
| 2011 | Leap Year Truyền hình | Andy Corvell (4 tập) |
| 2011 | Body of Proof Truyền hình | Dr. Derrick Malcolm (1 tập) |
| 2010 | Suite 7 Truyền hình | Alan (8 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Ray Cross (1 tập) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Donald (2 tập) |
| 2009 | The League Truyền hình | Craig O'Connor (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Duke Roscoe (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Trevor "Doc" Dugan (1 tập) |
| 2008 | Siêu Nhân Chuồn Chuồn Phim điện ảnh | Wolverine (scenes deleted) |
| 2008 | Unhitched Truyền hình | Jack "Gator" Gately (6 tập) |
| 2008 | A Bad Situationist Phim điện ảnh | Richard |
| 2007 | Con rể chủ nhà băng Phim điện ảnh | Sargeant (uncredited) |
| 2007 | Damages Truyền hình | Terry Brooke (4 tập) |
| 2006 | The Temp Life Truyền hình | Eddie Chiapetta (1 tập) |
| 2006 | For Your Consideration Phim điện ảnh | Talk Show Host |
| 2006 | The Megan Mullally Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2006 | Danika Phim điện ảnh | Randy Merrick |
| 2006 | Phim Kinh Dị Hài Mỹ 4 Phim điện ảnh | Tom |
| 2005 | Võ Sĩ Quyền Anh Phim điện ảnh | Max Baer |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Joseph Chase (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Jeffrey Coho (14 tập) |
| 2004 | The Tony Danza Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2004 | Hair High Phim điện ảnh | Sarge (voice) |
| 2003 | Dickie Roberts: Former Child Star Phim điện ảnh | George Finney |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Bob Easton (1 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | I'm with Lucy Phim điện ảnh | Peter |
| 2002 | The Court Truyền hình | (6 tập) |
| 2001 | Kate và Leopold Phim điện ảnh | Actor in Advertisement (uncredited) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Man in Theater (1 tập) |
| 1999 | The Suburbans Phim điện ảnh | Mitch |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Deputy Marshal Andy Eckerson, Bobby D'Amico (1 tập) |
| 1999 | Tầng Thứ 13 Phim điện ảnh | Douglas Hall |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Ray King (2 tập) |
| 1998 | Run Sợ ở Las Vegas Phim điện ảnh | Lacerda |
| 1998 | Sour Grapes Phim điện ảnh | Richie Maxwell |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Suite 7 Truyền hình | Writer (8 tập) |