7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
김도연
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 김도연.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
싸이보그지만 괜찮아
7.2
Phim điện ảnh
Người Môi Giới
6.8
Phim điện ảnh
Sắc Đẹp Ngàn Cân
8.2
Truyền hình
Ẩn Danh
8.1
Truyền hình
Học Kỳ Sinh Tử
5.3
Phim điện ảnh
두 사람이다
6.2
Phim điện ảnh
위험한 상견례 2
6.1
Truyền hình
Luật Sư Thời Joseon
7.5
Truyền hình
트랙터는 사랑을 싣고
4.6
Phim điện ảnh
가문의 영광 3: 가문의 부활
6.0
Phim điện ảnh
위험한 상견례
2.4
Truyền hình
Ngôi Nhà Hạnh Phúc 2
5.9
Phim điện ảnh
싸움
5.6
Truyền hình
Chợ Đen Thời Tận Thế
4.3
Phim điện ảnh
애정결핍이 두 남자에게 미치는 영향
2.8
Truyền hình
구미호 : 여우누이뎐
3.0
Truyền hình
그 여자의 바다
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 쓰리하우스 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Chợ Đen Thời Tận Thế Truyền hình | Clothing Shop Woman (7 tập) |
| 2025 | Bản Sao Thế Mạng Truyền hình | Miranda (6 tập) |
| 2023 | 트랙터는 사랑을 싣고 Truyền hình | Ye-chan's Mother (8 tập) |
| 2023 | Học Kỳ Sinh Tử Truyền hình | [Kim Deok Joong's mother] (1 tập) |
| 2023 | Luật Sư Thời Joseon Truyền hình | Baek Sook Soo (16 tập) |
| 2022 | Quyết Tâm Chia Tay Phim điện ảnh | ER Doctor |
| 2022 | Người Môi Giới Phim điện ảnh | Seon-ah |
| 2021 | Ẩn Danh Truyền hình | Choi Jong-sook (4 tập) |
| 2017 | 그 여자의 바다 Truyền hình | Yoon Dal-Ja (120 tập) |
| 2015 | 위험한 상견례 2 Phim điện ảnh | Park Young-sook |
| 2015 | 나의 유감스러운 남자친구 Truyền hình | Section Chief Oh Mi-Ran (16 tập) |
| 2012 | Ngôi Nhà Hạnh Phúc 2 Truyền hình | Han Ka-ryun (32 tập) |
| 2011 | 위험한 상견례 Phim điện ảnh | Yun-sook |
| 2010 | 구미호 : 여우누이뎐 Truyền hình | Eon Nyun (16 tập) |
| 2008 | 마지막 밥상 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 싸움 Phim điện ảnh | Acquaintance |
| 2007 | 두 사람이다 Phim điện ảnh | Kim Mi-joo |
| 2006 | Sắc Đẹp Ngàn Cân Phim điện ảnh | Tattooist |
| 2006 | 싸이보그지만 괜찮아 Phim điện ảnh | Nurse |
| 2006 | 애정결핍이 두 남자에게 미치는 영향 Phim điện ảnh | Miss Yang |
| 2006 | 가문의 영광 3: 가문의 부활 Phim điện ảnh | Blind date partner |