7.4
Phim điện ảnh
Đạo diễn
濱口竜介
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Kawasaki, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Ryusuke Hamaguchi (born 16 December 1978) is a Japanese film director and screenwriter. Hamaguchi, a graduate of Tokyo University and Tokyo University of Arts, attracted attention in his country with the movie Passion (2008), which he shot for his graduation. Hamaguchi first gained international recognition with the film Happy Hour (2015) and followed it up with Asako I & II (2018). He released two films in 2021, Wheel of Fortune and Fantasy and Drive My Car, receiving three Academy Award nominations for the latter, including Best Director, Best Adapted Screenplay, and Best International Feature. He is the third Japanese director to be nominated for an Oscar for Best Director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
偶然と想像
6.8
Phim điện ảnh
悪は存在しない
6.8
Phim điện ảnh
寝ても覚めても
6.7
Phim điện ảnh
スパイの妻
7.4
Phim điện ảnh
Happy Hour
8.0
Phim điện ảnh
急に具合が悪くなる
6.3
Phim điện ảnh
PASSION
6.6
Phim điện ảnh
天国はまだ遠い
5.9
Phim điện ảnh
不気味なものの肌に触れる
5.6
Phim điện ảnh
심도
6.9
Phim điện ảnh
親密さ
6.8
Phim điện ảnh
何食わぬ顔
5.7
Phim điện ảnh
永遠に君を愛す
6.0
Phim điện ảnh
何食わぬ顔
4.0
Phim điện ảnh
Solaris
7.0
Phim điện ảnh
なみのおと
3.0
Phim điện ảnh
うたうひと
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | No Boundaries: A Cure Conversation Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Down the Road: The Making of Drive My Car Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Happy Hour Phim điện ảnh | Yuzawa |
| 2005 | Le Cercle Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | 何食わぬ顔 Phim điện ảnh | Hamaguchi |
| 2003 | 何食わぬ顔 Phim điện ảnh | |
| 1953 | The Oscars Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Our Apprenticeship Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2026 | 急に具合が悪くなる Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2023 | 悪は存在しない Phim điện ảnh | Editor, Screenplay, Director |
| 2023 | GIFT Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2021 | Cầm Lái Cho Tôi Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2021 | 偶然と想像 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2020 | スパイの妻 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2018 | 寝ても覚めても Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2016 | 天国はまだ遠い Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 2015 | Happy Hour Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2015 | Dance with OJ Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | 不気味なものの肌に触れる Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2013 | うたうひと Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | なみのこえ 気仙沼 Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | なみのこえ 新地町 Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | 親密さ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2012 | なみのおと Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | 심도 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2009 | 永遠に君を愛す Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | second coming Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2008 | PASSION Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2007 | Solaris Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2006 | 遊撃 Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | 記憶の香り Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Friend of the Night Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2005 | はじまり Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2003 | 何食わぬ顔 Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 2003 | 何食わぬ顔 Phim điện ảnh | Director, Writer, Director of Photography, Editor |
| 2001 | 映画を見に行く Phim điện ảnh | Director, Screenplay |