6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andreas Nilsson
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Södertälje, Stockholms län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andreas Nilsson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Fuck Up
6.4
Phim điện ảnh
Pettson & Findus - Tomtemaskinen
6.1
Phim điện ảnh
Rosor, kyssar och döden
7.4
Truyền hình
Zero Hour
5.0
Phim điện ảnh
Handbok för superhjältar
8.2
Phim điện ảnh
Silent Shout: An Audio Visual Experience
2.0
Phim điện ảnh
En gång om året
9.0
Truyền hình
Agnes
10.0
Truyền hình
Roligt. Elakt. Aktuellt.
Phim điện ảnh
The Dream Machine
Phim điện ảnh
När alla skrattar
Truyền hình
Fredag hela veckan
Truyền hình
Gäster med gester
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | När alla skrattar Phim điện ảnh | Mattias Sandgren |
| 2026 | The Dream Machine Phim điện ảnh | The Machine |
| 2025 | Handbok för superhjältar Phim điện ảnh | |
| 2013 | Rosor, kyssar och döden Phim điện ảnh | Otto |
| 2007 | Fredag hela veckan Truyền hình | Various roles (20 tập) |
| 2005 | Pettson & Findus - Tomtemaskinen Phim điện ảnh | Mailman (voice) |
| 2005 | Doobidoo Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Zero Hour Truyền hình | Magnus Lindstrum (1 tập) |
| 2003 | Skenbart: en film om tåg Phim điện ảnh | |
| 2001 | Agnes Truyền hình | Robert (12 tập) |
| 2001 | Roligt. Elakt. Aktuellt. Truyền hình | (16 tập) |
| 1997 | Så ska det låta Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1982 | Gäster med gester Truyền hình | Self, contestant (5 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Fuck Up Phim điện ảnh | Editor |
| 2012 | En gång om året Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | Silent Shout: An Audio Visual Experience Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 2005 | When I Found The Knife Phim điện ảnh | Director |