6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Liam Noble
- Nơi sinh
- Loughton, Essex, UK
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Liam Noble is an Actor, Director and Stage Director known for National Treasure (2004), Peep Show (2003) and EastEnders (1985). He received his B.A (Hons) in Drama from Leeds University (Bretton Hall) and is the current Artistic Director at Redbridge Youth Theatre Workshop.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Bridgerton
8.0
Truyền hình
Peep Show
7.6
Truyền hình
Silent Witness
6.7
Truyền hình
The Five
6.8
Truyền hình
White Gold
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
7.9
Truyền hình
Wire in the Blood
6.1
Phim điện ảnh
High Heels and Low Lifes
5.8
Truyền hình
Holby City
4.8
Truyền hình
Doctors
6.1
Phim điện ảnh
Dirty War
7.6
Truyền hình
Bad Girls
8.1
Truyền hình
15 Storeys High
7.5
Truyền hình
Murder in Suburbia
5.7
Truyền hình
Second Sight
6.0
Phim điện ảnh
Room to Rent
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Members Club Phim điện ảnh | Deano |
| 2022 | ManFish Phim điện ảnh | Nigel |
| 2021 | The Hobbyhorser Phim điện ảnh | David |
| 2020 | Bridgerton Truyền hình | Vendor (1 tập) |
| 2017 | White Gold Truyền hình | Warden (1 tập) |
| 2016 | The Five Truyền hình | Security Man 2 (1 tập) |
| 2016 | MumDem Truyền hình | Dave (2 tập) |
| 2015 | Flesh to Violet Phim điện ảnh | |
| 2008 | The Marchioness Disaster Phim điện ảnh | Terence Blayney |
| 2007 | Supergrass Phim điện ảnh | Bruce Brown |
| 2007 | Holby Blue Truyền hình | Mike Wright (1 tập) |
| 2006 | Respectable Truyền hình | Hayley's Dad (1 tập) |
| 2004 | Kho Báu Quốc Gia Phim điện ảnh | Franklin Institute Security |
| 2004 | Dirty War Phim điện ảnh | Entry Controller |
| 2004 | Murder in Suburbia Truyền hình | DS Pudney (1 tập) |
| 2003 | Peep Show Truyền hình | Andy (3 tập) |
| 2003 | Grass Truyền hình | DI Lester (1 tập) |
| 2003 | Strange Truyền hình | Zoo Employee (1 tập) |
| 2003 | Final Demand Phim điện ảnh | Pub Delivery Man |
| 2003 | My Dad's the Prime Minister Truyền hình | Builder (1 tập) |
| 2002 | Wire in the Blood Truyền hình | Mr. Fowles (1 tập) |
| 2002 | 15 Storeys High Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 2001 | High Heels and Low Lifes Phim điện ảnh | Delivery Man |
| 2001 | Room to Rent Phim điện ảnh | Bouncer |
| 2000 | Big Kids Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2000 | Doctors Truyền hình | Jack Broadfoot (1 tập) |
| 2000 | Second Sight Truyền hình | 1st Photographer (1 tập) |
| 1999 | Bad Girls Truyền hình | Officers' Club Barman (1 tập) |
| 1999 | Holby City Truyền hình | Terry Hollingsworth (1 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Grange (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Terry Hollingsworth (4 tập) |