6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
James Hampton
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Oklahoma City, Oklahoma, USA
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
James Wade Hampton (July 9, 1936 – April 7, 2021) was an American actor, television director, and screenwriter.
Description above from the Wikipedia article James Hampton (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Full House
5.2
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 5
7.5
Phim điện ảnh
Sling Blade
7.1
Phim điện ảnh
The China Syndrome
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.1
Phim điện ảnh
Pump Up the Volume
6.7
Phim điện ảnh
The Longest Yard
7.4
Truyền hình
Who's the Boss?
4.2
Phim điện ảnh
Teen Wolf Too
6.8
Phim điện ảnh
Soldier Blue
5.9
Truyền hình
Melrose Place
6.0
Phim điện ảnh
The Cat from Outer Space
5.5
Phim điện ảnh
Condorman
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
7.6
Truyền hình
The Rockford Files
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
7.2
Truyền hình
Punky Brewster
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Divine Access Phim điện ảnh | Mr. Bernstein |
| 2014 | Big Stone Gap Phim điện ảnh | Reverend Manning |
| 2012 | The Last Ride Phim điện ảnh | Judge Matheny |
| 2011 | Underground Entertainment: The Movie Phim điện ảnh | James Hampton |
| 2009 | Fire from Below Phim điện ảnh | Griffith |
| 2000 | Lost in the Pershing Point Hotel Phim điện ảnh | Pediatrician |
| 1997 | Fired Up Truyền hình | Ben Franklin (1 tập) |
| 1996 | Sling Blade Phim điện ảnh | Jerry Woolridge |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Hope and Gloria Truyền hình | Bob (1 tập) |
| 1992 | Hearts Afire Truyền hình | Jasper Edmunds (1 tập) |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Harry Alan (1 tập) |
| 1990 | The Giant of Thunder Mountain Phim điện ảnh | Jesse (Townsman) |
| 1990 | Get a Life Truyền hình | Fletcher (1 tập) |
| 1990 | Pump Up the Volume Phim điện ảnh | Arthur Watts |
| 1988 | Học Viện Cảnh Sát 5 Phim điện ảnh | Mayor of Miami |
| 1987 | Teen Wolf Too Phim điện ảnh | Uncle Harold |
| 1987 | Full House Truyền hình | Mr. Malatesta (3 tập) |
| 1987 | She's the Sheriff Truyền hình | Digby (1 tập) |
| 1986 | Teen Wolf Truyền hình | Harold Howard (voice) (21 tập) |
| 1985 | Teen Wolf Phim điện ảnh | Harold Howard |
| 1985 | Otherworld Truyền hình | Fred Roach (1 tập) |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | The Burning Bed Phim điện ảnh | Police Witness |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Jerry Blevins, Veterinarian (1 tập) |
| 1984 | Who's the Boss? Truyền hình | (2 tập) |
| 1984 | Punky Brewster Truyền hình | Jimmy John (2 tập) |
| 1983 | Boone Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Goodnight, Beantown Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Mama's Family Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Father Ken |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | Tales of the Gold Monkey Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | World War III Truyền hình | Richard Hickman (2 tập) |
| 1981 | Through the Magic Pyramid Phim điện ảnh | Sam Tuttle |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | Odell Mitchell (1 tập) |
| 1981 | Maggie Truyền hình | Len Weston (8 tập) |
| 1981 | Condorman Phim điện ảnh | Harry Oslo |
| 1981 | Stand by Your Man Phim điện ảnh | Billy Sherrill |
| 1980 | Hangar 18 Phim điện ảnh | Lew Price |
| 1979 | The China Syndrome Phim điện ảnh | Bill Gibson |
| 1978 | Kaz Truyền hình | Osman (1 tập) |
| 1978 | The Cat from Outer Space Phim điện ảnh | Capt. Anderson |
| 1978 | Thaddeus Rose and Eddie Phim điện ảnh | Alvin Karl |
| 1978 | Three on a Date Phim điện ảnh | Ernest |
| 1977 | The Amazing Howard Hughes Phim điện ảnh | Wilbur Peterson |
| 1977 | The Amazing Howard Hughes Truyền hình | Wilbur Peterson (2 tập) |
| 1977 | Bunco Phim điện ảnh | |
| 1976 | Hawmps! Phim điện ảnh | Howard Clemmons |
| 1975 | Hustle Phim điện ảnh | Bus Driver |
| 1975 | Mackintosh and T.J. Phim điện ảnh | Cotton |
| 1975 | W.W. and the Dixie Dancekings Phim điện ảnh | Junior |
| 1975 | Force Five Phim điện ảnh | Lester White |
| 1975 | Attack on Terror: The FBI vs. the Ku Klux Klan Truyền hình | Harry Dudley (2 tập) |
| 1974 | The Rockford Files Truyền hình | Aaron Ironwood (1 tập) |
| 1974 | The Manhunter Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Caretaker |
| 1973 | Fade In Phim điện ảnh | Bud |
| 1973 | The Man Who Loved Cat Dancing Phim điện ảnh | Jimmy (uncredited) |
| 1973 | Hawkins Truyền hình | Earl Coleman (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | Katie Joplin Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Zoe, Duncan, Jack and Jane Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1998 | Rude Awakening Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1997 | The Tony Danza Show Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1997 | Smart Guy Truyền hình | Director (8 tập) |
| 1996 | Life with Roger Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | Boston Common Truyền hình | Director (8 tập) |
| 1995 | Kirk Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Director (9 tập) |
| 1993 | Grace Under Fire Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1992 | Hearts Afire Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1990 | Evening Shade Truyền hình | Director (10 tập) |