7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
鰐淵晴子
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 鰐淵晴子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
着信アリ2
5.9
Phim điện ảnh
天国の本屋~恋火
5.7
Phim điện ảnh
昭和歌謡大全集
7.5
Phim điện ảnh
我が人生最悪の時
7.0
Phim điện ảnh
天使
5.8
Phim điện ảnh
ZIPANG
6.0
Phim điện ảnh
魔性の香り
7.2
Phim điện ảnh
遙かな時代の階段を
6.1
Phim điện ảnh
眠狂四郎無頼控 魔性の肌
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
6.0
Phim điện ảnh
脱走遊戯
6.4
Phim điện ảnh
悪魔が来りて笛を吹く
9.2
Truyền hình
ネオ・ウルトラQ
7.0
Phim điện ảnh
海ほおずき
7.3
Phim điện ảnh
二十世紀少年読本
7.0
Phim điện ảnh
南へ走れ、海の道を!
4.3
Phim điện ảnh
不機嫌な果実
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | ネオ・ウルトラQ Truyền hình | Epignoid lover (1 tập) |
| 2006 | 天使 Phim điện ảnh | Cat Lady |
| 2005 | 着信アリ2 Phim điện ảnh | Sachie Mizunuma |
| 2004 | 天国の本屋~恋火 Phim điện ảnh | Heaven Coffee Shop Owner |
| 2003 | 昭和歌謡大全集 Phim điện ảnh | |
| 2003 | オー・ド・ヴィ Phim điện ảnh | あやこ |
| 2001 | 人間の屑 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 不機嫌な果実 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 柘榴館 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 眠れる美女 Phim điện ảnh | Matsuko |
| 1995 | 海ほおずき Phim điện ảnh | |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Suzue Bandai (1 tập) |
| 1995 | 遙かな時代の階段を Phim điện ảnh | Lily Hama |
| 1995 | 平成無責任一家 東京デラックス Phim điện ảnh | Akiko Natsume |
| 1994 | N45゜ Phim điện ảnh | Umbrella woman |
| 1994 | 我が人生最悪の時 Phim điện ảnh | Lily Hama |
| 1992 | 外科室 Phim điện ảnh | |
| 1991 | アジアンビート タイを撃て 「ソルジャー・イン・タイランド」 Phim điện ảnh | |
| 1991 | アジアン・ビート アイ・ラブ・ニッポン Phim điện ảnh | |
| 1990 | バカヤロー!3 へんな奴ら Phim điện ảnh | |
| 1990 | ZIPANG Phim điện ảnh | Queen of Zipang |
| 1989 | 二十世紀少年読本 Phim điện ảnh | Kimie |
| 1986 | 南へ走れ、海の道を! Phim điện ảnh | Harue Tamagi |
| 1985 | 魔性の香り Phim điện ảnh | Asako Yano |
| 1984 | 愛しき日々よ Phim điện ảnh | Mitsuyo Iwai |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Yae Mikoshiba (1 tập) |
| 1979 | 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh | Akiko Tsubaki |
| 1978 | 大東京四谷怪談 Phim điện ảnh | |
| 1977 | らしゃめん Phim điện ảnh | |
| 1977 | Hausu: Ngôi Nhà Ma Quái Phim điện ảnh | Ryoko Ema |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | 脱走遊戯 Phim điện ảnh | Yoko Kuze |
| 1976 | キンキンのルンペン大将 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 反逆の報酬 Phim điện ảnh | Akiko Uemura |
| 1971 | 喜劇 三億円大作戦 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 眠狂四郎無頼控 魔性の肌 Phim điện ảnh | Chisa |
| 1967 | 花札渡世 Phim điện ảnh | Umeko Ito |
| 1965 | ウナ・セラ・ディ東京 Phim điện ảnh | Ryoko Kashii |
| 1964 | 続・道場破り 問答無用 Phim điện ảnh | |
| 1964 | この空のある限り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 二十一歳の父 Phim điện ảnh | Kyoko Iwama |
| 1964 | 犯罪のメロディー Phim điện ảnh | |
| 1963 | 色ぼけ欲ぼけ物語 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 踊りたい夜 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 丹下左膳 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 彼女に向って突進せよ Phim điện ảnh | |
| 1962 | パラキンと九ちゃん 申し訳ない野郎たち Phim điện ảnh | |
| 1962 | 泣いて笑った花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 大学かぞえうた 先輩・後輩 Phim điện ảnh | |
| 1962 | はだしの花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 晴子の応援団長 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 三人娘乾杯! Phim điện ảnh | |
| 1962 | 太陽先生青春記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 湖愁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 春の山脈 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 千客万来 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ママ お うち が 燃えてる の Phim điện ảnh | |
| 1961 | 猟銃 Phim điện ảnh | Shoko Tagi |
| 1960 | あんみつ姫の武者修業 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 伊豆の踊子 Phim điện ảnh | Kaoru |