3.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
内田朝陽
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 内田朝陽.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
3.9
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.1
Phim điện ảnh
“新参者”加賀恭一郎「眠りの森」
6.8
Phim điện ảnh
リボルバー・リリー
5.5
Phim điện ảnh
深紅
5.5
Phim điện ảnh
楳図かずお恐怖劇場 蟲たちの家
5.7
Phim điện ảnh
昭和歌謡大全集
5.4
Phim điện ảnh
死者の学園祭
7.0
Phim điện ảnh
天使
7.7
Truyền hình
천국의 나무
8.1
Phim điện ảnh
ライブ・スペクタクル「NARUTO-ナルト-」
6.5
Truyền hình
ロング・ラブレター~漂流教室
7.6
Truyền hình
珈琲いかがでしょう
5.3
Truyền hình
カバチタレ
8.0
Truyền hình
ゴンゾウ 伝説の刑事
6.0
Phim điện ảnh
スピードマスター
9.0
Truyền hình
マイリトルシェフ
8.0
Truyền hình
First Love
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 宣誓 Phim điện ảnh | |
| 2023 | リボルバー・リリー Phim điện ảnh | Mishima |
| 2023 | 夫婦が壊れるとき Truyền hình | (13 tập) |
| 2022 | point Phim điện ảnh | |
| 2021 | 珈琲いかがでしょう Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 「BANANA FISH」The Stage -前編- Phim điện ảnh | Max Lobo |
| 2021 | 「BANANA FISH」The Stage -後編- Phim điện ảnh | Max Lobo |
| 2020 | 3つの取調室 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 記憶捜査〜新宿東署事件ファイル〜 Truyền hình | Kiyoshi Yamazaki (21 tập) |
| 2017 | Temple Phim điện ảnh | Ittoku |
| 2016 | ライブ・スペクタクル「NARUTO-ナルト-」 Phim điện ảnh | |
| 2016 | マザーレイク Phim điện ảnh | Ryosuke Fuji |
| 2016 | 水族館ガール Truyền hình | 矶川陆 (7 tập) |
| 2016 | 初恋芸人 Truyền hình | Garaban (8 tập) |
| 2015 | ホコリと幻想 Phim điện ảnh | |
| 2014 | “新参者”加賀恭一郎「眠りの森」 Phim điện ảnh | Toshiyuki Kazama |
| 2012 | 僕の中のオトコの娘 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 法廷サスペンス SP4 二重裁判 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 60歳のラブレター Phim điện ảnh | Hitoshi Yaginuma |
| 2009 | あんみつ姫2 Phim điện ảnh | Kyubei |
| 2008 | ゴンゾウ 伝説の刑事 Truyền hình | Otobe Isao (10 tập) |
| 2007 | スピードマスター Phim điện ảnh | Yuya Kurosaki |
| 2007 | 歌謡曲だよ、人生は Phim điện ảnh | |
| 2007 | どんど晴れ Truyền hình | Kagami Masaki (156 tập) |
| 2006 | アオグラ AOGRA Phim điện ảnh | Sawaki Keita |
| 2006 | ある愛の詩 Phim điện ảnh | Toshiya Mamiya |
| 2006 | 천국의 나무 Truyền hình | Fujiwara Ryu (10 tập) |
| 2006 | 天使 Phim điện ảnh | Kato |
| 2005 | 深紅 Phim điện ảnh | Akira Nakagaki |
| 2005 | 楳図かずお恐怖劇場 蟲たちの家 Phim điện ảnh | Naoya |
| 2004 | Higuchi Ichiyo Monogatari Phim điện ảnh | |
| 2004 | スクール・ウォーズ HERO Phim điện ảnh | |
| 2004 | ダムド・ファイル 5 Phim điện ảnh | |
| 2004 | ダムド・ファイル 6 Phim điện ảnh | |
| 2004 | なつのひかり Phim điện ảnh | |
| 2003 | 昭和歌謡大全集 Phim điện ảnh | Karaoke Bar Host |
| 2003 | 精霊流し Phim điện ảnh | Masahiko Sakurai |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | マイリトルシェフ Truyền hình | Taichi Sagisaka (10 tập) |
| 2002 | 横山秀夫サスペンス「沈黙のアリバイ」 Phim điện ảnh | |
| 2002 | First Love Truyền hình | Yukihiko Komine (11 tập) |
| 2002 | 新春! LOVEストーリーズ Phim điện ảnh | |
| 2002 | ロング・ラブレター~漂流教室 Truyền hình | Yamada Shinichi (11 tập) |
| 2001 | カバチタレ Truyền hình | (2 tập) |
| 2000 | 死者の学園祭 Phim điện ảnh | Hideto Koyama |