7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
森迫永依
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Ei Morisako is a Japanese actress, born on Thursday, September 11, 1997, in Chiba Prefecture. Ei speaks Mandarin because her mother is Chinese.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.7
Truyền hình
のだめ カンタービレ
7.8
Truyền hình
Chibi Maruko-chan
8.5
Truyền hình
Chiến Đội Nhẫn Phong Hurricanger
7.2
Truyền hình
鍵のかかった部屋
7.0
Phim điện ảnh
天使
5.3
Phim điện ảnh
Yona Yona Penguin
5.0
Phim điện ảnh
憑神
7.6
Truyền hình
珈琲いかがでしょう
7.8
Truyền hình
そして、ユリコは一人になった
7.5
Phim điện ảnh
この胸いっぱいの愛を
5.0
Phim điện ảnh
日輪の遺産
6.2
Phim điện ảnh
おもひでぽろぽろ
5.0
Truyền hình
幽かな彼女
5.7
Truyền hình
霊能力者 小田霧響子の嘘
6.5
Phim điện ảnh
スペシャルドラマ めぞん一刻 浪人編
6.5
Phim điện ảnh
スペシャルドラマ めぞん一刻 完結編
7.0
Truyền hình
正義の天秤
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | もう1度夫婦になりますか?~カモフラージュ夫婦~ Truyền hình | Seiichi Sasajima (12 tập) |
| 2026 | THE FLOOR Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 山田轟法律事務所 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 紅さすライフ Truyền hình | Adachi Konatsu (10 tập) |
| 2021 | 正義の天秤 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 珈琲いかがでしょう Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 警視庁強行犯係・樋口顕 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | おもひでぽろぽろ Phim điện ảnh | |
| 2020 | そして、ユリコは一人になった Truyền hình | Sara Mitsuno (8 tập) |
| 2019 | がっこう××× ~もうひとつのがっこうぐらし!~ Truyền hình | (7 tập) |
| 2013 | 幽かな彼女 Truyền hình | Sayo Morino (11 tập) |
| 2012 | 鍵のかかった部屋 Truyền hình | Nishino Manami (1 tập) |
| 2011 | 日輪の遺産 Phim điện ảnh | Hisae |
| 2011 | 冬のサクラ Truyền hình | Ishikawa Kotone (9 tập) |
| 2010 | 霊能力者 小田霧響子の嘘 Truyền hình | Murayama Norika (1 tập) |
| 2009 | Yona Yona Penguin Phim điện ảnh | Koko (voice) |
| 2009 | Maimai Shinko và Phép Thuật Ngàn Năm Phim điện ảnh | Nagiko Kiyohara (voice) |
| 2009 | 0号室の客 Truyền hình | Sena Karen (3 tập) |
| 2009 | 女の子ものがたり Phim điện ảnh | Natsumi Takahara |
| 2008 | スペシャルドラマ めぞん一刻 完結編 Phim điện ảnh | Haruka Godai |
| 2008 | あんみつ姫の大冒険! Phim điện ảnh | Ohagi |
| 2007 | 憑神 Phim điện ảnh | |
| 2007 | ラストラブ Phim điện ảnh | |
| 2007 | スペシャルドラマ めぞん一刻 浪人編 Phim điện ảnh | Haruka Godai |
| 2007 | スペシャルドラマ めぞん一刻 Truyền hình | Haruka Godai (1 tập) |
| 2007 | 冗談じゃない! Truyền hình | Miren Hirose (11 tập) |
| 2006 | 氷点 Truyền hình | 辻口陽子(幼少期) (2 tập) |
| 2006 | ちびまる子ちゃん その2 Phim điện ảnh | |
| 2006 | ちびまる子ちゃん 実写版 第2弾 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | のだめ カンタービレ Truyền hình | young Nodame (11 tập) |
| 2006 | ちびまる子ちゃん Phim điện ảnh | |
| 2006 | 天使 Phim điện ảnh | Chii |
| 2005 | この胸いっぱいの愛を Phim điện ảnh | |
| 2005 | 汚れた舌 Truyền hình | (11 tập) |
| 2004 | 48時間の恐怖 時計の針がナイフに変わるとき Phim điện ảnh | Kaori Natsuyagi |
| 2003 | あした天気になあれ。 Truyền hình | 坂井 実々 (10 tập) |
| 2003 | よい子の味方 Truyền hình | Kuwata Nana [Mitsuo's daughter] (2 tập) |
| 2002 | Chiến Đội Nhẫn Phong Hurricanger Truyền hình | Girl (1 tập) |
| 1990 | Chibi Maruko-chan Truyền hình | Momoko Sakura |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Yona Yona Penguin Phim điện ảnh | Theme Song Performance |