7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vesa Mäkelä
- Ngày sinh
- Mất
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Kauhava, Finland
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Vesa Mäkelä.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Kauas pilvet karkaavat
6.9
Phim điện ảnh
Talvisota
6.7
Phim điện ảnh
Hamlet liikemaailmassa
5.8
Phim điện ảnh
Pahat pojat
6.2
Phim điện ảnh
Häjyt
5.4
Phim điện ảnh
Romanovin kivet
4.6
Phim điện ảnh
Hurmaava joukkoitsemurha
4.7
Phim điện ảnh
Lomalla
4.7
Phim điện ảnh
Kuutamolla
5.1
Phim điện ảnh
Esa ja Vesa – auringonlaskun ratsastajat
6.0
Phim điện ảnh
Pohjanmaa
6.8
Phim điện ảnh
Kuningasjätkä
5.6
Phim điện ảnh
Vääpeli Körmy ja marsalkan sauva
4.6
Phim điện ảnh
Vääpeli Körmy ja vetenalaiset vehkeet
4.8
Phim điện ảnh
Vääpeli Körmy – taisteluni
5.6
Phim điện ảnh
Kaikki pelissä
3.1
Phim điện ảnh
Uuno Turhapuron veli
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Hamlet Phim điện ảnh | Horatio |
| 2003 | Beatlehem Phim điện ảnh | Melkas |
| 2003 | Pahat pojat Phim điện ảnh | Veijo Esso |
| 2002 | Mies vailla menneisyyttä Phim điện ảnh | Men's Room Guard |
| 2002 | Kuutamolla Phim điện ảnh | Samin isä |
| 2001 | Myyrän aarre Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2000 | Sano Oili vaan Phim điện ảnh | Rakennusurakoitsija Sipi |
| 2000 | Lomalla Phim điện ảnh | Bar-Owner |
| 2000 | Hurmaava joukkoitsemurha Phim điện ảnh | Hannes Jokinen |
| 1999 | Häjyt Phim điện ảnh | Rahikainen |
| 1998 | Kuningasjätkä Phim điện ảnh | Hilteeni |
| 1997 | Maraton Phim điện ảnh | Mieshoitaja |
| 1997 | Sydän toivoa täynnä Truyền hình | Uki Kivisaari (15 tập) |
| 1996 | Tie naisen sydämeen Phim điện ảnh | Pekka Lipponen |
| 1996 | Kauas pilvet karkaavat Phim điện ảnh | Tax Official |
| 1994 | Esa ja Vesa – auringonlaskun ratsastajat Phim điện ảnh | Makkosen partneri |
| 1994 | Vääpeli Körmy – taisteluni Phim điện ảnh | Konduktööri |
| 1994 | Uuno Turhapuron veli Phim điện ảnh | Poliisi |
| 1994 | Kaikki pelissä Phim điện ảnh | näyttelijä |
| 1993 | Romanovin kivet Phim điện ảnh | Virta |
| 1993 | Hunajan maku Truyền hình | Riipinen (5 tập) |
| 1992 | Puhallus Phim điện ảnh | Tervamäki |
| 1991 | Talvisota Truyền hình | Yrjö Haavisto (5 tập) |
| 1991 | Vääpeli Körmy ja vetenalaiset vehkeet Phim điện ảnh | Vihollinen, tulkki |
| 1990 | Vääpeli Körmy ja marsalkan sauva Phim điện ảnh | |
| 1990 | Pirunnyrkki Truyền hình | (5 tập) |
| 1989 | Talvisota Phim điện ảnh | Yrjö Haavisto |
| 1988 | Pohjanmaa Phim điện ảnh | Seppo |
| 1987 | Hamlet liikemaailmassa Phim điện ảnh | Doctor |
| 1979 | Onnellinen mies Phim điện ảnh | Pyörähtälä |
| 1978 | Häjyt Truyền hình | Nimismies Hägglund (2 tập) |
| 1976 | Isännät ja isäntien varjot Truyền hình | Martti Herneinen (3 tập) |
| 1976 | Manillaköysi Phim điện ảnh | Fiksu |
| 1975 | Kuolleista herännyt Phim điện ảnh | Naukkarinen |
| 1974 | Sujut Phim điện ảnh | Alikersantti Lauri Ojala |
| 1972 | Hiekkakuningas Phim điện ảnh | Hammari |
| 1969 | Yhdeksän miehen saappaat Truyền hình | (9 tập) |
| 1969 | Tehtaan varjossa Truyền hình | Frans Mielonen (4 tập) |