8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
田畑智子
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
Tomoko Tabata is a Japanese actress. She won the best supporting actress award from the Mainichi in 2004 for The Hidden Blade and Blood and Bones, and the best actress award at the Mainichi Film Awards for Fugainai Boku wa Sora o Mita in 2012. Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Ấn Kiếm Trảo Quỷ
6.8
Phim điện ảnh
Chime
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
6.7
Phim điện ảnh
Sát Nhân Người Nhái
8.2
Truyền hình
Quán Ăn Đêm
6.6
Phim điện ảnh
花よりもなほ
6.6
Phim điện ảnh
血と骨
7.5
Phim điện ảnh
お引越し
8.2
Truyền hình
私の夫と結婚して
6.4
Phim điện ảnh
ハッピーフライト
7.5
Phim điện ảnh
空白
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
8.9
Truyền hình
孤独のグルメ
7.1
Phim điện ảnh
ソロモンの偽証 前篇・事件
6.7
Phim điện ảnh
ふがいない僕は空を見た
6.8
Phim điện ảnh
ソロモンの偽証 後篇・裁判
7.1
Phim điện ảnh
ロボジー
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | しあわせは食べて寝て待て~早春の養生編~ Phim điện ảnh | |
| 2026 | 死ねばいいのに Phim điện ảnh | |
| 2026 | 秦さんちのお台所 Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | アオショー! Phim điện ảnh | |
| 2025 | 私の夫と結婚して Truyền hình | Yuriko Sumiyoshi (10 tập) |
| 2025 | しあわせは食べて寝て待て Truyền hình | Aoba Otome (9 tập) |
| 2024 | Chime Phim điện ảnh | Haruko Matsuoka |
| 2024 | 料理人たち - Les Cuisiniers of Chime Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | たそがれ優作 Truyền hình | Hiromi (8 tập) |
| 2023 | 君は放課後インソムニア Phim điện ảnh | Mother of Isaki's Childhood Friend |
| 2022 | 混声の森 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 空白 Phim điện ảnh | Shoko Matsumoto |
| 2020 | おらおらでひとりいぐも Phim điện ảnh | Momoko's Daughter |
| 2020 | “いけず”な京都旅 Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | 贋作男はつらいよ Truyền hình | (4 tập) |
| 2019 | あの日のオルガン Phim điện ảnh | Kiku Sakamoto |
| 2018 | 輪違屋糸里 京女たちの幕末 Phim điện ảnh | Oume |
| 2018 | よしもと新喜劇映画 女子高生探偵 あいちゃん Phim điện ảnh | |
| 2017 | Music Of My Life Phim điện ảnh | |
| 2017 | たたら侍 Phim điện ảnh | Okyo |
| 2016 | Sát Nhân Người Nhái Phim điện ảnh | Kayo Akiyama |
| 2016 | がっぱ先生! Phim điện ảnh | Chiharu Yamazaki |
| 2016 | あのひと Phim điện ảnh | |
| 2016 | 桜ノ雨 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 鉄の子 Phim điện ảnh | Yayoi Maehara |
| 2016 | 逃げる女 Truyền hình | (6 tập) |
| 2015 | あてなよる Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | ソロモンの偽証 後篇・裁判 Phim điện ảnh | Reiko Sasaki |
| 2015 | ソロモンの偽証 前篇・事件 Phim điện ảnh | Reiko Sasaki |
| 2014 | 高畑勲、『かぐや姫の物語』をつくる。〜ジブリ第7スタジオ、933日の伝説〜 Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | 玉川区役所 OF THE DEAD Truyền hình | Miwa Sasaki (12 tập) |
| 2014 | 舞妓はレディ Phim điện ảnh | Momoharu |
| 2014 | 聖女 Truyền hình | Kurosaks Kyoko (7 tập) |
| 2014 | ファースト・クラス・ガールズ Truyền hình | (9 tập) |
| 2014 | First Class Phim điện ảnh | Shirayuki Kimura |
| 2014 | ファースト・クラス Truyền hình | Shirayuki Kimura (20 tập) |
| 2013 | Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya Phim điện ảnh | Menowarawa (voice) |
| 2013 | 怪奇大作戦 ミステリー・ファイル Truyền hình | Risa Shimada (4 tập) |
| 2013 | くちづけ Phim điện ảnh | Tomoko Utsunomiya |
| 2013 | 大阪蛇道 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 上意討ち 拝領妻始末 Phim điện ảnh | Tatewaki Asano |
| 2013 | つやのよる ある愛に関わった、女たちの物語 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 映画 鈴木先生 Phim điện ảnh | Teacher Rika Momoi |
| 2012 | ピロートーク〜ベッドの思惑〜 Truyền hình | Akari Wada (12 tập) |
| 2012 | ふがいない僕は空を見た Phim điện ảnh | Anzu |
| 2012 | Luật Sư Bất Bại Truyền hình | Kana Yaginuma (2 tập) |
| 2012 | ロボジー Phim điện ảnh | Itami Yayoi |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 境遇 Phim điện ảnh | Gotou Aki |
| 2011 | 火車 Phim điện ảnh | Akiko Sekine |
| 2011 | 極道めし Phim điện ảnh | |
| 2011 | 鈴木先生 Truyền hình | (10 tập) |
| 2011 | 落語物語 Phim điện ảnh | Yamagishi Aoi |
| 2010 | 嘘つきみーくんと壊れたまーちゃん Phim điện ảnh | Det. Kamiyashi |
| 2010 | さんかく Phim điện ảnh | Kayo |
| 2010 | ワラライフ!! Phim điện ảnh | Shuichi's sister |
| 2010 | アザミ嬢のララバイ Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 太宰治短編小説集 Truyền hình | Shunko (voice) (1 tập) |
| 2009 | Quán Ăn Đêm Truyền hình | Miyuki Chidori (1 tập) |
| 2008 | ハッピーフライト Phim điện ảnh | Natsumi Kimura |