7.2
Phim điện ảnh
Sản xuất
John Cameron
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John Cameron.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Lão Đại Lebowski
7.8
Phim điện ảnh
Fargo
7.3
Phim điện ảnh
3 Kẻ Trốn Tù
7.3
Phim điện ảnh
Ma Cây
7.3
Phim điện ảnh
Binh Đoàn Bóng Đêm
8.3
Truyền hình
Thị Trấn Fargo
8.4
Truyền hình
Cắt Rời Ký Ức - Severance
7.4
Phim điện ảnh
Mối Tình Tay Ba Trường Rushmore
6.6
Phim điện ảnh
Ông Già Noel Xấu Tính
7.3
Phim điện ảnh
Bối Rối Và Sửng Sốt
7.2
Phim điện ảnh
Người Tình Trong Mộng
6.6
Phim điện ảnh
Bắn Chậm Là Chết
6.8
Phim điện ảnh
Giữa Sa Mạc Lửa
7.5
Phim điện ảnh
Người Đàn Ông Vắng Mặt
6.0
Phim điện ảnh
Hợp Đồng Hôn Nhân
7.5
Truyền hình
Dị Nhân Legion
6.4
Phim điện ảnh
Người Hùng Bóng Ma
Danh sách phim đã đóng 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Waffles and Bullet Holes: A Return to Sioux Falls Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Medieval Times: The Making of "Army of Darkness" Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Người Nhện 2 Phim điện ảnh | Man Buying 'Spider-Man No More' Newspaper (uncredited) |
| 1995 | Bắn Chậm Là Chết Phim điện ảnh | Bordello Swell |
| 1994 | The Hudsucker Proxy Phim điện ảnh | Hudsucker Brainstormer |
| 1991 | Lunatics: A Love Story Phim điện ảnh | Edgar Allen Poe |
| 1990 | Người Hùng Bóng Ma Phim điện ảnh | Bartender |
| 1983 | Ma Cây Phim điện ảnh | Fake Shemp |
| 1981 | Torro. Torro. Torro! Phim điện ảnh | |
| 1980 | The Blind Waiter Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Man Alive Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | Bệnh Viện Pitt Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2024 | Hành Tinh Cát: Lời Tiên Tri Truyền hình | Executive Producer, Director (6 tập) |
| 2023 | Sa Mạc Vùng Cao - High Desert Truyền hình | Executive Producer (8 tập) |
| 2022 | Cắt Rời Ký Ức - Severance Truyền hình | Executive Producer (9 tập) |
| 2019 | Lucy Trên Bầu Trời Phim điện ảnh | Unit Production Manager, Producer |
| 2017 | Dị Nhân Legion Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2014 | Thị Trấn Fargo Truyền hình | Director, Executive Producer, Co-Executive Producer (1 tập) |
| 2008 | Người Hàng Xóm Kinh Dị Phim điện ảnh | Producer, Unit Production Manager |
| 2007 | Người Tình Trong Mộng Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Giữa Sa Mạc Lửa Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Ánh Đèn Tối Thứ 6 Truyền hình | Co-Executive Producer (76 tập) |
| 2005 | Little House on the Prairie Truyền hình | Theme Song Performance (6 tập) |
| 2004 | Ánh Đèn Đêm Thứ Sáu Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Ông Già Noel Xấu Tính Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Hợp Đồng Hôn Nhân Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Người Đàn Ông Vắng Mặt Phim điện ảnh | Co-Producer, Unit Production Manager |
| 2000 | 3 Kẻ Trốn Tù Phim điện ảnh | Co-Producer, Unit Production Manager |
| 1999 | Joseph and the Amazing Technicolor Dreamcoat Phim điện ảnh | Orchestrator |
| 1998 | Mối Tình Tay Ba Trường Rushmore Phim điện ảnh | Co-Producer, Unit Production Manager |
| 1998 | Lão Đại Lebowski Phim điện ảnh | Co-Producer, Unit Production Manager |
| 1997 | Đặc Vụ Áo Đen Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1996 | Fargo Phim điện ảnh | Line Producer |
| 1995 | The Tie That Binds Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | Bắn Chậm Là Chết Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1995 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | The Hudsucker Proxy Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1993 | Bối Rối Và Sửng Sốt Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1992 | Maniac Cop 3: Badge of Silence Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1992 | Binh Đoàn Bóng Đêm Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1992 | Rubin & Ed Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1991 | Lunatics: A Love Story Phim điện ảnh | Unit Production Manager, First Assistant Director |
| 1989 | Les Misérables: The Australia Day Concert Phim điện ảnh | Orchestrator |
| 1987 | Mister Corbett's Ghost Phim điện ảnh | Music |
| 1987 | The Rosary Murders Phim điện ảnh | Location Manager |
| 1985 | Crimewave Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1972 | Made Phim điện ảnh | Original Music Composer |