7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lee Weaver
- Ngày sinh
- Mất
- (95 tuổi)
- Nơi sinh
- Fort Lauderdale, Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 113 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Wellington Weaver (April 10, 1930 – September 22, 2025) was an American actor. He had appeared in numerous sitcoms including The Jeffersons, 227, Easy Street, The Cosby Show, The Fresh Prince of Bel-Air, and It's Always Sunny in Philadelphia. Weaver also had film credits in notable films such as Cleopatra Jones (1973), Heaven Can Wait (1978), The Two Jakes (1990), Godzilla (1998), Bulworth (1998), How Stella Got Her Groove Back (1998), O Brother, Where Art Thou? (2000), Donnie Darko (2001), and The 40-Year-Old Virgin (2005).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
40 Tuổi Vẫn Còn Zin
7.3
Phim điện ảnh
3 Kẻ Trốn Tù
5.7
Phim điện ảnh
Quái Vật Godzilla
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
7.1
Phim điện ảnh
Tầng Thứ 13
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
7.4
Truyền hình
My Wife and Kids
7.1
Phim điện ảnh
Vanishing Point
7.0
Truyền hình
The Cosby Show
Danh sách phim đã đóng 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Max Rose Phim điện ảnh | Lee Miller |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Mel (2 tập) |
| 2015 | Weird Loners Truyền hình | Mortician (1 tập) |
| 2013 | The Trials of Cate McCall Phim điện ảnh | Mr. George |
| 2013 | Family Tools Truyền hình | Ellis Poynton (4 tập) |
| 2012 | The Soul Man Truyền hình | Pat (1 tập) |
| 2011 | Workaholics Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 2010 | The Company We Keep Phim điện ảnh | Isaiah |
| 2009 | Little Fish, Strange Pond Phim điện ảnh | Barney |
| 2009 | Cộng Đồng Vui Tính Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 2009 | Party Down Truyền hình | William (1 tập) |
| 2006 | Mr. Fix It Phim điện ảnh | Ralph |
| 2006 | Swedish Auto Phim điện ảnh | Leroy |
| 2005 | Love, Inc. Truyền hình | Burt (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Homeless Joe, Homeless Guy (1 tập) |
| 2005 | 40 Tuổi Vẫn Còn Zin Phim điện ảnh | Joe |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Junkyard Owner (1 tập) |
| 2004 | The Failures Phim điện ảnh | Mr. Fishbau |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Walter (1 tập) |
| 2003 | The Box Phim điện ảnh | Joe |
| 2003 | That's So Raven Truyền hình | Mr. Jenkins (1 tập) |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Schooney (1 tập) |
| 2001 | Men, Women & Dogs Truyền hình | Buster (1 tập) |
| 2001 | L.A.P.D.: To Protect And To Serve Phim điện ảnh | Homeless Man Who Gets Shot |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Photo Shop Owner (1 tập) |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | James Dubois Marshall (1 tập) |
| 2001 | My Wife and Kids Truyền hình | Attendant (1 tập) |
| 2001 | Giấc Mơ Phim điện ảnh | Leroy |
| 2000 | The District Truyền hình | Mr. Horton (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Kerwinkle Lord (1 tập) |
| 2000 | 3 Kẻ Trốn Tù Phim điện ảnh | Blind Seer |
| 1999 | The Parkers Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Tầng Thứ 13 Phim điện ảnh | 30's Limo Driver |
| 1999 | Goodbye Lover Phim điện ảnh | Old Codger |
| 1999 | Providence Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Brown's Requiem Phim điện ảnh | Wino |
| 1998 | How Stella Got Her Groove Back Phim điện ảnh | Nate |
| 1998 | Quái Vật Godzilla Phim điện ảnh | Homeless Guy |
| 1998 | Bulworth Phim điện ảnh | Man in Church #2 |
| 1998 | Music from Another Room Phim điện ảnh | Porter |
| 1998 | How to Make the Cruelest Month Phim điện ảnh | Archie |
| 1997 | Fathers' Day Phim điện ảnh | Airline Passenger |
| 1996 | Suddenly Susan Truyền hình | Clyde (1 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Slewfoot Lou (1 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Hilton Brown (1 tập) |
| 1995 | A Season of Hope Phim điện ảnh | Elmer |
| 1994 | The Scout Phim điện ảnh | Ben |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Candy McCloud (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Earlee (1 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Isaiah (1 tập) |
| 1993 | Lush Life Phim điện ảnh | Harry |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Supervisor (1 tập) |
| 1993 | Living Single Truyền hình | The Bartender (1 tập) |
| 1992 | Martin Truyền hình | Bus Boy (2 tập) |
| 1991 | Step by Step Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Roc Truyền hình | Ollie (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Stan (1 tập) |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Ed (1 tập) |
| 1990 | The Two Jakes Phim điện ảnh | Caddy #1 |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Baby Boy Phim điện ảnh | Stunts |