7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Józef Para
- Ngày sinh
- Mất
- (98 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Józef Para.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Vabank II czyli Riposta
6.9
Phim điện ảnh
Człowiek na torze
6.8
Phim điện ảnh
Gangsterzy i filantropi
7.5
Truyền hình
Kariera Nikodema Dyzmy
7.0
Phim điện ảnh
Gdzie jest generał...
6.5
Phim điện ảnh
Trędowata
7.2
Phim điện ảnh
Nic
5.5
Phim điện ảnh
Agent Nr.1
4.7
Phim điện ảnh
Prostytutki
7.5
Phim điện ảnh
Nafta
7.5
Phim điện ảnh
Ranny w lesie
6.8
Phim điện ảnh
Skąpani w ogniu
8.0
Phim điện ảnh
Zamach stanu
10.0
Phim điện ảnh
Polonia Restituta
9.0
Phim điện ảnh
Wyrok śmierci
Phim điện ảnh
Powstanie listopadowe. 1830 - 1831
Truyền hình
Do krwi ostatniej
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Nic Phim điện ảnh | |
| 1998 | Prostytutki Phim điện ảnh | Client at the Pharmacy |
| 1985 | Vabank II czyli Riposta Phim điện ảnh | Commissioner Przygoda |
| 1985 | Tumor Witkacego Phim điện ảnh | Karol Irzykowski |
| 1983 | Na odsiecz Wiedniowi Phim điện ảnh | Opizio Palavicini |
| 1981 | Do krwi ostatniej Truyền hình | ambasador brytyjski Archibald Clark Kerr (1 tập) |
| 1981 | Vabank Phim điện ảnh | Commissioner Przygoda |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | Leon Wasilewski, współpracownik Piłsudskiego |
| 1981 | Zamach stanu Phim điện ảnh | książę Radziwiłł goszczący Piłsudskiego w Nieświeżu |
| 1980 | Powstanie listopadowe. 1830 - 1831 Phim điện ảnh | count Ludwik Plater |
| 1980 | Wyrok śmierci Phim điện ảnh | "Ostoja" |
| 1980 | Kariera Nikodema Dyzmy Truyền hình | [obsada aktorska] (1 tập) |
| 1976 | Trędowata Phim điện ảnh | Count Ćwilecki |
| 1972 | Agent Nr.1 Phim điện ảnh | Dr. Fortis |
| 1965 | Podziemny front Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | Ranny w lesie Phim điện ảnh | "River" |
| 1964 | Gdzie jest generał... Phim điện ảnh | Lt. Michniewicz |
| 1963 | Skąpani w ogniu Phim điện ảnh | UB Major |
| 1963 | Gangsterzy i filantropi Phim điện ảnh | Restaurant Manager's Substitute ("Alcoholmeter") |
| 1962 | Dwaj panowie 'N' Phim điện ảnh | WSW Major (uncredited) |
| 1961 | Nafta Phim điện ảnh | Bronek |
| 1957 | Człowiek na torze Phim điện ảnh | Railwayman |
| 1953 | Żołnierz zwycięstwa Phim điện ảnh | Spanish Soldier (uncredited) |