7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Дмитрий Орловский
- Ngày sinh
- Mất
- (98 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, Russian Empire
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Дмитрий Орловский.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Гараж
7.1
Phim điện ảnh
Новые приключения неуловимых
6.8
Phim điện ảnh
Агония
5.9
Phim điện ảnh
Бег
6.6
Phim điện ảnh
Руслан и Людмила
6.0
Phim điện ảnh
Инкогнито из Петербурга
6.1
Phim điện ảnh
Гонки по вертикали
5.2
Phim điện ảnh
Русь изначальная
5.2
Phim điện ảnh
Оптимистическая трагедия
6.1
Phim điện ảnh
Дни Турбиных
5.2
Phim điện ảnh
Приступить к ликвидации
7.0
Phim điện ảnh
Рысь выходит на тропу
6.6
Phim điện ảnh
Тропой бескорыстной любви
4.2
Phim điện ảnh
Бриллианты для диктатуры пролетариата
6.2
Phim điện ảnh
Любовь земная
4.9
Phim điện ảnh
Путь в «Сатурн»
6.8
Phim điện ảnh
По тонкому льду
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Одна на миллион Phim điện ảnh | слесарь |
| 1988 | Ловкачи Phim điện ảnh | Makar Makarovich |
| 1987 | Рысь возвращается Phim điện ảnh | |
| 1987 | Capablanca Phim điện ảnh | |
| 1987 | Мой дом - театр Phim điện ảnh | швейцар в театре |
| 1986 | Мужские тревоги Phim điện ảnh | |
| 1986 | Русь изначальная Phim điện ảnh | |
| 1985 | Битва за Москву Phim điện ảnh | Commander of the Moscow Militia |
| 1985 | Рябиновые ночи Phim điện ảnh | |
| 1983 | Водитель автобуса Phim điện ảnh | ветеран войны |
| 1983 | Признать виновным Phim điện ảnh | Иван Михайлович Назаров |
| 1983 | Приступить к ликвидации Phim điện ảnh | Chernyshev, investigator of the prosecutor's office |
| 1983 | Духовой оркестр Phim điện ảnh | |
| 1983 | Василий Буслаев Phim điện ảnh | Andron Perennial |
| 1982 | Гонки по вертикали Phim điện ảnh | Сергиевский, профессор, коллекционер-знаток |
| 1982 | Предисловие к битве Phim điện ảnh | Zakharych |
| 1982 | Рысь выходит на тропу Phim điện ảnh | лесник Михалыч |
| 1981 | Агония Phim điện ảnh | Rasputin's villager |
| 1981 | Депутатский час Phim điện ảnh | |
| 1979 | Гараж Phim điện ảnh | полковник |
| 1979 | На таёжных ветрах Phim điện ảnh | |
| 1979 | Поговорим, брат... Phim điện ảnh | |
| 1978 | Инкогнито из Петербурга Phim điện ảnh | |
| 1977 | Судьба Phim điện ảnh | |
| 1976 | Дни Турбиных Phim điện ảnh | почтальон |
| 1976 | Бриллианты для диктатуры пролетариата Phim điện ảnh | Karpov |
| 1975 | Вариант «Омега» Truyền hình | head of the Registration Department (5 tập) |
| 1975 | Любовь земная Phim điện ảnh | |
| 1975 | Роса Phim điện ảnh | |
| 1974 | ციმბირელი პაპა Phim điện ảnh | General |
| 1972 | Руслан и Людмила Phim điện ảnh | Guslar |
| 1972 | Если ты мужчина... Phim điện ảnh | bus driver |
| 1972 | Тропой бескорыстной любви Phim điện ảnh | лесник Михалыч |
| 1971 | Алексеич Phim điện ảnh | |
| 1971 | Бег Phim điện ảnh | телеграфист |
| 1969 | Обвиняются в убийстве Phim điện ảnh | Danilov (uncredited) |
| 1968 | Новые приключения неуловимых Phim điện ảnh | officer in the billiard room |
| 1967 | Путь в «Сатурн» Phim điện ảnh | |
| 1967 | Вий Phim điện ảnh | countryman (uncredited) |
| 1967 | Анетта Phim điện ảnh | Kolya |
| 1966 | Андрей Рублёв Phim điện ảnh | Old Master |
| 1966 | По тонкому льду Phim điện ảnh | |
| 1966 | Погоня Phim điện ảnh | |
| 1965 | Как Вас теперь называть?.. Phim điện ảnh | commissar of the partisan detachment |
| 1965 | Хоккеисты Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1965 | Дочь Стратиона Phim điện ảnh | |
| 1963 | Оптимистическая трагедия Phim điện ảnh | old sailor |
| 1962 | Суд Phim điện ảnh | construction worker (uncredited) |
| 1961 | Високосный год Phim điện ảnh | Fedorchuk |
| 1961 | Битва в пути Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1959 | Песня о Кольцове Phim điện ảnh | |
| 1939 | Степан Разин Phim điện ảnh | Cossack (uncredited) |