7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Wiktor Grotowicz
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Białystok, podlaskie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Wiktor Grotowicz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Faraon
7.0
Phim điện ảnh
Pan Wołodyjowski
8.0
Truyền hình
Stawka większa niż życie
4.6
Phim điện ảnh
Lubię nietoperze
6.4
Phim điện ảnh
Cień
6.4
Phim điện ảnh
Dom Sary
5.5
Phim điện ảnh
Agent Nr.1
5.8
Phim điện ảnh
Gorączka
5.2
Phim điện ảnh
Czerwone i złote
4.3
Phim điện ảnh
Agnieszka 46
4.0
Phim điện ảnh
Smak Wody
8.0
Phim điện ảnh
Katastrofa
7.5
Phim điện ảnh
Pamiętnik pani Hanki
6.5
Phim điện ảnh
Bumerang
6.0
Phim điện ảnh
Pigułki dla Aurelii
7.0
Phim điện ảnh
Sezon na bażanty
7.0
Truyền hình
Znaki szczególne
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Kwiat paproci Phim điện ảnh | School Principal |
| 1989 | Długa noc Phim điện ảnh | |
| 1987 | Dom Sary Phim điện ảnh | Chess Player |
| 1986 | Przyłbice i kaptury Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Lubię nietoperze Phim điện ảnh | Szulc |
| 1986 | Sezon na bażanty Phim điện ảnh | Chairman Badulak |
| 1986 | Ognisty anioł Phim điện ảnh | |
| 1985 | Piętno Phim điện ảnh | Civil servant (uncredited) |
| 1985 | Ceremonia pogrzebowa Phim điện ảnh | Notary |
| 1984 | Synteza Phim điện ảnh | Muanta Portale y Gracia |
| 1981 | Gorączka Phim điện ảnh | |
| 1981 | Zamach stanu Phim điện ảnh | poseł Adolf Warski |
| 1981 | Misja Truyền hình | pracodawca Hasego (6 tập) |
| 1980 | Smak Wody Phim điện ảnh | Gynecologist |
| 1979 | Wiśnie Phim điện ảnh | Stefan Kowalik |
| 1977 | Znaki szczególne Truyền hình | dyrektor naczelny budowy zapory (1 tập) |
| 1975 | Doktor Judym Phim điện ảnh | |
| 1974 | Nagrody i odznaczenia Phim điện ảnh | Sasza |
| 1973 | Jezioro osobliwości Phim điện ảnh | Man (uncredited) |
| 1973 | Wesele Phim điện ảnh | Apparition (uncredited) |
| 1972 | Obcy w lesie Phim điện ảnh | Bus Passenger (uncredited) |
| 1972 | Agent Nr.1 Phim điện ảnh | Major |
| 1970 | Kolumbowie Truyền hình | [obsada aktorska] (1 tập) |
| 1970 | Album polski Phim điện ảnh | SS Soldier |
| 1970 | Tamań Phim điện ảnh | Stronghold Commander |
| 1969 | Czekam w Monte Carlo Phim điện ảnh | Polish Team Coach |
| 1969 | Czerwone i złote Phim điện ảnh | Banasik |
| 1969 | Pan Wołodyjowski Phim điện ảnh | General Potocki |
| 1968 | Stawka większa niż życie Truyền hình | generał Willmann (1 tập) |
| 1968 | Fatalista Phim điện ảnh | Major |
| 1966 | Bumerang Phim điện ảnh | Militia Captain |
| 1966 | Don Gabriel Phim điện ảnh | Ministry Clerk (uncredited) |
| 1966 | Sobótki Phim điện ảnh | Doctor |
| 1966 | Faraon Phim điện ảnh | Nitager |
| 1966 | Katastrofa Phim điện ảnh | Rozner |
| 1964 | Agnieszka 46 Phim điện ảnh | Gerard |
| 1964 | Giuseppe w Warszawie Phim điện ảnh | Garrison Commander (uncredited) |
| 1963 | Weekendy Phim điện ảnh | Stasio |
| 1963 | Pamiętnik pani Hanki Phim điện ảnh | Colonel Woszczewski |
| 1963 | Mam tu swój dom Phim điện ảnh | Pawel |
| 1963 | Zerwany most Phim điện ảnh | SB Major |
| 1960 | Zobaczymy się w niedzielę Phim điện ảnh | Sergeant Walczak (uncredited) |
| 1959 | Biały niedźwiedź Phim điện ảnh | German Officer (uncredited) |
| 1959 | Sygnały Phim điện ảnh | City chief (uncredited) |
| 1958 | Pigułki dla Aurelii Phim điện ảnh | Gestapo Officer arresting Michalak |
| 1958 | Popiół i diament Phim điện ảnh | Franek Pawlicki |
| 1958 | Ósmy dzień tygodnia Phim điện ảnh | Man in Zieleniak pub (uncredited) |
| 1957 | Spotkania Phim điện ảnh | Jane's husband (segment 4) (uncredited) |
| 1956 | Cień Phim điện ảnh | Peler |
| 1956 | Podhale w ogniu Phim điện ảnh | Wawrzuś's Brother |
| 1954 | Niedaleko Warszawy Phim điện ảnh | Wielicki |