6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Teruko Mita
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Teruko Mita.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
モスラ
7.7
Phim điện ảnh
浮雲
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
7.7
Phim điện ảnh
鰯雲
6.7
Phim điện ảnh
驟雨
7.1
Phim điện ảnh
女の歴史
7.0
Phim điện ảnh
秋立ちぬ
6.8
Phim điện ảnh
世界大戦争
6.3
Phim điện ảnh
お國と五平
6.9
Phim điện ảnh
夫婦
7.2
Phim điện ảnh
女の座
6.5
Phim điện ảnh
柳生武芸帳
8.0
Phim điện ảnh
東京の恋人
7.5
Phim điện ảnh
サザエさん
8.0
Phim điện ảnh
四十八人目の男
7.0
Phim điện ảnh
箱根山
10.0
Phim điện ảnh
女ごころ誰が知る
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Ultra Q: The 1/8 Project Phim điện ảnh | S13 District Local Welfare Officer |
| 1965 | 続 西の王将・東の大将 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 続 社長忍法帖 Phim điện ảnh | Head Maid (Manman) |
| 1964 | 天才詐欺師物語 狸の花道 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 女の歴史 Phim điện ảnh | Nobuko's aunt |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 箱根山 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 香港の星 Phim điện ảnh | Maid |
| 1962 | 女の座 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 二人の息子 Phim điện ảnh | |
| 1961 | B・G物語 二十才の設計 Phim điện ảnh | Landlady (oden shop) |
| 1961 | 世界大戦争 Phim điện ảnh | Izawa Nursery Teacher |
| 1961 | 新入社員十番勝負 Phim điện ảnh | Katsuko Tsurumaki |
| 1961 | 守屋浩の三度笠シリーズ 有難や三度笠 Phim điện ảnh | |
| 1961 | モスラ Phim điện ảnh | Rest House Owner's Wife |
| 1961 | 続サラリーマン 弥次喜多道中 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 守屋浩の三度笠シリーズ 泣きとうござんす Phim điện ảnh | The landlady of Kanekura |
| 1961 | 続 社長道中記 Phim điện ảnh | Maid |
| 1961 | 若い狼 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 筑豊のこどもたち Phim điện ảnh | |
| 1960 | 秋立ちぬ Phim điện ảnh | Masako |
| 1960 | 八百屋お七 江戸祭り一番娘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 新・三等重役 亭主教育の巻 Phim điện ảnh | Tatsuko Tamura |
| 1960 | サラリーマン目白三平 亭主のためいきの巻 Phim điện ảnh | |
| 1960 | サラリーガール読本 お転婆社員 Phim điện ảnh | |
| 1960 | サラリーマン御意見帖 出世無用 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 新・三等重役 旅と女と酒の巻 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 恐るべき火遊び Phim điện ảnh | Yabuki Clinic Nurse A |
| 1959 | 社員無頼 怒号篇 Phim điện ảnh | Landlady |
| 1959 | 奥様三羽烏 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 大江戸千両祭 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 鰯雲 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 結婚のすべて Phim điện ảnh | Mother |
| 1958 | 続・社長三代記 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 女殺し油地獄 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 花嫁は待っている Phim điện ảnh | |
| 1957 | 初恋物語 Phim điện ảnh | |
| 1957 | わが胸に虹は消えず: 第二部 Phim điện ảnh | |
| 1957 | わが胸に虹は消えず: 第一部 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 柳生武芸帳 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 続・サザエさん Phim điện ảnh | Country Woman |
| 1957 | 目白三平物語 うちの女房 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 眠狂四郎無頼控 Phim điện ảnh | |
| 1956 | サザエさん Phim điện ảnh | Mrs. Yokomuko |
| 1956 | いで湯の姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 裸足の青春 Phim điện ảnh | Oteru Mimatsu |
| 1956 | ロマンス娘 Phim điện ảnh | Kayo (Eriko's mother) |
| 1956 | お嬢さん登場 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 東京の人さようなら Phim điện ảnh | Kane, Ryukichi's wife |
| 1956 | 青い芽 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 逃げてきた花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 驟雨 Phim điện ảnh | |
| 1955 | ゴジラの逆襲 Phim điện ảnh | 'Yayoi' Madam |
| 1955 | お笑い捕物帖 八ッあん初手柄 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 浮雲 Phim điện ảnh | |
| 1954 | うれし恥かし看板娘 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 夫婦 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 思春期 Phim điện ảnh | Kimi, Haruo's mother |
| 1952 | 東京の恋人 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 四十八人目の男 Phim điện ảnh |