8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Caleb McLaughlin
- Ngày sinh
- (25 tuổi)
- Nơi sinh
- Carmel, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Caleb Reginald McLaughlin (born October 13, 2001) is an American actor. He gained international recognition playing Lucas Sinclair in the Netflix series Stranger Things (2016–2025). He began his career playing young Simba in the Broadway musical The Lion King, and then had small roles in television. After finding success in Stranger Things, he appeared in the drama films High Flying Bird (2019) and Concrete Cowboy (2020), the latter his first lead role in a feature film. He also was in the miniseries The New Edition Story (2017) and has had several television voice acting roles.
Description above from the Wikipedia article Caleb McLaughlin, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.0
Phim điện ảnh
Tuyển Thủ Dê: "Mùi" Vị Chiến Thắng
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
8.4
Truyền hình
Không gian cuối cùng
7.8
Truyền hình
Forever
6.0
Phim điện ảnh
Cứu rỗi linh hồn
7.1
Truyền hình
The Boys Presents: Diabolical
5.8
Truyền hình
The Tonight Show Starring Jimmy Fallon
7.2
Truyền hình
Không Thể Nào Quên
7.2
Truyền hình
Shades of Blue
5.7
Phim điện ảnh
Siêu sao bóng rổ
5.3
Truyền hình
Jimmy Kimmel Live!
6.1
Phim điện ảnh
Cao Bồi Đô Thị
7.8
Phim điện ảnh
Shooting Stars
5.1
Truyền hình
The Late Late Show with James Corden
5.8
Phim điện ảnh
The Book of Clarence
7.7
Truyền hình
Cậu bé mất tích: Chuyện năm 85
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 2034 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Tuyển Thủ Dê: "Mùi" Vị Chiến Thắng Phim điện ảnh | Will Harris (voice) |
| 2026 | Cuộc phiêu lưu cuối: Hậu trường Cậu bé mất tích 5 Phim điện ảnh | Self - Lucas Sinclair |
| 2024 | Cứu rỗi linh hồn Phim điện ảnh | Nate Jackson |
| 2024 | Hot Ones Versus Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | The Book of Clarence Phim điện ảnh | Zeke |
| 2023 | Shooting Stars Phim điện ảnh | Dru 'Lil Dru' Joyce III |
| 2022 | The Jennifer Hudson Show Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2022 | Sherri Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2022 | The Boys Presents: Diabolical Truyền hình | Mo-Slo (voice) (1 tập) |
| 2021 | Ultra City Smiths Truyền hình | Trevor Johnson (voice) (6 tập) |
| 2021 | Snacked Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Becoming Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Cao Bồi Đô Thị Phim điện ảnh | Cole |
| 2020 | Bookmarks: Celebrating Black Voices Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | A Little Late with Lilly Singh Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Siêu sao bóng rổ Phim điện ảnh | Darius |
| 2018 | Hòn Đảo Trại Hè Truyền hình | Ghost (voice) (2 tập) |
| 2018 | James Cameron's Story of Science Fiction Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Không gian cuối cùng Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2017 | Hậu Trường Cậu Bé Mất Tích Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | Steve Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Chương Trình Carpool Karaoke - Carpool Karaoke: The Series Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | The New Edition Story Truyền hình | Young Ricky Bell (3 tập) |
| 2016 | Harry Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2016 | Junior e Seus Amigos Truyền hình | Theo (voice) (10 tập) |
| 2016 | Quotidien Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2016 | Geeking Out Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Cậu bé mất tích Truyền hình | Lucas Sinclair (42 tập) |
| 2016 | Chelsea Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Shades of Blue Truyền hình | Jay-Jay (3 tập) |
| 2015 | Lip Sync Battle Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | The Late Late Show with James Corden Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2014 | Forever Truyền hình | Alejandro (1 tập) |
| 2014 | The Real Daytime Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2014 | Last Week Tonight with John Oliver Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self - Guest (5 tập) |
| 2014 | Noah Dreams of Origami Fortunes Phim điện ảnh | Noah |
| 2011 | Halloween Wars Truyền hình | Self - Guest Judge (1 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Older Brother (1 tập) |
| 2011 | The Jonathan Ross Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | ToneLane (1 tập) |
| 2008 | What Would You Do? Truyền hình | Foster Child (1 tập) |
| 2007 | Young Hollywood Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Boy (1 tập) |
| 1998 | TRL Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1997 | The View Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1994 | Extra Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 1988 | This Morning Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1988 | LIVE with Kelly and Mark Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1987 | Kids' Choice Awards Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Cameo (uncredited) (1 tập) |
| 1975 | Good Morning America Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 1952 | Today Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 1949 | The Emmy Awards Truyền hình | Self - Performer (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cậu bé mất tích: Chuyện năm 85 Truyền hình | Thanks (18 tập) |