7.5
Phim điện ảnh
Phục trang & Trang điểm
原口智生
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Japan
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Tomoo Haraguchi is a Japanese director, writer, and special effects modeler, recognized for his work in the tokusatsu (special effects) genre. He has been involved in various capacities, including directing, writing, and special effects modeling. Haraguchi's notable works include Sakuya: The Slayer of Demons (2000) and Death Kappa (2010). His contributions have significantly influenced Japanese special effects cinema, particularly in the kaiju (giant monster) genre.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Brother
7.2
Phim điện ảnh
その男、凶暴につき
6.0
Phim điện ảnh
うずまき
7.1
Phim điện ảnh
バレット・バレエ
7.4
Phim điện ảnh
ガメラ3 邪神<イリス>覚醒
7.5
Phim điện ảnh
ガメラ2 レギオン襲来
7.4
Phim điện ảnh
壬生義士伝
6.4
Phim điện ảnh
キューティーハニー
6.9
Phim điện ảnh
エレクトリック·ドラゴン 80000V
6.2
Phim điện ảnh
エクスクロス 魔境伝説
6.1
Phim điện ảnh
DOOR
7.2
Phim điện ảnh
のぼうの城
5.6
Phim điện ảnh
日本沈没
6.1
Phim điện ảnh
帝都物語
5.1
Phim điện ảnh
オールナイトロング
5.3
Phim điện ảnh
阿修羅城の瞳
5.6
Phim điện ảnh
ヌードの夜
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Ishiro Honda: Memoirs of a Film Director Phim điện ảnh | Himself |
| 2019 | Los albores del kaiju eiga Phim điện ảnh | Self - Filmmaker |
| 2006 | The iDol Phim điện ảnh | Goro |
Danh sách đoàn làm phim 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | ウルトラマンギンガ 劇場スペシャル ウルトラ怪獣☆ヒーロー大乱戦! Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | ウルトラマンギンガ Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2012 | のぼうの城 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2010 | デスカッパ Phim điện ảnh | Director, Original Story, Special Effects |
| 2010 | 屍病汚染 DEAD RISING Phim điện ảnh | Thanks |
| 2009 | ゼロの焦点 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2008 | 石内尋常高等小学校 花は散れども Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2008 | Kozure Okami Tokuten Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2007 | エクスクロス 魔境伝説 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2007 | スターフィッシュホテル Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2006 | ライオン丸G Truyền hình | Stunt Coordinator, Conceptual Design (13 tập) |
| 2006 | 日本沈没 Phim điện ảnh | Modeling |
| 2005 | 阿修羅城の瞳 Phim điện ảnh | Modelling Supervisor |
| 2005 | フリック Phim điện ảnh | Special Effects |
| 2004 | 女狼 妖艶乱蜜剣 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2004 | 屍怨 -ひび- Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2004 | 跋扈妖怪伝 牙吉 第二部 Phim điện ảnh | Production Director |
| 2004 | キューティーハニー Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2004 | 跋扈妖怪伝 牙吉 Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Âm dương sư 2 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2003 | 魔界転生 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2003 | 壬生義士伝 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2002 | 美しい夏キリシマ Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2002 | PERFECT BLUE 夢なら醒めて Phim điện ảnh | Makeup Effects, Prosthetics |
| 2001 | エレクトリック·ドラゴン 80000V Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2000 | さくや 妖怪伝 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2000 | Brother Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2000 | 実験映画 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2000 | うずまき Phim điện ảnh | Modeling |
| 1999 | 地獄 Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1999 | 梟の城 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1999 | ガメラ3 邪神<イリス>覚醒 Phim điện ảnh | Modeling |
| 1998 | バレット・バレエ Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1998 | 美少女新世紀 GAZER Truyền hình | Makeup Effects (6 tập) |
| 1998 | エコエコアザラクIII -MISA THE DARK ANGEL- Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1996 | ガメラ2 レギオン襲来 Phim điện ảnh | Modeling |
| 1995 | 帝都物語外伝 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1995 | 無頼平野 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1995 | マークスの山 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1993 | XX ダブルエックス 美しき凶器 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1993 | ヌードの夜 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1993 | Chiến Tranh Băng Đảng Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1992 | オールナイトロング Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1992 | 実相寺昭雄の不思議館2 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1992 | 実相寺昭雄の不思議館 思の巻 Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | ミカドロイド Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1991 | ハッピーエンドの物語 Phim điện ảnh | Costume Design |
| 1990 | 妖怪天国・ゴーストヒーロー Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1990 | ウルトラQ ザ・ムービー 星の伝説 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1990 | タフ PARTⅠ 誕生篇 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1989 | 二十世紀少年読本 Phim điện ảnh | Makeup Effects Designer |
| 1989 | その男、凶暴につき Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1988 | ドラゴンクエスト ファンタジア・ビデオ Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1988 | 異人たちとの夏 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1988 | DOOR Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1988 | 帝都物語 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1987 | 黒いドレスの女 Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1986 | 妖怪天国 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1985 | 真夏の夜はNO,TIME Phim điện ảnh | Creature Design |
| 1985 | テラ戦士ΨBOY Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |