6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Philippe Bergeron
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Philippe Bergeron.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Che Giấu Sự Thật
5.7
Phim điện ảnh
Quái Vật Godzilla
6.5
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm 3
6.8
Phim điện ảnh
The Family Man
6.7
Phim điện ảnh
Một Năm Tốt Lành
8.1
Truyền hình
Gã Điên
8.1
Truyền hình
The Nanny
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.2
Truyền hình
The Shield
7.1
Truyền hình
Power Rangers
6.8
Truyền hình
Bí Danh
7.4
Truyền hình
Entourage
8.0
Truyền hình
Babylon 5
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.3
Truyền hình
JAG
7.0
Truyền hình
Las Vegas
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Love at First Spite Phim điện ảnh | Uncle Joseph |
| 2013 | 30 Nights of Paranormal Activity With the Devil Inside the Girl With the Dragon Tattoo Phim điện ảnh | Chef Alfredo Pomodoro |
| 2010 | Người Sắt 2 Phim điện ảnh | Detective Lemieux |
| 2009 | Dark Blue Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 2008 | Bottle Shock Phim điện ảnh | Pierre Tari |
| 2007 | Giờ Cao Điểm 3 Phim điện ảnh | Baccarat Dealer |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Robespierre (1 tập) |
| 2006 | Checking Out Phim điện ảnh | Driver |
| 2006 | Một Năm Tốt Lành Phim điện ảnh | (voice) |
| 2006 | King Leopold's Ghost Phim điện ảnh | |
| 2006 | The Loop Truyền hình | Pierre (1 tập) |
| 2006 | Karla Phim điện ảnh | Attorney Siegel |
| 2006 | Shades of Day Phim điện ảnh | Gary |
| 2005 | Kitchen Confidential Truyền hình | Sergio (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Press Moderator (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Vidal, Jewelry Store Manager (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Nico (1 tập) |
| 2002 | The Mangler 2 Phim điện ảnh | Chef Lecours |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Lucques Trepanier (1 tập) |
| 2000 | The Family Man Phim điện ảnh | Waiter |
| 2000 | Future Murder Phim điện ảnh | Dr. Simon Thorne |
| 1999 | Jack & Jill Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 1999 | Ballad of the Nightingale Phim điện ảnh | Wannabe French Director |
| 1998 | Quái Vật Godzilla Phim điện ảnh | Jean-Claude |
| 1997 | Working Truyền hình | Employee (1 tập) |
| 1997 | USA High Truyền hình | The Waiter (1 tập) |
| 1997 | Che Giấu Sự Thật Phim điện ảnh | French Committee Member |
| 1997 | Plump Fiction Phim điện ảnh | Jean-Claude Ennui |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Car Sales Manager (1 tập) |
| 1996 | Suddenly Susan Truyền hình | Claude (1 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Maitre D' (1 tập) |
| 1996 | Babe Watch Phim điện ảnh | Casting Director |
| 1995 | JAG Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 1995 | Caroline in the City Truyền hình | André (1 tập) |
| 1995 | The Naked Truth Truyền hình | Mr. Gilbert (1 tập) |
| 1994 | Deadly Diversions Phim điện ảnh | |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | European (1 tập) |
| 1994 | Ellen Truyền hình | Maitre d' (1 tập) |
| 1994 | Babylon 5 Truyền hình | Lurker (1 tập) |
| 1993 | The Nanny Truyền hình | Hotel Employee (1 tập) |
| 1993 | Café Americain Truyền hình | Inspector (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | French Operative (1 tập) |
| 1993 | Power Rangers Truyền hình | Chef (1 tập) |
| 1993 | Est et Ouest, les paradis perdus Phim điện ảnh | John Berger |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Maitre D' (1 tập) |
| 1990 | Northern Exposure Truyền hình | Henri Pepin (1 tập) |
| 1953 | The Oscars Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Love at First Spite Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | That Last Girl Phim điện ảnh | Digital Imaging Technician |
| 1985 | Tony de Peltrie Phim điện ảnh | Director |