7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
עודד תאומי
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho עודד תאומי.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
4.5
Phim điện ảnh
The Omega Code
6.1
Phim điện ảnh
מבצע יונתן
5.9
Phim điện ảnh
החוב
7.0
Phim điện ảnh
תעלת בלאומילך
7.7
Phim điện ảnh
A Woman Called Golda
6.8
Phim điện ảnh
Brennender Sand
7.2
Phim điện ảnh
The Long Shadow
4.5
Phim điện ảnh
The Story of David
7.3
Phim điện ảnh
הם היו עשרה
7.5
Phim điện ảnh
חבורה שכזאת
8.5
Phim điện ảnh
סופר בוי
9.0
Phim điện ảnh
ציפורי חול
8.0
Phim điện ảnh
מרגו שלי
Phim điện ảnh
פרנהיים
Phim điện ảnh
חלומות
Truyền hình
סיפורים לשעת לילה מאוחרת
Truyền hình
The Story of David
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | ציפורי חול Phim điện ảnh | Amikam |
| 2007 | החוב Phim điện ảnh | Ehud |
| 2005 | Vụ Khủng Bố Ở Munich Phim điện ảnh | Mossad Accountant |
| 1999 | The Omega Code Phim điện ảnh | Israeli Prime Minister |
| 1998 | סופר בוי Phim điện ảnh | Professor Gantz |
| 1992 | The Long Shadow Phim điện ảnh | |
| 1987 | סיפורים לשעת לילה מאוחרת Truyền hình | יוסף ברגר (1 tập) |
| 1982 | A Woman Called Golda Phim điện ảnh | David Elazar |
| 1977 | מבצע יונתן Phim điện ảnh | Dan Zamir |
| 1976 | The Story of David Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1976 | The Story of David Truyền hình | Jonathan (2 tập) |
| 1971 | פרנהיים Phim điện ảnh | Werner Fahrenheim |
| 1969 | תעלת בלאומילך Phim điện ảnh | Dentist |
| 1969 | מרגו שלי Phim điện ảnh | Talmor |
| 1969 | חלומות Phim điện ảnh | The Actor |
| 1962 | חבורה שכזאת Phim điện ảnh | |
| 1960 | Brennender Sand Phim điện ảnh | |
| 1960 | הם היו עשרה Phim điện ảnh |